- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 238 mã HS trong chương 40
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
238 mã
4014Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
4015Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
401512- - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
401519- - Loại khác:
4001Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400110- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
400122- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
400129- - Loại khác:
40012910- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)40012920- - - Crếp từ mủ cao su (SEN)40012930- - - Crếp làm đế giày (SEN)40012950- - - Crếp loại khác40012960- - - Cao su chế biến cao cấp40012970- - - Váng cao su40012980- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)40012999- - - Loại khác
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
400130- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
4002Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
400220- Cao su butadien (BR):
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
400231- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
400260- Cao su isopren (IR):
400270- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
400280- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4005Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400510- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
- Loại khác:
400591- - Dạng tấm, tờ và dải:
4006Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
40061000- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su40069090- - Loại khác
400690- Loại khác:
- - Của nhựa tự nhiên:
4008Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Từ cao su xốp:
- Từ cao su không xốp:
4009Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
40091100- - Không kèm phụ kiện ghép nối
400912- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
400921- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
400922- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
400932- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
400941- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
400942- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4010Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa
- Băng truyền hoặc đai truyền:
40103100- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm40103200- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm40103300- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm40103400- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm40103500- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm40103600- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm40103900- - Loại khác
4011Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
40111000- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)40112090- - Loại khác40113000- Loại sử dụng cho phương tiện bay40114000- Loại dùng cho xe môtô40115000- Loại dùng cho xe đạp40117000- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp40118040- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
401120- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
401180- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
4012Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
40121100- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)40121300- - Loại sử dụng cho phương tiện bay
401212- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
401219- - Loại khác:
401220- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
40122010- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)40122030- - Loại sử dụng cho phương tiện bay40122040- - Loại dùng cho xe môtô40122050- - Loại dùng cho xe đạp40122060- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3040122080- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
- - Loại khác:
401290- Loại khác:
4013Săm các loại, bằng cao su
401310- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
401390- Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4016Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Loại khác:
401691- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
401693- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
401699- - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
40169911- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa40169912- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1140169913- - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0440169915- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.1640169916- - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)40169917- - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)40169918- - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)40169919- - - - Loại khác
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
- - - Loại khác:
4017Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng