- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 62 mã HS trong chương 81
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
62 mã
8106Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
810610- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:
8108Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8111Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8112Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Cađimi:
8101Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8102Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8103Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8104Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8105Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
810520- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8109Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Zircon chưa gia công; bột:
8110Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn