- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 126 mã HS trong chương 7
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
126 mã
0701Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0703Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
070310- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
- - Hành, hẹ:
070320- Tỏi:
070390- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0704Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
070410- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0705Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
0706Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
070610- Cà rốt và củ cải:
0708Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
07081000- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)07089000- Các loại rau đậu khác
070820- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0709Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07092000- Măng tây07093000- Cà tím07094000- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)07097000- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- Nấm và nấm cục (truffles):
07095100- - Nấm thuộc chi Agaricus07095200- - Nấm thuộc chi Boletus07095300- - Nấm thuộc chi Cantharellus07095400- - Nấm hương (Lentinus edodes)07095500- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)07095600- - Nấm cục (Tuber spp.)
070959- - Loại khác:
070960- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0710Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0711Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
071140- Dưa chuột và dưa chuột ri:
- Nấm và nấm cục (truffles):
071151- - Nấm thuộc chi Agaricus:
071159- - Loại khác:
071190- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
07119010- - Ngô ngọt07119020- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)07119030- - Nụ bạch hoa07119040- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ07119050- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ07119060- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ07119090- - Loại khác
0712Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
07122000- Hành tây
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
071290- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
071310- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
071320- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
071331- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
071332- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
071333- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
071334- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
071335- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
071339- - Loại khác:
071340- Đậu lăng:
071350- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
071360- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
071390- Loại khác:
0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
071410- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
- - Loại khác:
071420- Khoai lang:
071430- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
071440- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
071450- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
071490- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
- - Loại khác: