- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 87082995
Mã HS 87082995
- - - - - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
870829- - Loại khác:
- - - Loại khác:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87082993- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082994- - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082995- - - - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)15%
Thuế NK thông thường22.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ACFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 17 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVJEPAVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileVIFTARCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ACFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form E0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 87082995
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Tay đỡ bên trái thuộc cụm khung của xe địa hình 4 bánh 5339936A, thuộc dòng xe ATV... (mã hs tay đỡ bên trái/ mã hs của tay đỡ bên t)
Miếng đỡ trong thuộc cụm khoang để hành lý của xe địa hình 4 bánh 5263187A, thuộc dòng xe ATV... (mã hs miếng đỡ trong/ mã hs của miếng đỡ tro)
Ống đỡ thuộc cụm thanh chắn chống va đập sau của xe địa hình 4 bánh 5339938A, thuộc dòng xe ATV... (mã hs ống đỡ thuộc cụ/ mã hs của ống đỡ thuộc)
Khớp nối bên phải của cụm khung xe đua địa hình 5143222A, thuộc dòng xe SXS... (mã hs khớp nối bên ph/ mã hs của khớp nối bên)
Miếng đỡ bên phải của tấm chắn bùn xe đua địa hình 4 bánh, thuộc dòng xe SXS, 5634272A... (mã hs miếng đỡ bên ph/ mã hs của miếng đỡ bên)