Mã HS 87082996

- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
870829- - Loại khác:
- - - Loại khác:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
87082996- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082997- - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082998- - - - - Loại khác

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)15%
Thuế NK thông thường22.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 16 Hiệp định FTA

AKFTAAANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanVIFTARCEP-F-NewZealand
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AANZ0%
Form E0%
Form D0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 87082996

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩuKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Chắn bùn bánh xe sau bằng cao su dùng cho xe ô tô tải, tải trọng 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn. SX tại TQ, mới 100%... (mã hs chắn bùn bánh x/ mã hs của chắn bùn bán)
Chắn bùn sau trái-phải bằng nhựa dùng cho xe ô tô tải, tải trọng 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn (2 chi tiết/bộ). SX tại TQ, mới 100%... (mã hs chắn bùn sau tr/ mã hs của chắn bùn sau)
Chắn bùn trước trái-phải bằng nhựa dùng cho xe ô tô tải, tải trọng 0,5 tấn đến dưới 1,5 tấn (4 chi tiết/bộ). SX tại TQ, mới 100%... (mã hs chắn bùn trước/ mã hs của chắn bùn trư)
Chắn bùn sau (nhựa) dùng cho xe tải Tata Super Ace E2, TT 1 tấn, TTL có tải dưới 5 tấn. Mới 100%... (mã hs chắn bùn sau n/ mã hs của chắn bùn sau)
Ultra1014-A130:Đệm cách nhiệt, đệm sàn của xe tải, TT 7,2 tấn, TTL có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn. Mới 100%.(98493422-0%)(Nhóm xe tải có KLTBTTK trên 5 tấn)... (mã hs ultra1014a130/ mã hs của ultra1014a1)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.