- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 39204310
Mã HS 39204310
- - - Dạng tấm và phiến (SEN)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3920Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
392043- - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
39204310- - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39204390- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)6%
Thuế NK thông thường9%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VJEPA, ACFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 21 Hiệp định FTA
AANZFTAVJEPAACFTAAJCEPATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VJEPA, ACFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form JV0%
Form E0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 39204310
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m2/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục Phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng) | Không xác định | |
| Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu | 01/01/2020 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Máng đỡ nước bằng nhựa PVC dạng tấm, kích thước 1300x500x5mm, mới 100%... (mã hs máng đỡ nước bằ/ mã hs của máng đỡ nước)
Nẹp cánh cho cửarộng 45mm,dài100m/cuộn,màu nâu,dạng tấm phẳng,c/lieu nhựaPVC không xốp,hàm lượng chất dẻo>6% theo trọng lượng,chưa g/cố,k/hợp vlieukhác,NSX:Henan JiuyixingBuilding,k nhãn hiệu,mới100%... (mã hs nẹp cánh cho cử/ mã hs của nẹp cánh cho)
PVC Tấm dạng màng, màu trắng đục có TPC là polyvinyl chloride. chất hóa dẻo (9.9%). Màng từ polyme vinyl clorua, có HL chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo TL,- PVC SHEET (1050M x 1550mm)... (mã hs pvc tấm dạng mà/ mã hs của pvc tấm dạng)
Tấm quấn vinyl chịu nhiệt... (mã hs tấm quấn vinyl/ mã hs của tấm quấn vin)
Vải bạt dùng để làm cổ mềm nối ống gió với thiết bị, D800/Dfan, chất liệu: sợi lanh, hàng mới 100%... (mã hs vải bạt dùng để/ mã hs của vải bạt dùng)