- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 87088092
Mã HS 87088092
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870880- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Bộ phận:
87088091- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088092- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088099- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 21 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form E0%
Form D0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 87088092
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Giá kẹp phía trước bộ giảm chấn của xe địa hình 5266012A, thuộc dòng xe ATV... (mã hs giá kẹp phía tr/ mã hs của giá kẹp phía)
Miếng đỡ cố định bên trái cụm giảm chấn xe đua địa hình 5267347A, thuộc dòng xe ATV... (mã hs miếng đỡ cố địn/ mã hs của miếng đỡ cố)
Miếng ốp cố định bộ giảm chấn phía bên phải xe địa hình 5265658A, thuộc dòng xe SXS... (mã hs miếng ốp cố địn/ mã hs của miếng ốp cố)
Miếng đỡ giảm sóc trên bên trái của xe địa hình 5264468A, thuộc dòng xe SXS... (mã hs miếng đỡ giảm s/ mã hs của miếng đỡ giả)
Khung đỡ cụm giảm xóc, phía trên của xe đua địa hình 4 bánh, hiệu SXS 5263909A... (mã hs khung đỡ cụm gi/ mã hs của khung đỡ cụm)