- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 84281031
Mã HS 84281031
- - - Để chở người
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVI - MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8428Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
842810- Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
84281031- - - Để chở người
84281039- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAAJCEPACFTAVJEPAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AI0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 84281031
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Thang máy điện (tháo rời, kèm theo vật tư bổ trợ) dùng tải khách- (nhãn hiệu: VILTECH/ mã hiệu: VILTECH MRL) mới 100%... (mã hs thang máy điện/ mã hs của thang máy đi)
Thang máy đồng bộ chở người hiệu Schindler. Model: S3300 MRL (AP) VNM0011276724. 4 điểm dừng, tải trọng 630kg, tốc độ 1.0m/s, Mới 100%.... (mã hs thang máy đồng/ mã hs của thang máy đồ)
Thang máy dân dụng, nhãn hiệu LOTUSLIFT, Model: AXEL, tải trọng 400 kg, vận tốc 0.6 m/s, 4 điểm dừng, tháo rời đồng bộ. Hàng mới 100%.... (mã hs thang máy dân d/ mã hs của thang máy dâ)
Thang máy tải khách hiệu Zhujiang Fuji: hàng đồng bộ tháo rời, model: GSTJW, tải trọng: 400 kg, tốc độ: 0.4m/s, 3 điểm dừng. Hàng mới 100%... (mã hs thang máy tải k/ mã hs của thang máy tả)
Thang máy chở người trọn bộ hiệu NIDEC, model NIDEC-P13(1000kg)- CO60-4:4, tải trọng 1000 kg, tốc độ 60m/Phút, 4 điểm dừng (hàng mới 100%, Tháo rời đồng bộ)... (mã hs thang máy chở n/ mã hs của thang máy ch)