- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 48183020
Mã HS 48183020
- - Khăn ăn (serviettes)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4818Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
481830- Khăn trải bàn và khăn ăn:
48183010- - Khăn trải bàn
48183020- - Khăn ăn (serviettes)
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)20%
Thuế NK thông thường30%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, AIFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 22 Hiệp định FTA
AANZFTAAIFTAVJEPAAJCEPACFTAAKFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, AIFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form AI0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 48183020
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Phụ lục 2: Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh thuộc quản lý của Bộ Công thương | Không xác định | |
| Danh mục các sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh cắt giảm kiểm tra chuyên ngành | 31/07/2019 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Giấy dạng cuộn, 1 lớp, khổ 370 mm, định lượng 18g/m2. Hàng mới 100%.... (mã hs giấy dạng cuộn/ mã hs của giấy dạng cu)
Giấy lụa (bán thành phẩm) làm khăn ăn, JR- NTVM220-SVP-1, Jumbo Roll Serviette, màu trắng, cuộn lớn, rộng: 220 mm, đường kính: 1143 mm, 60.117 kg/cuộn, hàng mới 100% (Mục 2).<br>iấy để làm khăn ăn, được làm từ bột giấy tẩy trắng, định lượng một lớp 17.8 g/m2, độ bền kéo theo chiều ngang là 91.4 N/m, theo chiều dọc là 266 N/m, độ trắng 75.1%, khả năng hấp thụ nước > 7 g/g, dạng cuộn, chiều rộng 22 cm.
Giấy lụa (bán thành phẩm) làm khăn ăn, JR- NTVM330-SVP-1, Jumbo Roll Serviette, màu trắng, cuộn lớn, rộng: 330 mm, đường kính: 1143 mm, 91.793 kg/cuộn, hàng mới 100% (Mục 3).<br> Giấy để làm khăn ăn, được làm từ bột giấy tẩy trắng, định lượng một lớp 17.9 g/m2, độ bền kéo theo chiều ngang là 92.9 N/m, theo chiều dọc là 227.9 N/m, độ trắng 75.1%, khả năng hấp thụ nước > 7 g/g, dạng cuộn, chiều rộng 33 cm.
KHĂN ĂN ( BẳNG GIấY LụA, KHÔ, 2 LớP, ĐƯờNG BIÊN DậP NổI, KHÔNG Mù, 325mm x 325mm) ( 1 CARTON = 5.0700 KG)
KHĂN ĂN ( BẳNG GIấY LụA,KHÔ, 2 LớP, ĐƯờNG BIÊN DậP NổI, KHÔNG MùI, 230mm x 230mm) ( 1 CARTON = 5.0780 KG)