- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 76061110
Mã HS 76061110
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7606Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
760611- - Bằng nhôm, không hợp kim:
76061110- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt
76061190- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAVJEPAAJCEPACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 76061110
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Nhôm cuộn không hợp kim, chưa xử lý bề mặt, hàng mới 100%- A1050/H14 0.73mm x 1000mm x COIL... (mã hs nhôm cuộn không/ mã hs của nhôm cuộn kh)
Nhôm dạng tấm hình chữ nhật, không hợp kim, dát phẳng bằng phương pháp cán chưa xử lý bề mặt, không bồi, không in chữ hoặc hình, model A1050-H14, kích thước(0.97mmx1219mmx2438mm). Mới 100%... (mã hs nhôm dạng tấm h/ mã hs của nhôm dạng tấ)
Nhôm không hợp kim dạng cuộn 4.00MM X 1300MM- ALUMINIUM COIL A1070 H18 4.0mm*1300mm*COIL, hàng mới 100%... (mã hs nhôm không hợp/ mã hs của nhôm không h)
Nhôm cuộn không hợp kim, chưa xử lý bề mặt, hàng mới 100%- A1050/H14 0.93mm x 1000mm x COIL... (mã hs nhôm cuộn không/ mã hs của nhôm cuộn kh)
(Mục 1 TK): Nhôm không hợp kim A1050-H16, chiều dày 0.6mm, hình chữ nhật, cán phẳng, chưa xử lý bề mặt, (0.6T*371 W*445L)mm/tấm, NL sản xuất linh kiện kim loại.<br>Nhôm không hợp kim, dạng tấm, chiều dày trên 0,2mm, chưa xử lý bề mặt với một mặt phủ một lớp plastic mỏng bảo vệ và khi sử dụng được bóc bỏ đi. Dùng làm nguyên liệu sản xuất linh kiện kim loại. Kích cỡ: (0,6x371)mm X 445mm.