- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 1220 mã HS trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
1220 mã
8701Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
870110- Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
870121- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870122- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870123- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870124- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
870129- - Loại khác:
- Loại khác, có công suất máy:
870191- - Không quá 18 kW:
870192- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
870193- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
870194- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
870195- - Trên 130 kW:
8702Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
870210- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
87021010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)87021050- - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
- - Loại khác:
87021060- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
870220- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87022010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- - Loại khác:
87022050- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
870230- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87023010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- - Loại khác:
87023050- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
870240- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87024010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- - Loại khác:
87024050- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
870290- Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87029010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)87029033- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn87029039- - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- - Loại khác:
87029040- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)87029080- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn87029090- - - Loại khác
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870310- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870321- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032111- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87032112- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87032113- - - - Ô tô cứu thương87032114- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87032115- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
- - - Loại khác:
87032141- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87032142- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87032143- - - - Ô tô cứu thương87032144- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87032145- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
870322- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032211- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87032212- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87032213- - - - Ô tô cứu thương87032214- - - - Ô tô tang lễ87032215- - - - Ô tô chở phạm nhân87032216- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87032217- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87032230- - - - Loại khác
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - Loại khác:
87032241- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87032242- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87032243- - - - Ô tô cứu thương87032244- - - - Ô tô tang lễ87032245- - - - Ô tô chở phạm nhân87032246- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87032247- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87032290- - - - Loại khác
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
870323- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032311- - - - Ô tô cứu thương87032312- - - - Ô tô tang lễ87032313- - - - Ô tô chở phạm nhân87032314- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - - Loại khác:
87032351- - - - Ô tô cứu thương87032352- - - - Ô tô tang lễ87032353- - - - Ô tô chở phạm nhân87032354- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
870324- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032411- - - - Ô tô cứu thương87032412- - - - Ô tô tang lễ87032413- - - - Ô tô chở phạm nhân87032414- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87032415- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87032430- - - - Loại khác
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - Loại khác:
87032441- - - - Ô tô cứu thương87032442- - - - Ô tô tang lễ87032443- - - - Ô tô chở phạm nhân87032444- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870331- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033111- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87033112- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87033113- - - - Ô tô cứu thương87033114- - - - Ô tô tang lễ87033115- - - - Ô tô chở phạm nhân87033116- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87033117- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
- - - Loại khác:
87033141- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87033142- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87033143- - - - Ô tô cứu thương87033144- - - - Ô tô tang lễ87033145- - - - Ô tô chở phạm nhân87033146- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87033147- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
870332- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033211- - - - Ô tô cứu thương87033212- - - - Ô tô tang lễ87033213- - - - Ô tô chở phạm nhân87033214- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - - Loại khác:
87033251- - - - Ô tô cứu thương87033252- - - - Ô tô tang lễ87033253- - - - Ô tô chở phạm nhân87033254- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
870333- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033311- - - - Ô tô cứu thương87033312- - - - Ô tô tang lễ87033313- - - - Ô tô chở phạm nhân87033314- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87033340- - - - Loại khác
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - - Loại khác:
87033351- - - - Ô tô cứu thương87033352- - - - Ô tô tang lễ87033353- - - - Ô tô chở phạm nhân87033354- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87033380- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động87033390- - - - Loại khác
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
870340- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87034011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87034012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87034013- - - Ô tô cứu thương87034014- - - Ô tô tang lễ87034015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - Loại khác:
87034031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87034041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87034051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc87034055- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87034061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87034068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87034071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87034091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87034098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870350- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87035011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87035012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87035013- - - Ô tô cứu thương87035014- - - Ô tô tang lễ87035015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - Loại khác:
87035031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87035041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87035051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc87035055- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87035061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87035071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87035091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870360- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87036011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87036012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87036013- - - Ô tô cứu thương87036014- - - Ô tô tang lễ87036015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - Loại khác:
87036031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87036041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87036051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc87036055- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87036061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87036068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87036071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87036081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87036091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87036098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870370- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87037011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87037012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87037013- - - Ô tô cứu thương87037014- - - Ô tô tang lễ87037015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - Loại khác:
87037031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87037041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87037051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc87037055- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87037061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87037071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87037081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87037091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870380- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87038011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87038012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87038013- - - Ô tô cứu thương87038014- - - Ô tô tang lễ87038015- - - Ô tô chở phạm nhân87038016- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87038017- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87038018- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87038019- - - Loại khác
- - Loại khác:
87038091- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87038092- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87038093- - - Ô tô cứu thương87038094- - - Ô tô tang lễ87038095- - - Ô tô chở phạm nhân87038096- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87038097- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87038098- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87038099- - - Loại khác
870390- Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87039011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87039012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87039013- - - Ô tô cứu thương87039014- - - Ô tô tang lễ87039015- - - Ô tô chở phạm nhân87039016- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87039017- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87039018- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87039019- - - Loại khác
- - Loại khác:
87039091- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87039092- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87039093- - - Ô tô cứu thương87039094- - - Ô tô tang lễ87039095- - - Ô tô chở phạm nhân87039096- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87039097- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87039098- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87039099- - - Loại khác
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
870410- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
87041013- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn87041014- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87041015- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87041016- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn87041017- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn87041018- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- - Loại khác:
87041031- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn87041032- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87041033- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87041034- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn87041035- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn87041036- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn87041037- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870421- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Loại khác:
87042121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042126- - - - Ô tô pick-up (1)87042127- - - - Xe ba bánh (SEN)87042129- - - - Loại khác
870422- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042246- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87042247- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
870423- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042321- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042322- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042323- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042324- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042325- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042329- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042361- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042362- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042363- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042364- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042365- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042366- - - - - Ô tô tự đổ87042369- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870431- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Loại khác:
87043121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043126- - - - Ô tô pick-up (1)87043127- - - - Xe ba bánh (SEN)87043129- - - - Loại khác
870432- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043244- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043248- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87043249- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043261- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043262- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043269- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043281- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043286- - - - - Ô tô tự đổ87043289- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043293- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043294- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043295- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043296- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043297- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043298- - - - - Ô tô tự đổ87043299- - - - - Loại khác
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870441- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - Loại khác:
87044121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044126- - - - Ô tô pick-up (1)87044127- - - - Xe ba bánh (SEN)87044129- - - - Loại khác
870442- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044246- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87044247- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
870443- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044321- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044322- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044323- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044324- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044325- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044329- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044361- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044362- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044363- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044364- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044365- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044369- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870451- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - Loại khác:
87045121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045126- - - - Ô tô pick-up (1)87045127- - - - Xe ba bánh (SEN)87045129- - - - Loại khác
870452- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045244- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045248- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87045249- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045261- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045262- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045269- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045281- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045286- - - - - Ô tô tự đổ87045289- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
870460- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - Loại khác:
87046091- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87046092- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87046093- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn87046094- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
870490- Loại khác:
87049010- - Dạng CKD (SEN)
- - Loại khác:
87049091- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn87049092- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87049093- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87049094- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn87049095- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
8705Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8706Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
87060021- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 87060022- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn87060023- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87060031- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự87060032- - Dùng cho ô tô cứu thương87060033- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87060034- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)87060039- - Loại khác
87060050- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
8707Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870790- Loại khác:
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870810- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
87082100- - Dây đai an toàn87082920- - - Bộ phận của dây đai an toàn
870822- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
870829- - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
87082911- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0187082915- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.0387082916- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.0387082917- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.1087082918- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.0487082919- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87082992- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0187082999- - - - Loại khác
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
870830- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
870840- Hộp số và bộ phận của chúng:
870850- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
870870- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
87087015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0187087016- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0387087019- - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
87087031- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0187087032- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0387087033- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn87087034- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.0487087039- - - Loại khác
870880- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
870891- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
870892- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
87089210- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0187089220- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0387089290- - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
870893- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
870894- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
870895- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
870899- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8709Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
8711Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
871110- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
871120- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
87112011- - - Xe mô tô địa hình (SEN)87112012- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ87112013- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)87112019- - - Loại khác
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
- - Loại khác:
87112091- - - Xe mô tô địa hình (SEN)87112092- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ87112093- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)87112099- - - Loại khác
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
871130- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
871140- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
871150- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
871160- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
8712Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8713Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8714Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
871410- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
87141010- - Yên xe87141020- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa87141030- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng87141040- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng87141050- - Vành bánh xe87141060- - Phanh và bộ phận của chúng87141070- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng87141090- - Loại khác
871420- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
87142011- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm87142012- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm87142019- - - Loại khác
- Loại khác:
871491- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
871492- - Vành bánh xe và nan hoa:
871493- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
871494- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
871496- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
871499- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8716Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
87161000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại87162000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp87164000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
871690- Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
87169021- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm87169022- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm87169023- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.1087169024- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
- - Dùng cho các loại xe khác:
87169094- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa87169095- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm87169096- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm87169099- - - Loại khác