- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 39202091
Mã HS 39202091
- - - Dạng tấm và phiến (SEN)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3920Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
392020- Từ các polyme từ propylen:
- - Loại khác:
39202091- - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39202099- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)6%
Thuế NK thông thường9%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 22 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Áp dụng với hàng từ 3 quốc gia
Malaysia • Thailand • China
Mức thuế9% - 24%
Tùy vào quốc gia xuất xứ, công ty sản xuất, công ty xuất khẩu
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 39202091
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m2/chiếc
Thuế chống bán phá giá (CBPG)
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và nhà sản xuất cụ thể. Thuế CBPG là thuế BỔ SUNG, áp dụng CỘNG với thuế nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác. Mức thuế phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và nhà sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Cảnh báo thuế CBPG
Mã HS 39202091 đang bị "áp thuế chống bán phá giá" khi nhập khẩu từ 3 quốc gia với mức thuế dao động từ 9% đến 24% tùy theo công ty sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Tình trạng áp dụng
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giáBiên độ thuế
9% - 24%
Thời gian hiệu lực
23/07/2020 - 22/07/2025
Quốc gia áp dụng
MalaysiaThailandChina
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và công ty
Malaysia
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Malaysia
19% - 23%
Biên độ thuế suất
19% - 23%
Thời gian áp dụng
23/07/2020 - 22/07/2025
| Nhà sản xuất / Xuất khẩu | Thời gian áp dụng | Mức thuế CBPG |
|---|---|---|
| Other companies | 21/07/2022 - 22/07/2025 | 23% |
| Other companies | 23/07/2020 - 20/07/2022 | 23% |
| Scientex Great Wall Sdn Bhd | 21/07/2022 - 22/07/2025 | 19% |
| Scientex Great Wall Sdn Bhd | 23/07/2020 - 20/07/2022 | 19% |
| Stenta Films (Malaysia) Sendirian Berhad | 21/07/2022 - 22/07/2025 | 23% |
| Stenta Films (Malaysia) Sendirian Berhad | 23/07/2020 - 20/07/2022 | 23% |
Thailand
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Thailand
12% - 20%
China
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ China
9% - 24%
Công cụ tính thuế CBPG
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục Phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng) | Không xác định | |
| Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu | 01/01/2020 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Bìa nhựa dùng trong may mặc. Hàng mới 100%... (mã hs bìa nhựa dùng t/ mã hs của bìa nhựa dùn)
Cuộn thấm dầu code OR8050, (bằng Polypropylene), hàng mới 100%... (mã hs cuộn thấm dầu c/ mã hs của cuộn thấm dầ)
Dây đai/V-belt A74. Hàng mới 100%... (mã hs dây đai/vbelt/ mã hs của dây đai/vbe)
KK1451A PP ROLL MATERIAL (Màng nhựa PP dạng cuộn dùng để sản xuất gáy file hộp), kích thước: 0.15*105*1200000. Hàng mới 100%... (mã hs kk1451a pp roll/ mã hs của kk1451a pp r)
Màng PP không xốp chưa gia cố dạng tấm đã in hình (18cmx40cm) hàng mới 100% dùng để sản xuất đồ chơi... (mã hs màng pp không x/ mã hs của màng pp khôn)