- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 74 mã HS trong chương 76
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
74 mã
7605Dây nhôm
- Bằng nhôm, không hợp kim:
- Bằng hợp kim nhôm:
7601Nhôm chưa gia công
7603Bột và vảy nhôm
76031000- Bột không có cấu trúc lớp
760320- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
7604Nhôm ở dạng thanh, que và hình
760410- Bằng nhôm, không hợp kim:
- Bằng hợp kim nhôm:
7606Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
760611- - Bằng nhôm, không hợp kim:
760612- - Bằng hợp kim nhôm:
76061220- - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in 76061290- - - Loại khác
- - - Dạng lá:
76061232- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)76061233- - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)76061234- - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H1876061235- - - - Loại khác, đã gia công bề mặt76061239- - - - Loại khác
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
760720- Đã được bồi:
7608Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
7610Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu
761010- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7615Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
761510- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
761520- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7612Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện
7616Các sản phẩm khác bằng nhôm
761610- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
- Loại khác:
76169100- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
761699- - Loại khác:
76169920- - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)76169930- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)76169940- - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt76169960- - - Máng và chén để hứng mủ cao su76169970- - - Hộp đựng thuốc lá điếu76169980- - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới 76169990- - - Loại khác