- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 44184000
Mã HS 44184000
- Ván cốp pha xây dựng
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4418Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
44183000- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
- Loại khác:
44184000- Ván cốp pha xây dựng
44185000- Ván lợp (shingles and shakes)
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 44184000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Ván cốp pha phủ phim đã qua xử lý nhiệt dùng trong xây dựng (ruột gỗ thông và bạch dương) 18mmX1220mmx2440mm (Film faced plywood, black film, Finger Core With Logo
Ván gỗ dán sử dụng chủ yếu làm cốt pha xây dựng, bằng gỗ tạp, đã qua xử lý nhiệt, kích thước:1830*913*13 (mm), nhà sản xuất: SHUYANG JINSENYUAN WOOD INDUSTRY CO., LTD. Mới 100%... (mã hs ván gỗ dán sử d/ mã hs của ván gỗ dán s)
Ván cốp pha dùng trong xây dựng đã được làm tăng độ rắn- SHUTTERING FOR CONCRETE CONSTRUCTIONAL WORK (AMPHIPLY 2- SIDE BLACK FILM PLYWOOD 1220X2440X18MM). Mới 100%... (mã hs ván cốp pha dùn/ mã hs của ván cốp pha)
Ván ép-Plywood 1220x2440x12mm... (mã hs ván épplywood/ mã hs của ván épplywo)
Ván tre ép tấm