- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 39202010
Mã HS 39202010
- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3920Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
392020- Từ các polyme từ propylen:
- - Loại khác:
39202010- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)6%
Thuế NK thông thường9%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VJEPA, ACFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 23 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VJEPA, ACFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form JV0%
Form E0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Áp dụng với hàng từ 3 quốc gia
Malaysia • Thailand • China
Mức thuế9% - 24%
Tùy vào quốc gia xuất xứ, công ty sản xuất, công ty xuất khẩu
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 39202010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m2/chiếc
Thuế chống bán phá giá (CBPG)
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và nhà sản xuất cụ thể. Thuế CBPG là thuế BỔ SUNG, áp dụng CỘNG với thuế nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác. Mức thuế phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và nhà sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Cảnh báo thuế CBPG
Mã HS 39202010 đang bị "áp thuế chống bán phá giá" khi nhập khẩu từ 3 quốc gia với mức thuế dao động từ 9% đến 24% tùy theo công ty sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Tình trạng áp dụng
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giáBiên độ thuế
9% - 24%
Thời gian hiệu lực
23/07/2020 - 22/07/2025
Quốc gia áp dụng
MalaysiaThailandChina
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và công ty
Malaysia
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Malaysia
19% - 23%
Biên độ thuế suất
19% - 23%
Thời gian áp dụng
23/07/2020 - 22/07/2025
| Nhà sản xuất / Xuất khẩu | Thời gian áp dụng | Mức thuế CBPG |
|---|---|---|
| Other companies | 21/07/2022 - 22/07/2025 | 23% |
| Other companies | 23/07/2020 - 20/07/2022 | 23% |
| Scientex Great Wall Sdn Bhd | 21/07/2022 - 22/07/2025 | 19% |
| Scientex Great Wall Sdn Bhd | 23/07/2020 - 20/07/2022 | 19% |
| Stenta Films (Malaysia) Sendirian Berhad | 21/07/2022 - 22/07/2025 | 23% |
| Stenta Films (Malaysia) Sendirian Berhad | 23/07/2020 - 20/07/2022 | 23% |
Thailand
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Thailand
12% - 20%
China
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ China
9% - 24%
Công cụ tính thuế CBPG
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục Phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng) | Không xác định | |
| Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu | 01/01/2020 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
BOPP- Màng BOPP dùng để cán lên bề mặt nhãn giấy... (mã hs bopp màng bopp/ mã hs của bopp màng b)
Màng mờ BOPP dùng để tráng lên hộp giấy... (mã hs màng mờ bopp dù/ mã hs của màng mờ bopp)
Nhựa màng BOPP (khổ 2.2cm, dài 6500m/cuộn, 180 cuộn)... (mã hs nhựa màng bopp/ mã hs của nhựa màng bo)
Ruy băng HDPE Release Liner dùng trong sản xuất bao bì nhựa (RB-HDPE)- 40mic, 20mmx2000 mtr1.44kgs/rl... (mã hs ruy băng hdpe r/ mã hs của ruy băng hdp)
THERMAL LAMINATING FILM- Thermal Gloss- Màng OPP.... (mã hs thermal laminat/ mã hs của thermal lami)