- NGHỊ ĐỊNH
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 85/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Chương I Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000 - Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Chương I Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Chương I Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 5. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Chương I Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Chương 2: BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA
Chương này được hướng dẫn thực hiện bởi Mục I Thông tư 07/2003/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 29/6/2003
- Điều 6. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 85/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
Việc chấm dứt biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư 07/2003/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 29/6/2003 - Điều 7. Điều kiện, thủ tục thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 85/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000 - Điều 8. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
Chương này được hướng dẫn bởi Mục III, VIII Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000 - Điều 9. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1 Mục V Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
Điều này được hướng dẫn thực hiện bởi Mục III Thông tư 07/2003/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 29/6/2003 - Điều 10. Mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
- Điều 11. Phạm vi bảo đảm tiền vay của tài sản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 85/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 3 Mục V Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
Điều này được hướng dẫn thực hiện bởi Mục III Thông tư 07/2003/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 29/6/2003 - Điều 12. Việc giữ tài sản và giấy tờ của tài sản cầm cố, thế chấp
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VI Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 13. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VII Chương 2 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Chương 3: BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY
Việc chấm dứt biện pháp bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay được hướng dẫn bởi Mục V Chương 3 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
Chương này được hướng dẫn thực hiện bởi Mục IV Thông tư 07/2003/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 29/6/2003 - Điều 14. Trường hợp áp dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Chương 3 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 15. Điều kiện đối với khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 85/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Chương 3 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000 - Điều 16. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Chương 3 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng vay khi vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay
- Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng nhận bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay
- Chương 4: CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN
- MỤC 1: TỔ CHỨC TÍN DỤNG LỰA CHỌN CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN
Mục này được hướng dẫn bởi Mục I Chương 4 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 19. Trường hợp áp dụng
- Điều 20. Điều kiện đối với khách hàng vay không có bảo đảm bằng tài sản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 85/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/11/2002
- Điều 21. Hạn chế cho vay không có bảo đảm bằng tài sản
- MỤC 2: TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM THEO CHỈ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
Mục này được hướng dẫn bởi Mục II Chương 4 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 22. Cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
- Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nhà nước được cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
- Điều 24. Trách nhiệm của khách hàng vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
- Điều 25. Xử lý tổn thất các khoản cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ
- MỤC 3: BẢO LÃNH BẰNG TÍN CHẤP CỦA TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH NGHÈO VAY VỐN
Mục này được hướng dẫn bởi Mục III Chương 4 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 26. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội
- Điều 27. Hình thức bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị- xã hội
- Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng cho vay có bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội
- Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội bảo lãnh bằng tín chấp
- Điều 30. Nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình nghèo được bảo lãnh vay vốn
- Chương 5: XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY ĐỂ THU HỒI NỢ ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN
- Điều 31. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ
- Điều 32. Các trường hợp tổ chức tín dụng có quyền xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ
- Điều 33. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm tiền vay
- Điều 34. Thực hiện xử lý tài sản bảo đảm tiền vay
- Điều 35. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng
- Chương 6: HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 36. Hạch toán kế toán, báo cáo, thanh tra, kiểm tra
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Chương 5 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Điều 37. Xử lý vi phạm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Chương 5 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 6 Thông tư 06/2000/TT-NHNN1 có hiệu lực từ ngày 19/4/2000
Chương này được hướng dẫn tổ chức thực hiện bởi Mục VIII Thông tư 07/2003/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 29/6/2003 - Điều 38. Hiệu lực thi hành
- Điều 39. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ Về việc bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 178/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 29-12-1999
- Ngày có hiệu lực: 13-01-2000
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 09-11-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 27-01-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2571 ngày (7 năm 0 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 27-01-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ Về việc bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (5)
- Thông tư số 07/2003/TT-NHNN ngày 19/05/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn thực hiện về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (19-05-2003)
- Thông tư số 10/2001/TT-BGTVT ngày 11/06/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn sử dụng bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu biển và bản sao giấy chứng nhận phương tiện thuỷ nội địa để lưu hành phương tiện khi phương tiện cầm cố, thế chấp để vay vốn tại các tổ chức tín dụng (11-06-2001)
- Thông tư liên tịch số 03/2001/TTLT-NHNN-BTP-BCA-BTC-TCĐC ngày 23/04/2001 giữa Thống đốc Ngân hàng nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Tổng cục Bưu điện Về việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho các tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (23-04-2001)
- Thông tư số 06/2000/TT-NHNN1 ngày 04/04/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn Nghị định 178/1999/NĐ-CP về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (04-04-2000)
- Công văn số 34/CV-NHNN1 ngày 07/01/2000 Về việc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với CBCNV và thu nợ từ tiền lương, trợ cấp và các khoản thu nhập khác (Tình trạng hiệu lực không xác định) (07-01-2000)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh