- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 73181990
Mã HS 73181990
- - - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7318Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép
- Các sản phẩm đã được ren:
731819- - Loại khác:
73181910- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181990- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)12%
Thuế NK thông thường18%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VJEPA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 23 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAVJEPAAJCEPACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VJEPA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form JV0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 73181990
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
(Mục 3 tờ khai) sản phẩm bằng thép hình ống đã ren 1ST - F6315-00 dùng để lắp dây cáp điều khiển xe máy<br>Sản phẩm bằng thép, đã được mạ kẽm, dạng hình trụ, đã được uốn cong, đường kính 8mm, 01 đầu đã được tạo ren ngoài, dài 15mm, bên trong có lỗ đường kính 3,5mm, sau khi nhập khẩu mẫu được gia công đúc nhựa vào trong lỗ rỗng
(Mục 2 tờ khai) Bu lông điều chỉnh 17922-GHB- 6000<br>Sản phẩm bằng thép, đã được mạ kẽm chiều dài 30mm, 01 đầu đã được tạo ren ngoài, đường kính đỉnh ren 6mm có lỗ đường kính 2,5mm, dài 15,5mm, 01 đầu còn lại dạng hình trụ, dài 3mm đường kính ngoài 8mm, có lỗ đường kính 6mm, đoạn giữa dài 11,5mm, có dạng hình lục giác.
(Mục 5 tờ khai) sản phẩm bằng thép hình ống đã ren 58321-22J00 dùng để lắp dây cáp điều khiển xe máy<br>Sản phẩm bằng thép, đã được mạ kẽm, dạng hình trụ, đã được uốn cong, đường kính 8mm, 01 đầu đã được tạo ren ngoài, dài 15mm, bên trong có lỗ đường kính 3,5mm, sau khi nhập khẩu mẫu được gia công đúc nhựa vào trong lỗ rỗng
(Mục 4 tờ khai) sản phẩm bằng thép hình ống đã ren 1ST -F6328-00 dùng để lắp dây cáp điều khiển xe máy<br>Sản phẩm bằng thép, đã được mạ kẽm, dạng hình trụ, đã được uốn cong, đường kính 8mm, không có ren, bên trong có lỗ đường kính 3,5mm, sau khi nhập khẩu mẫu được gia công đúc nhựa vào bên trong lỗ và dập ép với vỏ dây phanh xe máy
(Mục 1 tờ khai) Bu lông điều chỉnh 17915-GHB-6200<br>Sản phẩm bằng thép, đã được mạ kẽm, chiều dài 40mm, 01 đầu đã được tạo ren ngoài, đường kính đỉnh ren 6mm, có lỗ đường kính 2,5mm, dài 25,5mm, 01 đầu còn lại dạng hình trụ, dài 3mm đường kính ngoài 8mm, có lỗ đường kính 6mm, đoạn giữa dài 11,5mm, có dạng hình lục giác.