Mã HS 87087032

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)20%
Thuế NK thông thường30%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 18 Hiệp định FTA

AKFTAAANZFTAACFTAVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AANZ0%
Form E0%
Form D0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 87087032

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh Mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩuKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Vành bánh xe (Mâm)/ 8JX18H2_INV 23210_khai báo theo NĐ125/2017 c.9845 (mã H.S: 98459020, TS 25%)_A 222 401 34 00_LK CKD ôtô 5chỗ Mercedes-Benz S450L, dtxl 2996CC mới 100%, xuất xứ của lô hàng: EU... (mã hs vành bánh xe m/ mã hs của vành bánh xe)
Vành hợp kim xe ô tô Item: VWS3, đặc tính kỹ thuật: 21X8.5- 5X112 ET36, PAINT: Matte Sliver, hiệu: Vossen, mới 100%... (mã hs vành hợp kim xe/ mã hs của vành hợp kim)
Mâm bánh xe PartNo: KAB01, Kích Cỡ: 5 x14J) dùng cho xe ô tô du lịch hiệu Soluto (AB). (HS:98459020). Hàng mới 100%, sx 2019.... (mã hs mâm bánh xe par/ mã hs của mâm bánh xe)
Vành hợp kim nhẹ xe ô tô- bằng hợp kim nhôm, sử dụng cho lốp không săm, kích cỡ vành: 18'' (phụ tùng xe du lịch dưới 8 chỗ, hiệu Mazda, mới 100%). MSPT: 9965N06560... (mã hs vành hợp kim nh/ mã hs của vành hợp kim)
Chân gương chiếu hậu bằng kim loại, part number: 9Y1857412, dùng cho hiệu Porsche Panamera. Hàng đã qua sử dụng... (mã hs chân gương chiế/ mã hs của chân gương c)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.