Mã HS 36020000

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
36020000Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(VKFTA, RCEP-A-Asean, UKVFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 14 Hiệp định FTA

VKFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(VKFTA, RCEP-A-Asean, UKVFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form VK0%
Form RCEP0%
Form EUR.10%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 36020000

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh mục cụ thể hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Quốc Phòng01/01/2019Còn hiệu lực
Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh mục Sản phẩm, hàng hóa (nhóm 2) có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công ThươngKhông xác định
Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng tại Việt NamKhông xác định
Phân nhóm 1.1: Hàng hóa rủi ro cấm, tạm ngừng nhập khẩu03/12/2015Còn hiệu lực

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Thuốc nổ đã Điều chế
QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp
Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
Tên sản phẩm: Thuốc nổ Amonit AD1. Khối lượng riêng, g/cm3: 0,95 ÷1,05; Độ ẩm, %: ≤ 0,5; Tốc độ nổ, m/s: 3.600 ÷ 4.200; Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn), %: 120 ÷130; Độ nén trụ chì, mm: 14 ÷ 16; Khoảng cách truyền nổ, cm: ≥ 4; Độ nhạy với kíp số 8: Nổ hết thuốc; Thời hạn bảo đảm, tháng: 06
Tên sản phẩm: Thuốc nổ TNP1. Khối lượng riêng, g/cm3: 1,15 ± 0,05; Tốc độ nổ, m/s: 4.000 ÷ 4.400; Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với thuốc nổ TNT tiêu chuẩn), %: 110 ÷ 115; Độ nén trụ chì, mm: ≥ 12,5; Khoảng cách truyền nổ, cm: 6; Phương tiện kích nổ: Theo HDSD; Thời hạn sử dụng, tháng: 06
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.