- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 39252000
Mã HS 39252000
- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3925Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
39251000- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
39252000- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
39253000- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
39259000- Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)27%
Thuế NK thông thường40.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VJEPA, ACFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 23 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VJEPA, ACFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form JV0%
Form E0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 39252000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
bộ/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh Mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | 15/06/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hoá đã qua sử dụng) | 15/06/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
bản lề bên trái K020824 (phụ tùng của cửa cuốn nhanh), chất liệu nhựa cứng, hiệu ASSA ABLOY, hàng mới 100%... (mã hs bản lề bên trái/ mã hs của bản lề bên t)
Cánh cửa bằng nhựa, KT: L600*W466*H28.5mm. Hàng mới 100%... (mã hs cánh cửa bằng n/ mã hs của cánh cửa bằn)
Gioăng chắn nước dạng thanh hiệu Heckler, mã sản phẩm HL331, dùng để ngăn nước trong vách tắm kính đứng, Kích thước: dài 2,2m, chất liệu bằng PVC. Hàng mới 100%... (mã hs gioăng chắn nướ/ mã hs của gioăng chắn)
Khuôn cửa nhựa WPC, mã PM-100A, dài 2350mm, màu VKNY-14, nhà sản xuất ANHUI KOJO, mới 100%... (mã hs khuôn cửa nhựa/ mã hs của khuôn cửa nh)
Nắp hầm nhựa 380x280mm... (mã hs nắp hầm nhựa 38/ mã hs của nắp hầm nhựa)