- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 39076990
Mã HS 39076990
- - - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3907Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
- Poly (etylen terephthalat):
390769- - Loại khác:
39076910- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
39076990- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 39076990
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Chất trợ dùng trong ngành dệt, dạng lỏng, Mã CAS: 25038-59-9, Hiệu: BENSIZE PET-290, NSX: PINNACLE, đóng gói trong thùng nhựa, (100KG/DRUM, 2 Drum). Hàng mới 100%... (mã hs chất trợ dùng t/ mã hs của chất trợ dùn)
Polyester no dạng lõng nguyên sinh chất xử lý vải, Mã CAS: 25038-59-9, Hiệu: LC-120L, NSX: PINNACLE, đóng gói trong túi nhựa, (18&24KG/BAG, 40 Bag). Hàng mới 100%... (mã hs polyester no dạ/ mã hs của polyester no)
Bột nhũ VR100 dùng trong in ấn-VOLOR PEARL EFFECT PIGMENT VR100-poly (etylen terephthalat). Hàng mới 100%... (mã hs bột nhũ vr100 d/ mã hs của bột nhũ vr10)
COSMAGEL 305 (Poly khác)- Chất làm đặc, dùng trong ngành mỹ phẩm, CAS No: 9003-04-7; 64742-47-8; 3055-97-8 (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm) hàng mới 100%... (mã hs cosmagel 305 p/ mã hs của cosmagel 305)
Nhựa Polybuthylene Terephthalate (ULTRADUR B 1520 FC R01 UN), dùng trong công nghiệp sản xuất bao bì nhựa, hàng mới 100%.... (mã hs nhựa polybuthyl/ mã hs của nhựa polybut)