- Phần VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
-
- Chương 30: Dược phẩm
- 3004 - Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
- 300490 - Loại khác:
Ngôn ngữ mô tả HS:
Hình ảnh




+ 2


-
Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
Mô tả khác
(Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền |
Dung dịch tiêm truyền Lactated Ringer's- 500ml- NSX: Otsuka OPV, Lô: 1911006, SX: 15.11.19, HD: 15.11.24, 500ml/chai, 25 chai/thùng... (mã hs dung dịch tiêm/ mã hs của dung dịch ti) |
Nước dịch truyền thành phẩm (LACTEC Injection-500mL), sản xuất tại Việt Nam, hàng mới 100%... (mã hs nước dịch truyề/ mã hs của nước dịch tr) |
Dung dịch tiêm truyền Sodium chloride injection 0,9% (Natri chlorid 4,5g/500ml), chai nhựa 500ml, Thùng 30 chai, Tiêu chuẩn C.lượng: BP2014. visa: VN-20698-17, Hàng mới 100%... (mã hs dung dịch tiêm/ mã hs của dung dịch ti) |
Dược chất POTASSIUM CHLORIDE (KALI CLORID) BP2018. Dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh. SL: 190813. NXS: 20/08/2019. HD: 19/08/2022. Hàng mới 100%... (mã hs dược chất potas/ mã hs của dược chất po) |
Dược chất CALCIUM CHLORIDE DIHYDRATE (CALCI CLORID DIHYDRAT) BP2018. Dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh. SL: 191120. NXS: 22/11/2019. HD: 21/11/2021. Hàng mới 100%... (mã hs dược chất calci/ mã hs của dược chất ca) |
Dược chất MAGNESIUM CHLORIDE HEXAHYDRATE (MAGNESI CLORID.6H2O) BP2018. Dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh. SL: 190904. NXS: 06/09/2019. HD: 05/09/2021. Hàng mới 100%... (mã hs dược chất magne/ mã hs của dược chất ma) |
Tân dược: Periolimel N4E, Nhũ dịch truyền tĩnh mạch, Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml. Lot: 19K25N41. NSX: 11/2019. HD: 10/2021. VN2-564-17. (Baxter S.A)... (mã hs tân dược perio/ mã hs của tân dược pe) |
Glucose |
5% Dextrose in lactated ringer s. Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20. Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Compound Sodium. Dung dịch Natri lactal (60% w/w); natri Chlorid;. Dung dịch tiêm truyền |
Dịch truyền Ringer Lactat. Sodium chloride; Sodium lactate; Potassium chloride; Calcium chloride. 2H2O. Dung dịch truyền |
Europersol with 1.5% Dextrose. Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20; Magnesium Chloride Hexahydrate; sodium metabisulfite. Dung dịch thẩm phân phúc mạc |
Eurosol-M in D5 water. Dextrose; Natri Chlorid; Natri metabisulfite; Kali Acetate; Magnesium Acetate. Dịch truyền |
Eurosol-R in D5 water. Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri metabisulfite; Kali Acetate; Magnesium Acetate; Sodium Acetate. Dịch truyền |
Geloplasma. Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính); NaCl; Magnesi clorid hexahydrat; KCl; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat). Dung dịch tiêm truyền |
MG-Tan Inj.. Glucose; Amino acids; Fat Emulsion. Dịch tiêm truyền |
Mixid H injection. Glucose; nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải. Nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Rilate. Sodium Lactate solution, Sodium chloride; Postassium Chloride; Calcium Chloride. Dịch truyền tĩnh mạch |
Ringer Lactate Intravenous Infusion. Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat. Dung dịch tiêm truyền |
Ringerfundin. Sodium Chlorid, Potasium Chlorid, Calcium Chlorid Dihydrate; Magnesium Chloride Hexahydrate, Sodium Acetate Trihydrate, Malic acid. Dung dịch tiêm truyền |
Sodium Lactate Ringer s Injection. Sodium Lactate; Sodium Chloride; Potassium Chloride; Calcium Chloride. Dung dịch tiêm truyền |
Solucarb BC 01. Natri clorid; natri bicarbonat. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
Solucarb BC 02. Natri clorid; natri bicarbonat. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
Volulyte 6%. Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrate; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat. Dung dịch tiêm truyền |
Tân dược: OLICLINOMEL N4-550E (Lipids, Aminoacids, Glucose) Nhũ dịch truyền 10%;5,5%;20%. Túi 1 lít. Lot: 11E13N11; 11F30N40. NSX: 05;06/2011 - HD: 04;05/2013. VN-5003-10 (Gói = 6 túi) |
SINOMAN suspension (Gel nhôm hydroxyd khô, Magnesi hydroxyd, Oxethazain), Hộp/20gói hỗn dịch uống 10ml, VN-12615-11, BatchNo:1025, Exp.Date:29/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/250ml, VN-9407-09, LotNo:4RK1722 &4RO1620, Exp.Date:17/08 &16/11/2014 |
Thuốc dịch truyền : 0,9% Sodium Chloride ( Sodium Chloride ) Chai 500ml VN-5523-08 SX: 11/2011 HD: 11/2016 NSX: Euro - Med Laboratories Philippines |
Thuốc dịch truyền : 5% Dextrose in water Chai 500ml ( Dextrose monohydrat ) VN-2319-06 SX: 11/2011 HD: 11/2016 NSX: Euro - Med Laboratories Philippines |
Thuốc dịch truyền : Lactated Ringers Solution Chai 500ml ( Natri Clorid, Natri lactat khan, Kali clorid, Calci clorid ) VN-2320-06 SX: 11/2011 HD: 11/2016 NSX: Euro - Med Laboratories Philippines |
Dịch truyền : 5% DEXTROSE IN WATER 500ml ( dextrose monohydrate) thùng 24 chai lot 012990 nsx 11/11 HD 11/2016 VN 2319-06 |
Dung dịch tiêm truyền Lactated ringers injection 500ml, visa: VN-6602-08, 20 chai/hộp carton, lô 111218401, 111218402, 111218403, 111218404, 111218405, HD: 17/12/2014, 111219401, 111219402, HD: 18/12/2014 |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1527 &4RP1628, Exp.Date:15 &16/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1527, Exp.Date:15/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1628 &4RP1926, Exp.Date:16 &19/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1628, Exp.Date:16/12/2014. |
Dung dịch tiêm truyền: RINGER LACTATE Aguettant, H/10 chai x 500ml. Lot: E-001, SX: 07/2011; HD: 07/2014, NSX: Laboratoire Aguettant - France. T.Phần chính: Natri chloride, Kali chloride,.. |
Dung dịch tiêm truyền Lactated Ringers Injection, chai 500ml, 20 chai/carton, visa: VN-6602-08, lô: 120114401-120114410, HD: 01/2015. |
Thuốc tân dược dạng dịch truyền : 0,9% Sodium Chloride ( ( Sodium Chloride ) Chai 500ml VN-5523-08 SX: 11/2011 HD: 12/2016 NSX: Euro -Med Laboratories Philippines |
Thuôc tân dược cung cấp năng lượng trong mất nước... dạng dịch truyền: 5% Dextrose in water ( Dextrose monohydrat )Chai 500ml, VN-2319-06, SX: 02/2012, HD: 02/2017, NSX: Euro-Med Laboratoires Philippines |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1527 &4RP1628, Exp.Date:15 &16/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1527, Exp.Date:15/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1628 &4RP1926, Exp.Date:16 &19/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1628, Exp.Date:16/12/2014. |
Dịch truyền : 5% DEXTROSE IN WATER 500ml ( dextrose monohydrate) thùng 24 chai lot 012990 nsx 11/11 HD 11/2016 VN 2319-06 |
Thuốc dịch truyền : 0,9% Sodium Chloride ( Sodium Chloride ) Chai 500ml VN-5523-08 SX: 11/2011 HD: 11/2016 NSX: Euro - Med Laboratories Philippines |
Thuốc dịch truyền : 5% Dextrose in water Chai 500ml ( Dextrose monohydrat ) VN-2319-06 SX: 11/2011 HD: 11/2016 NSX: Euro - Med Laboratories Philippines |
Thuốc dịch truyền : Lactated Ringers Solution Chai 500ml ( Natri Clorid, Natri lactat khan, Kali clorid, Calci clorid ) VN-2320-06 SX: 11/2011 HD: 11/2016 NSX: Euro - Med Laboratories Philippines |
Thuôc tân dược cung cấp năng lượng trong mất nước... dạng dịch truyền: 5% Dextrose in water ( Dextrose monohydrat )Chai 500ml, VN-2319-06, SX: 02/2012, HD: 02/2017, NSX: Euro-Med Laboratoires Philippines |
Tân dược: OLICLINOMEL N4-550E (Lipids, Aminoacids, Glucose) Nhũ dịch truyền 10%;5,5%;20%. Túi 1 lít. Lot: 11E13N11; 11F30N40. NSX: 05;06/2011 - HD: 04;05/2013. VN-5003-10 (Gói = 6 túi) |
Dung dịch tiêm truyền Lactated Ringers Injection, chai 500ml, 20 chai/carton, visa: VN-6602-08, lô: 120114401-120114410, HD: 01/2015. |
Dung dịch tiêm truyền: RINGER LACTATE Aguettant, H/10 chai x 500ml. Lot: E-001, SX: 07/2011; HD: 07/2014, NSX: Laboratoire Aguettant - France. T.Phần chính: Natri chloride, Kali chloride,.. |
Dung dịch tiêm truyền Lactated ringers injection 500ml, visa: VN-6602-08, 20 chai/hộp carton, lô 111218401, 111218402, 111218403, 111218404, 111218405, HD: 17/12/2014, 111219401, 111219402, HD: 18/12/2014 |
Dung dịch tiêm truyền Lactated ringers injection 500ml, visa: VN-6602-08, 20 chai/hộp carton, lô 111218401, 111218402, 111218403, 111218404, 111218405, HD: 17/12/2014, 111219401, 111219402, HD: 18/12/2014 |
Thuốc tân dược dạng dịch truyền : 0,9% Sodium Chloride ( ( Sodium Chloride ) Chai 500ml VN-5523-08 SX: 11/2011 HD: 12/2016 NSX: Euro -Med Laboratories Philippines |
Tân dược: OLICLINOMEL N4-550E (Lipids, Aminoacids, Glucose) Nhũ dịch truyền 10%;5,5%;20%. Túi 1 lít. Lot: 11E13N11; 11F30N40. NSX: 05;06/2011 - HD: 04;05/2013. VN-5003-10 (Gói = 6 túi) |
Dịch truyền : 5% DEXTROSE IN WATER 500ml ( dextrose monohydrate) thùng 24 chai lot 012990 nsx 11/11 HD 11/2016 VN 2319-06 |
Tân dược: OLICLINOMEL N4-550E (Lipids, Aminoacids, Glucose) Nhũ dịch truyền 10%;5,5%;20%. Túi 1 lít. Lot: 11E13N11; 11F30N40. NSX: 05;06/2011 - HD: 04;05/2013. VN-5003-10 (Gói = 6 túi) |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1527 &4RP1628, Exp.Date:15 &16/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1527, Exp.Date:15/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1628 &4RP1926, Exp.Date:16 &19/12/2014. |
PANTOGEN inj "Sintong" - Chai/500ml, VN-9407-09, LotNo:4RP1628, Exp.Date:16/12/2014. |
Phần VI:SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN |
Chương 30:Dược phẩm |
Bạn đang xem mã HS 30049091: Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 30049091: Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 30049091: Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
Đang cập nhật...