- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 40131011
Mã HS 40131011
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4013Săm các loại, bằng cao su
401310- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
40131011- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131019- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)30%
Thuế NK thông thường45%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(ATIGA, VNEAEUFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 20 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(ATIGA, VNEAEUFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form D0%
Form EAV0%
Form AANZ5%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 40131011
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Săm xe ô tô (loại dùng cho lốp có chiều rộng 9 inch). Nhãn hiệu Siam Tyre. Model Chambre 9.00- 20 TR175
Săm xe ô tô (loại dùng cho lốp có chiều rộng 10 inch). Nhãn hiệu Siam Tyre. Model Chambre 10.00- 20 TR 78
Săm xe ô tô (loại dùng cho lốp có chiều rộng 11 inch). Nhãn hiệu Siam Tyre. Model Chambre 10.00- 20TR 78
Săm xe ô tô (loại dùng cho lốp có chiều rộng 12 inch). Nhãn hiệu Siam Tyre. Model Chambre 10.00- 20 TR 78
Săm xe ô tô. Nhãn hiệu Bridgestone. Model LSR0L006 112L750 R16 14