Mã HS 25010010

- Muối thực phẩm

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2501Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)30%
Thuế NK thông thường45%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VJEPA, AJCEP)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 15 Hiệp định FTA

AKFTAAANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGAVCFTAUKVFTAEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VJEPA, AJCEP)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AANZ0%
Form JV0%
Form AJ0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT
Xem chi tiết
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Hạn ngạch (Quả): Đang cập nhật
(áp dụng từ 01/01/2026 - 31/12/2026)
60%
Tìm hiểu về TRQ

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 25010010

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩuKhông xác định
Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất đượcKhông xác định
Mục 16 Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính)Không xác định
Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối và trứng gia cầm năm 202029/02/2020Còn hiệu lực

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Muối thực phẩm NaCl 99.1% Dùng trong công nghiệp thực phẩm. (Hàng miễn VAT theo TT số 06/2012/TT-BTC), Nhà sx: Thai Refined Salt Co., LTD.... (mã hs muối thực phẩm/ mã hs của muối thực ph)
Muối hồng hạt mịn Himalayan- Himalayan rose pink crystal salt fine (500g/gói x 8 gói/thùng)... (mã hs muối hồng hạt m/ mã hs của muối hồng hạ)
Muối loại nhỏ dùng cho sản xuất thực phẩm (Hàng mới 100%)... (mã hs muối loại nhỏ d/ mã hs của muối loại nh)
Muối trắng hạt to (dùng cho lò hơi), hàng mới 100%... (mã hs muối trắng hạt/ mã hs của muối trắng h)
Muối tinh khiết... (mã hs muối tinh khiết/ mã hs của muối tinh kh)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.