- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 87089220
Mã HS 87089220
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
870892- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
87089210- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089220- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089290- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)20%
Thuế NK thông thường30%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ACFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 16 Hiệp định FTA
AANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanRCEP-F-NewZealand
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ACFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form E0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 87089220
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường | Không xác định | |
| Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Miếng đỡ ống xả bên phải xe đua địa hình 5265583A, thuộc dòng xe SXS... (mã hs miếng đỡ ống xả/ mã hs của miếng đỡ ống)
ống xả khí thải sau phải_INV 23210_khai báo theo NĐ125/2017 c.9845 (mã H.S: 98459090, TS 25%)_A 222 490 82 20_LK CKD ôtô 5chỗ Mercedes-Benz S450L, dtxl 2996CC mới 100%, xuất xứ của lô hàng: EU... (mã hs ống xả khí thải/ mã hs của ống xả khí t)
ống vị trí ống xả_INV 23210_khai báo theo NĐ125/2017 c.9845 (mã H.S: 98459090, TS 25%)_A 222 800 03 00_LK CKD ôtô 5chỗ Mercedes-Benz S450L, dtxl 2996CC mới 100%, xuất xứ của lô hàng: EU... (mã hs ống vị trí ống/ mã hs của ống vị trí ố)
ống xả bên phải_INV 23210_khai báo theo NĐ125/2017 c.9845 (mã H.S: 98459090, TS 25%)_A 276 140 86 13_LK CKD ôtô 5chỗ Mercedes-Benz S450L, dtxl 2996CC mới 100%, xuất xứ của lô hàng: EU... (mã hs ống xả bên phải/ mã hs của ống xả bên p)
ống xả bên trái_INV 23210_khai báo theo NĐ125/2017 c.9845 (mã H.S: 98459090, TS 25%)_A 276 140 65 13_LK CKD ôtô 5chỗ Mercedes-Benz S450L, dtxl 2996CC mới 100%, xuất xứ của lô hàng: EU... (mã hs ống xả bên trái/ mã hs của ống xả bên t)