Kết quả tìm kiếm mã HS

Tìm thấy 1220 mã HS trong chương 87

Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá

Xem gần đây

0 mã
Chưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
87

Chương 87

Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

1220
8701Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
870110- Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
870121- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870122- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870123- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870124- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87013000- Xe kéo bánh xích
- Loại khác, có công suất máy:
8702Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
870210- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870220- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870230- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870290- Loại khác:
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870310- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870323- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032311- - - - Ô tô cứu thương
87032312- - - - Ô tô tang lễ
87032313- - - - Ô tô chở phạm nhân
87032314- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - - Loại khác:
87032351- - - - Ô tô cứu thương
87032352- - - - Ô tô tang lễ
87032353- - - - Ô tô chở phạm nhân
87032354- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870332- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033211- - - - Ô tô cứu thương
87033212- - - - Ô tô tang lễ
87033213- - - - Ô tô chở phạm nhân
87033214- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - - Loại khác:
87033251- - - - Ô tô cứu thương
87033252- - - - Ô tô tang lễ
87033253- - - - Ô tô chở phạm nhân
87033254- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
870333- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033311- - - - Ô tô cứu thương
87033312- - - - Ô tô tang lễ
87033313- - - - Ô tô chở phạm nhân
87033314- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033340- - - - Loại khác
870340- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Loại khác:
87034031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
870350- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Loại khác:
87035031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
870360- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Loại khác:
87036031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
870370- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Loại khác:
87037031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870422- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
870423- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870432- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870442- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
870443- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870452- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
8705Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870810- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
870892- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
870894- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
870895- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8709Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
87100000Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này
8711Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
871130- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
871140- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
871150- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8712Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8713Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8714Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
- Loại khác:
871493- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
871494- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
871496- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
87150000Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng
8716Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
87161000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
87162000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
87164000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.