Mã HS 72193300

- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 72 - Sắt và thép
7219Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AKFTAAANZFTAAIFTAAJCEPVJEPAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AANZ0%
Form JV0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Áp dụng với hàng từ 4 quốc gia
China • Indonesia • Malaysia • Taiwan
Mức thuế11% - 37%
Tùy vào quốc gia xuất xứ, công ty sản xuất, công ty xuất khẩu
Xem chi tiết mức thuế

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 72193300

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Thuế chống bán phá giá (CBPG)

Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và nhà sản xuất cụ thể. Thuế CBPG là thuế BỔ SUNG, áp dụng CỘNG với thuế nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác. Mức thuế phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và nhà sản xuất, công ty thương mại cụ thể.

Cảnh báo thuế CBPG

Mã HS 72193300 đang bị "áp thuế chống bán phá giá" khi nhập khẩu từ 4 quốc gia với mức thuế dao động từ 11% đến 37% tùy theo công ty sản xuất, công ty thương mại cụ thể.

Tình trạng áp dụng
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá
Biên độ thuế
11% - 37%
Thời gian hiệu lực
27/10/2019 - 11/11/2024
Quốc gia áp dụng
ChinaIndonesiaMalaysiaTaiwan

Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và công ty

China

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ China

18% - 32%
Biên độ thuế suất
18% - 32%
Thời gian áp dụng
27/10/2019 - 11/11/2024
Nhà sản xuất / Xuất khẩuThời gian áp dụngMức thuế CBPG
Tisco Stainless Steel (H.K.) Limited27/10/2019 - 11/11/202418%
Other companies27/10/2019 - 11/11/202432%
Shanxi Taigang Stainless Steel Co., Ltd.27/10/2019 - 11/11/202418%

Indonesia

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Indonesia

11% - 25%

Malaysia

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Malaysia

11% - 23%

Taiwan

Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Taiwan

37%

Công cụ tính thuế CBPG

Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh mục các sản phẩm thép kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn của các nước và  tiêu chuẩn quốc tếKhông xác định
Danh mục Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệKhông xác định
Danh mục các sản phẩm thép phải kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn của các nước và Tiêu chuẩn quốc tếKhông xác định
Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ18/12/2019Còn hiệu lực

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
Mục 2 TK: Thép cuộn cán nguội không gỉ - Cold Rolled Stainless Steel (Full Hard) Sheet In Coil1.2mmx1219mmxcuộn; Mục 3 TK: Thép cuộn cán nguội không gỉ - Cold Rolled Stainless Steel (Full Hard) Sheet In Coil 1.7mmx1219mmxcuộn; Mục 4 TK: Thép cuộn cán nguội không gỉ - Cold Rolled Stainless Steel (Full Hard) Sheet In Coil 2.0mmx1219mmxcuộn; Mục 5 TK: Thép cuộn cán nguội không gỉ - Cold Rolled Stainless Steel (Full Hard) Sheet In Coil 1.8mmx1219mmxcuộn; Thép không gỉ cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, bề mặt phẳng, mặt cắt ngang hình chữ nhật đặc, không phủ mạ hoặc tráng. Kích cỡ: (1.2x1219)mmxcuộn; (1.7x1219)mmxcuộn, (2.0x1219)mmxcuộn, (1.8x1219)mmxcuộn;
INNOX CUON SUS 304 620 X 1.4MM
INOX CUON 620 X 1.40MM
INOX CUON SUS 201 610 X 1.85MM
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.