- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 65 mã HS trong chương 9
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
65 mã
0901Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
090111- - Chưa khử chất caffeine:
090112- - Đã khử chất caffeine:
- Cà phê, đã rang:
090121- - Chưa khử chất caffeine:
090122- - Đã khử chất caffeine:
0902Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
090210- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
090220- Chè xanh khác (chưa ủ men):
090230- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
090240- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0904Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
090411- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
090412- - Đã xay hoặc nghiền:
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
090421- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
090422- - Đã xay hoặc nghiền:
0906Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0907Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0908Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
- Vỏ nhục đậu khấu:
0909Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
- Hạt cây thì là Ai Cập:
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0910Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
09102000- Nghệ tây09103000- Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
091091- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
091099- - Loại khác: