- Phần IV: THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
-
- Chương 20: Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây
- 2001 - Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
- 200190 - Loại khác:
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải phần
1.
Trong Phần này khái niệm “viên” chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương
pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá
3% tính theo trọng lượng.
Part description
1. In
this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated
either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion
not exceeding 3 % by weight.
Chú giải chương
1. Chương này không bao gồm:(a) Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;
(b) Các chế phẩm thực phẩm có trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(c) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc
(d) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.
2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).
3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tùy theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hay nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hay bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a).
4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.
5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm “thu được từ quá trình đun nấu” có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.
6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm “các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu” để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22).
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm “rau đồng nhất” chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm “chế phẩm đồng nhất” chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm “giá trị Brix” có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20oC hoặc được hiệu chỉnh về 20oC nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.
Chapter description
1. This Chapter does not cover:(a) Vegetables, fruit or nuts, prepared or preserved by the processes specified in Chapter 7, 8 or 11;
(b) Food preparations containing more than 20 % by weight of sausage, meat, meat offal, blood, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);
(c) Bakers’ wares and other products of heading 19.05; or
(d) Homogenised composite food preparations of heading 21.04.
2. Headings 20.07 and 20.08 do not apply to fruit jellies, fruit pastes, sugar-coated almonds or the like in the form of sugar confectionery (heading 17.04) or chocolate confectionery (heading 18.06).
3. Headings 20.01, 20.04 and 20.05 cover, as the case may be, only those products of Chapter 7 or of heading 11.05 or 11.06 (other than flour, meal and powder of the products of Chapter 8) which have been prepared or preserved by processes other than those referred to in Note 1 (a).
4. Tomato juice the dry weight content of which is 7 % or more is to be classified in heading 20.02.
5. For the purposes of heading 20.07, the expression “obtained by cooking” means obtained by heat treatment at atmospheric pressure or under reduced pressure to increase the viscosity of a product through reduction of water content or other means.
6. For the purposes of heading 20.09, the expression “juices, unfermented and not containing added spirit” means juices of an alcoholic strength by volume (see Note 2 to Chapter 22) not exceeding 0.5 % vol.
Subheading Notes.
1. For the purposes of subheading 2005.10, the expression “homogenised vegetables” means preparations of vegetables, finely homogenised, put up for retail sale as food suitable for infants or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this definition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of vegetables. Subheading 2005.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.05.
2. For the purposes of subheading 2007.10, the expression “homogenised preparations” means preparations of fruit, finely homogenised, put up for retail sale as food suitable for infants or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this definition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of fruit. Subheading 2007.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.07.
3. For the purposes of subheadings 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 and 2009.71, the expression “Brix value” means the direct reading of degrees Brix obtained from a Brix hydrometer or of refractive index expressed in terms of percentage sucrose content obtained from a refractometer, at a temperature of 20oC or corrected for 20oC if the reading is made at a different temperature.
Chú giải SEN
SEN description
Đang cập nhật...
-
Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
Xem chi tiết -
Quyết định số 3950/QĐ-TCHQ ngày 30/11/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Về Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá, Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo
Xem chi tiết
-
Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
Loại khác |
Hỗn hợp bột nhão gừng tỏi- Ginger Garlic Paste, hiệu Aachi, đóng gói 375g/ hủ, 24 hủ/ thùng (Pkg), 10 thùng xuất xứ Ấn độ, hàng mới 100%... (mã hs hỗn hợp bột nhã/ mã hs của hỗn hợp bột) |
Nhụy hoa Atiso- COHEVI ARTICHOKE HEARTS 390G- Hạn sử dụng: 10/2022(hàng mới 100%)... (mã hs nhụy hoa atiso/ mã hs của nhụy hoa ati) |
Gừng Gari Pink 250g (khối lượng chất rắn 120g)/gói 48 gói/thùng; HSD: 10/2020... (mã hs gừng gari pink/ mã hs của gừng gari pi) |
Gừng Beni Shoga 250g (khối lượng chất rắn 120g)/gói 48 gói/thùng; HSD: 10/2020... (mã hs gừng beni shoga/ mã hs của gừng beni sh) |
Oliu ngâm- Karpea Kalamon Olives- 200gram/hộp, HSD: 05/2021; NSX: KARPEA S.A(Hy Lạp). Hàng mới 100%... (mã hs oliu ngâm karp/ mã hs của oliu ngâm k) |
Bắp cải muối hiệu The Goods (500gx6Pack/case)- The Goods Saurkraut Original 500g*6Pack.Ax Code: F148660.HSD:14/04/2020 (UNKTHÙNG)... (mã hs bắp cải muối hi/ mã hs của bắp cải muối) |
Rau tỏi núi muối Pickled Wild Garlic dùng làm nguyên liệu để tẩm ướp với nước xì dầu, 20kg/thùng, Ngày SX: 20/06/2019, HSD: 2 năm kể từ ngày sản xuất. Nhà SX: HAILIN TIANLONG, hàng mới 100%.... (mã hs rau tỏi núi muố/ mã hs của rau tỏi núi) |
Gừng trắng Kosyo, 1kg*10 túi/thùng; NSX: Kosyo Co.,Ltd; HSD: 19/11/2020; hàng mới 100%... (mã hs gừng trắng kosy/ mã hs của gừng trắng k) |
Tỏi ngâm- Bernal Ajos Ails ngâm trong lọ, đóng gói 185g/ lọ, 12 lọ/1 thùng, bảo quản bằng giấm, mới 100%... (mã hs tỏi ngâm berna/ mã hs của tỏi ngâm be) |
Hành ngâm- Bernal Cebollita ngâm trong lọ, đóng gói 180g/ lọ, 12 lọ/1 thùng, bảo quản bằng giấm, mới 100%... (mã hs hành ngâm bern/ mã hs của hành ngâm b) |
Kim chi lá mè (PICKLED PERILLA LEAVES). Hàng mới 100%... (mã hs kim chi lá mè/ mã hs của kim chi lá m) |
Kim chi ớt xanh (PICKLED GREEN PEPPER). Hàng mới 100%... (mã hs kim chi ớt xanh/ mã hs của kim chi ớt x) |
VAN AN- Măng La tươi (1kg) 1kg x12... (mã hs van an măng la/ mã hs của van an măng) |
Bồn bồn tương ớt (380gr * 24 hủ) Hiệu con ngựa... (mã hs bồn bồn tương ớ/ mã hs của bồn bồn tươn) |
Ngọc Liên Cà Pháo 365gx24... (mã hs ngọc liên cà ph/ mã hs của ngọc liên cà) |
Tỏi phi 200g (200g x 24jars)... (mã hs tỏi phi 200g 2/ mã hs của tỏi phi 200g) |
Hành phi 1 kg (1kg x 10Jars)... (mã hs hành phi 1 kg/ mã hs của hành phi 1 k) |
Cải bắp muối (500g x 24 bags)... (mã hs cải bắp muối 5/ mã hs của cải bắp muối) |
Hành phi 100g (200g x 24jars)... (mã hs hành phi 100g/ mã hs của hành phi 100) |
Hành Phi(250Gr X 20 Gói/Thùng)... (mã hs hành phi250gr/ mã hs của hành phi250) |
Hành Phi(500Gr X 10 Gói/Thùng)... (mã hs hành phi500gr/ mã hs của hành phi500) |
TIÊU XANH NGÂM CHUA (24 X 14 OZ)... (mã hs tiêu xanh ngâm/ mã hs của tiêu xanh ng) |
Hành sấy (24 x 312g), hiệu Cây dừa, hàng mới 100%... (mã hs hành sấy 24 x/ mã hs của hành sấy 24) |
Thạch dừa Miếng (Không nhãn hiệu) sản xuất tại Việt Nam (20 KGS/ PACKAGE); Hàng mới 100%... (mã hs thạch dừa miếng/ mã hs của thạch dừa mi) |
Bánh Danisa (908g/ hộp. HSD 12.2020. Mới 100%)... (mã hs bánh danisa 90/ mã hs của bánh danisa) |
Tỏi ngâm (390g x 24 jars)... (mã hs tỏi ngâm 390g/ mã hs của tỏi ngâm 39) |
Tỏi phi 1 kg (1kg x 10Jars)... (mã hs tỏi phi 1 kg 1/ mã hs của tỏi phi 1 kg) |
Hành phi 1kg (1 kg x 10 Jars)... (mã hs hành phi 1kg 1/ mã hs của hành phi 1kg) |
Cải bắp muối cay (500g x 24 Bags)... (mã hs cải bắp muối ca/ mã hs của cải bắp muối) |
Dưa cải (12x1kg)... (mã hs dưa cải 12x1kg/ mã hs của dưa cải 12x) |
Ngó sen chua ngọt (24x385g)... (mã hs ngó sen chua ng/ mã hs của ngó sen chua) |
Hành phi (48 x 150g), Hiệu Con gà, Hàng mới 100%... (mã hs hành phi 48 x/ mã hs của hành phi 48) |
Bắp non đóng lon loại 15oz (425 gr/lon, 24 lon/thùng)... (mã hs bắp non đóng lo/ mã hs của bắp non đóng) |
Xoai chua ngọt Ngọc Liên 800gr x12... (mã hs xoai chua ngọt/ mã hs của xoai chua ng) |
Kiệu chua ngọt (390g/lọ, 24 lọ/thùng).Hàng mới 100%... (mã hs kiệu chua ngọt/ mã hs của kiệu chua ng) |
Tiêu non chua ngọt (390g/lọ, 24 lọ/thùng). Hàng mới 100%... (mã hs tiêu non chua n/ mã hs của tiêu non chu) |
Kim chi hiệu con gà (15.5kgs/thung)... (mã hs kim chi hiệu co/ mã hs của kim chi hiệu) |
Bắp non chua ngọt hiệu con gà (15.5kgs/thung)... (mã hs bắp non chua ng/ mã hs của bắp non chua) |
PICKLED SOUR MUSTARD IN BRINE- Cải chua Vasifood (1kg x 12)... (mã hs pickled sour mu/ mã hs của pickled sour) |
Nụ bạch hoa Capucines loại 283g/chai * 12 chai/thùng. Nhãn hiệu Fragara |
Cà pháo tương ớt 15oz x 24 lọ |
Cà tím nướng Castellino Grilled Eggplants 280g |
củ cải muối (1000g x 6hôp/ct) |
củ cải muối (350g x 12hộp/ct) |
Củ cải muối 300g/gói, 20 gói/thùng.Hàng mới 100% |
Củ cải muối Daikon 250gx40gãi/thùng |
Củ cảI muối đen 150g/20 gói/thùng BLACK DANMUJI |
Củ cải muối Katsuwo 250gx40gãi/thùng |
Củ cải muối Shinzuke 250gx40gãi/thùng |
Củ cảI muối vàng 3.75Kg/4 gói/thùng YELLOW DANMUJI |
củ cải muối(1000g x 6hộp/ct) |
củ cải muối(350g x 12hộp/ct) |
Củ hành muối Ama 130gx40gói/thùng |
Củ hành muối Hana 130gx40gói/thùng |
Dưa cải muối võng 250gx40gói/thùng |
Dưa chua muối Piri kara250gx40gói/thùng |
dưa muối (300g x 12hộp/ct) |
Hành nướng Castellino Grilled Carrots -amp; Onions 280g |
Hỗn hợp dưa leo, hành tây cắt nhỏ muối chua (5Kgs x 3Bags/CTN) - Hàng mới 100% |
KONNYAKU thạch khoai môn 10 thùng x 40 gói x 250g |
KONNYAKU thạch khoai môn 8 thùng x 40 gói x 200g |
Mận muối Hachimitsu130gx54góii/thùng |
Mận muối Katsuwo 130gx54gói/thùng |
Nõn rau dầm 170g x 48 hộp/thùng |
Nụ bạch hoa Capucines 283 gr x 12 chai/ thùng |
Nụ bạch hoa ngâm giấm Frutti D. Cappero All Aceto 790gr*6 |
Nước cốt dừa |
ớt ngâm giấm TRAPPY JALAPENOS PICKLE 12X340GM |
Ơt nướng ngâm nước (6 Lon/Thùng, 3 Kg/Lon). Hàng mới 100%, hiệu Maria (H&J trading company) |
Rau củ ngâm Castellino Cocktail Aperitif Mixture 1.9kg |
Rong biển ngâm dấm, (0.5kg x20gói/CTN) |
TAKUWAN ZUKE dưa cải muối 1 thùng x 60 gói x 150g |
TAKUWAN ZUKE dưa cải muối 2 thùng x 20 gói x 160g |
TAKUWAN ZUKE dưa cải muối 2 thùng x 20 gói x 180g |
Tỏi muối shiso 180gx40gãi/thùng |
Tỏi muối Tamari 180gx40gãi/thùng |
củ cải muối (1000g x 6hôp/ct) |
Củ cải muối 300g/gói, 20 gói/thùng.Hàng mới 100% |
Củ cảI muối đen 150g/20 gói/thùng BLACK DANMUJI |
củ cải muối(1000g x 6hộp/ct) |
dưa muối (300g x 12hộp/ct) |
Ơt nướng ngâm nước (6 Lon/Thùng, 3 Kg/Lon). Hàng mới 100%, hiệu Maria (H&J trading company) |
TAKUWAN ZUKE dưa cải muối 2 thùng x 20 gói x 160g |
TAKUWAN ZUKE dưa cải muối 2 thùng x 20 gói x 180g |
Củ cải muối 300g/gói, 20 gói/thùng.Hàng mới 100% |
Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN |
Chương 20:Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây |
Đang cập nhật hình ảnh...
Mô tả thêm
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 20019090 vào Việt Nam:
Chi tiết thuế suất
Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
---|---|---|---|---|
Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
10% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
Thuế nhập khẩu thông thường |
52.5% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
Thuế nhập khẩu ưu đãi |
10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) |
26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) |
26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) |
26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) |
26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) |
26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) |
26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) |
26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) |
26/12/2017 | 149/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) |
26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) |
26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) |
26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) |
26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) |
20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) |
18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EUR.1 UK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland |
21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2024 | 10% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2024 | 52.5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/12/2018 | 35 |
01/01/2019-31/12/2019 | 35 |
01/01/2020-30/06/2020 | 35 |
01/07/2020-31/12/2020 | 35 |
01/01/2021-31/12/2021 | 35 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/03/2018 | 15 |
01/04/2018-31/03/2019 | 13 |
01/04/2019-31/03/2020 | 10 |
01/04/2020-31/03/2021 | 8 |
01/04/2021-31/03/2022 | 5 |
01/04/2022-31/03/2023 | 3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/03/2018 | 17.5 |
01/04/2018-31/03/2019 | 15 |
01/04/2019-31/03/2020 | 12.5 |
01/04/2020-31/03/2021 | 10 |
01/04/2021-31/03/2022 | 7.5 |
01/04/2022-31/03/2023 | 5 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-30/12/2018 | 10 |
31/12/2018-31/12/2019 | 0 |
01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
01/01/2021-30/12/2021 | 0 |
31/12/2021-30/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)
Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 21 |
2019 | 17 |
2020 | 14 |
2021 | 10 |
2022 | 7 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
14/01/2019-31/12/2019 | 30.8 |
01/01/2020-31/12/2020 | 24.6 |
01/01/2021-31/12/2021 | 18.5 |
01/01/2022-31/12/2022 | 12.3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
14/01/2019-31/12/2019 | 24.6 |
01/01/2020-31/12/2020 | 18.5 |
01/01/2021-31/12/2021 | 12.3 |
01/01/2022-31/12/2022 | 6.1 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
11/06/2019-31/12/2019 | 28 |
01/01/2020-31/12/2020 | 28 |
01/01/2021-31/12/2011 | 21 |
01/01/2022-31/12/2022 | 21 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/08/2020-31/12/2020 | 30.6 |
01/01/2021-31/12/2021 | 26.2 |
01/01/2022-31/12/2022 | 21.8 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 20019090
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2021-31/12/2021 | 26.2 |
01/01/2022-31/12/2022 | 21.8 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 20019090
Bạn đang xem mã HS 20019090: Loại khác
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 20019090: Loại khác
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 20019090: Loại khác
Đang cập nhật...
Các chính sách áp dụng với mã HS này
STT | Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng | Chi tiết |
---|---|---|---|---|
1 | Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Xem chi tiết | ||
2 | Mục 12: Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Xem chi tiết | ||
3 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá | Xem chi tiết |
Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.