Mã HS 17019100

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IV - THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Loại khác:
17019100- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
170199- - Loại khác:

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)40%
Thuế NK thông thường60%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 11 Hiệp định FTA

AKFTAAANZFTAACFTAVKFTAATIGAUKVFTAEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AANZ0%
Form D5%
Form EUR.15.4%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Áp dụng với hàng từ 6 quốc gia
Cambodia • Indonesia • Laos • Malaysia • Myanmar (Burma) • Thailand
Mức thuế0% - 43%
Tùy vào quốc gia xuất xứ, công ty sản xuất, công ty xuất khẩu
Xem chi tiết mức thuế

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Hạn ngạch (Quả): Đang cập nhật
(áp dụng từ 01/01/2026 - 31/12/2026)
100%
Tìm hiểu về TRQ

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 17019100

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Thuế chống bán phá giá (CBPG)

Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và nhà sản xuất cụ thể. Thuế CBPG là thuế BỔ SUNG, áp dụng CỘNG với thuế nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác. Mức thuế phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và nhà sản xuất, công ty thương mại cụ thể.

Cảnh báo thuế CBPG

Mã HS 17019100 đang bị "áp thuế chống bán phá giá" khi nhập khẩu từ 6 quốc gia với mức thuế dao động từ 0% đến 43% tùy theo công ty sản xuất, công ty thương mại cụ thể.

Tình trạng áp dụng
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá
Biên độ thuế
0% - 43%
Thời gian hiệu lực
16/06/2021 - 15/06/2026
Quốc gia áp dụng
CambodiaIndonesiaLaosMalaysiaMyanmar (Burma)Thailand

Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và công ty

Cambodia

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Cambodia

0% - 43%
Biên độ thuế suất
0% - 43%
Thời gian áp dụng
09/08/2022 - 15/06/2026
Nhà sản xuất / Xuất khẩuThời gian áp dụngMức thuế CBPG
Kampong Speu Sugar Co., Ltd.09/08/2022 - 09/06/202443%
Kasekam Youveakchun Svay Rieng Co., Ltd.09/08/2022 - 27/03/202343%
Kampong Speu Sugar Co., Ltd.10/06/2024 - 15/06/20260%
Kasekam Youveakchun Svay Rieng Co., Ltd.28/03/2023 - 15/06/20260%
Other companies09/08/2022 - 15/06/202643%

Indonesia

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Indonesia

0% - 43%

Laos

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Laos

0% - 43%

Malaysia

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Malaysia

43%

Myanmar (Burma)

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Myanmar (Burma)

0% - 43%

Thailand

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Thailand

26% - 43%

Công cụ tính thuế CBPG

Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩuKhông xác định
Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất đượcKhông xác định
Mục 12: Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônKhông xác định
Phụ lục 3.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩmKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
Chương 17:Đường và các loại kẹo đường
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.