- LUẬT CỦA QUỐC HỘI SỐ 35/2002/QH10 NGÀY 02 THÁNG 4 NĂM 2002 VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT LAO ĐỘNG
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Lời nói đầu và một số điều của Bộ luật lao động:
- 1. Đoạn cuối của Lời nói đầu được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 2. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 39/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/05/2003
- 3. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 44/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2003
Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn số 260/LĐTBXH-LĐVL - 4. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 44/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2003
- 5. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 44/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2003
- 6. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 44/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2003
- 7. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 44/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2003
- 8. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 44/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2003
Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn số 260/LĐTBXH-LĐVL năm 2005 - 9. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 44/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2003
- 10. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 11. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 12. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 13. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 14. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 5, 6 Nghị định 114/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2003
- 15. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định 114/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2003
- 16. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 114/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2003
- 17. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 18. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 109/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2003
- 19. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 20. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 21. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 22. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 23. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 110/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2003
- 24. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 25. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 114/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2003
- 26. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 27 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 114/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2003
Khoản này được hướng dẫn bởi Nghị định 105/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/10/2003 - 28. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 29. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 30. Bổ sung Điều 134a như sau:
- 31. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Mục 1 Nghị định 81/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/08/2003
- 32. Bổ sung Điều 135a như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 81/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/08/2003
- 33. Bổ sung Điều 135b như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 81/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/08/2003
- 34. Bổ sung Điều 135c như sau:
- 35. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 36. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 37. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 38. Bổ sung khoản 1a vào như sau:
- 39 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 40. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 41. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 42. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Nghị định 96/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/10/2006
Khoản này được hướng dẫn bởi Thông tư liên tịch 74/2003/TTLT-BTC-TLĐLĐVN có hiệu lực từ ngày 03/09/2003
Khoản này được hướng dẫn bởi Nghị định 145/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/08/2004 - 43. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 44. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 45. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 46. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 47. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 48. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 49. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 50. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 51. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 52. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 53. được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chỉ thị 10/2008/CT-TTg năm 2008 có hiệu lực từ ngày 10/04/2008
- 54. được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 55. Bổ sung Mục Va trong
- 56. Sửa đổi, bổ sung về từ ngữ trong một số điều như sau:
- Điều 2 Luật này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Hiệu lực của Nghị định được hướng dẫn bởi Công văn số 2624/LĐTBXH-CSLĐVL năm 2002
- Điều 3 Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật này.
Bộ Luật Lao động sửa đổi số 35/2002/QH10 ngày 02/04/2002 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 35/2002/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 02-04-2002
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-05-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3773 ngày (10 năm 4 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-05-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Bản án sử dụng
- 01/2003/HĐTP-LĐ (28-02-2003) Áp dụng: Điều 3; Điều 36
- 02/2006/LĐ-GĐT (04-04-2006) Áp dụng: Khoản 1, Khoản 2 Điều 17
- 03/2006/LĐ-GĐT (04-04-2006) Áp dụng: Khoản 1, Khoản 2 Điều 17; Khoản 3 Điều 38; Khoản 1 Điều 41
- 04/2006/LĐ-GĐT (04-04-2006) Áp dụng: Khoản 1, Khoản 2 Điều 17; Điều 38
- 12/2006/LĐ-GĐT (04-07-2006) Áp dụng: Khoản 1 Điều 41; Điều 42; Điều 87; Điều 133; Khoản 3, Khoản 4 Điều 166
- 03/2014/ LĐ-ST (03-03-2014) Áp dụng: Điều 30; Khoản 3 Điều 37; Khoản 2 Điều 41
- 155/2015/ST-LĐ (04-08-2015) Áp dụng: Khoản 1 Điều 36
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
01/2003/HĐTP-LĐ Giám đốc thẩm Lao động
- 3566
- 105
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người sử dụng lao động)
02/2006/LĐ-GĐT Giám đốc thẩm Lao động
- 4219
- 129
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người sử dụng lao động)
03/2006/LĐ-GĐT Giám đốc thẩm Lao động
- 1594
- 33
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người sử dụng lao động)
04/2006/LĐ-GĐT Giám đốc thẩm Lao động
- 2288
- 46
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người sử dụng lao động)
12/2006/LĐ-GĐT Giám đốc thẩm Lao động
- 5630
- 220
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người sử dụng lao động)
03/2014/ LĐ-ST Sơ thẩm Lao động
- 4665
- 119
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người lao động)
Nguyên đơn Ông Đỗ Việt Hùng đại diện theo pháp luật trình by: tại đơn khởi kiện, bản tự khai và các biên bản có trong hồ sơ vụ án thì ngày 15/12/2010 NĐ_Công ty Cổ phần quản lý đầu tư Thành An và bà BĐ_Vũ Thị Minh Hà có ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn số 101214/LV/VTMH ngy 15/12/2010 kèm theo hai bản ký phụ lục hợp đồng số 01 ngày 01/10/2011, ký phụ lục hợp đồng số 02/101215/LV/VTMH với công ty; Mức lương là 5.462.305đồng/tháng; trong phụ lục hợp đồng số 2 có hiệu lực từ ngày 01/10/2011 thì bà BĐ_Hà sẽ được hưởng tiền thưởng mỗi tháng là 1.037.695 đồng/01 tháng được chuyển vào tài khoản của người lao động theo các kỳ chuyển chi trả lương hàng tháng; để nhận được số tiền thưởng nêu trên người lao động phải cam kết sẽ làm việc cho công ty đủ 12 tháng kể từ ngày 01/10/2011; Nếu tự ý nghỉ việc khi chưa đủ 12 tháng kể từ ngày ký bà BĐ_Hà phải hoàn trả lại cho NĐ_Công ty Thành An toàn bộ số tiền thưởng đã nhận được kể từ ngày 01/10/2011. Ngoài ra công ty đã đóng bảo hiểm y tế cho bà BĐ_Hà đến tháng 06/2012.
155/2015/ST-LĐ Sơ thẩm Lao động
- 1862
- 62
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người sử dụng lao động)
Theo đơn khởi kiện ngày 19 tháng 12 năm 2014 và các lời khai tại Tòa án, nguyên đơn – ông NĐ_Ngô Mậu Khoa trình bày: Vào tháng 9/2010 BĐ_Công ty phục vụ mặt đất Minh Anh (sau đây gọi tắt là BĐ_Công ty mặt đất Minh Anh) và ông có ký hợp đồng lao động thử việc 3 tháng, hết thời hạn hợp đồng này Công ty và ông tiếp tục ký hợp đồng thời vụ 6 tháng. Sau đó Công ty và ông tiếp tục ký 03 hợp đồng lao động xác định thời hạn 01 năm: hợp đồng 1 (từ ngày 01/6/2011 đến ngày 31/5/2012), hợp đồng 2 (từ ngày 01/6/2012 đến ngày 31/5/2013), hợp đồng 3 (từ ngày 01/6/2013 đến ngày 31/5/2014), với công việc là chất xếp hàng hóa lên máy bay, tiền lương trong hợp đồng là 2.514.500 đồng/tháng.
Tiếng anh