- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 33059000
Mã HS 33059000
- Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
3305Chế phẩm dùng cho tóc
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)20%
Thuế NK thông thường30%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(VJEPA, AANZFTA, ACFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAVJEPAAANZFTAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(VJEPA, AANZFTA, ACFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form JV0%
Form AANZ0%
Form E0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 33059000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/lít
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục 10: Danh Mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa | Không xác định | |
| Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
MÀU NHUỘM TÓC... (mã hs màu nhuộm tóc/ mã hs của màu nhuộm tó)
Dầu xả tóc loại 320ml- SAENGGREEN CHANGPO HAIR RINSE nhãn hiệu: SAENGGREEN, nhà sx: LIEBECOS, thời gian nsx: 27/08/2019, HSD: 27/08/2022, mới 100%.... (mã hs dầu xả tóc loại/ mã hs của dầu xả tóc l)
Dưỡng phục hồi tóc DIKSOPLEX DEFENSIVE NO.1 SHIELD (500ml/chai), hiệu DIKSON. Nsx: MUSTER E DIKSON SERVICE SPA. Hàng mới 100%, hạn sd 10/2022. CBMP số: 9229/16/CBMP-QLD... (mã hs dưỡng phục hồi/ mã hs của dưỡng phục h)
Kem Dưỡng Phục Hồi Tóc; PAIMORE PLEXMENT Relaxing Bond A; 480g/chai; hàng mới 100%; Hiệu Paimore; Nhà sx Paimore Co.,Ltd. Số công bố: 82464/18/CBMP- QLD. HSD:10/10/2022... (mã hs kem dưỡng phục/ mã hs của kem dưỡng ph)
Sản phẩm tạo kiểu cho tóc xoăn dạng kem; PAIMOREDIGITAL THETA 1st AGENT; 400ml/túi; hàng mới 100%; Hiệu Paimore; Nhà sx Paimore Co.,Ltd. Số công bố:39344/17/CBMP-QLD. Hàng FOC. HSD:12/09/2022... (mã hs sản phẩm tạo ki/ mã hs của sản phẩm tạo)