- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 87088016
Mã HS 87088016
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870880- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
87088015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088016- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088017- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
87088019- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)20%
Thuế NK thông thường30%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 18 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form E0%
Form D0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 87088016
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Miếng đỡ thuộc cụm giảm chấn sau xe đua địa hình 5266020A, thuộc dòng xe ATV... (mã hs miếng đỡ thuộc/ mã hs của miếng đỡ thu)
Miếng kẹp bên phải thuộc cụm khung sau xe đua địa hình 5266206A, thuộc dòng xe ATV... (mã hs miếng kẹp bên p/ mã hs của miếng kẹp bê)
Phụ tùng xe ô tôSuzuki SWIFT- Số chỗ 05-DTXL1,372CC (hàng mới 100%)-giảm xóc sau-ABSORBER,RR BPR-65564-84M00-000... (mã hs phụ tùng xe ô t/ mã hs của phụ tùng xe)
cụm giảm chấn sau trái, phụ tùng của xe ô tô Honda CIVIC, mã hàng 52611-SWA-A02, hàng mới 100%... (mã hs cụm giảm chấn s/ mã hs của cụm giảm chấ)
Tay đòn hệ thống giảm chấn_INV 23237_A 205 330 55 01_Lk CKD ôtô 5chỗ Mercedes-Benz GLC200 4M dtxl 1991cc mới 100% xuất xứ của lô hàng: EU... (mã hs tay đòn hệ thốn/ mã hs của tay đòn hệ t)