- NGHỊ ĐỊNH HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.
- Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm:
- Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm:
- Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm:
- Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội theo Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
Một số nội dung tại Mục được hướng dẫn bởi Khoản 2 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 23/10/2008
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Điểm 5 Khoản 2 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 23/2012/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/12/2012
Nội dung về "Gián đoạn đóng bảo hiểm xã hội" tại Mục này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 23/2012/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/12/2012 - Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi:
- Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Phần B Thông tư 03/2007/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 13/03/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Khoản 2 Mục 1 Phần B Thông tư 03/2007/TT-BLĐTBXH được sửa đổi bởi Khoản 1 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 23/10/2008 - Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 11. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau theokhoản 1 và khoản 2 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 12. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau theo Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Mục 2. CHẾ ĐỘ THAI SẢN
- Điều 13. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
- Điều 14. Điều kiện hưởng chế độ thai sản theo được quy định như sau:
- Điều 15. Thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con theo Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 16. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ thai sản theo
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục 2 Phần B Thông tư 03/2007/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 13/03/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 8, 9 Khoản 3 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 23/10/2008 - Điều 17. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Mục 3. CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Một số quy định tại Mục này được hướng dẫn bởi Điểm 6, 7, 8 Khoản 4 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 23/10/2008
Nội dung về "Gián đoạn đóng bảo hiểm xã hội" tại Mục này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 23/2012/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/12/2012 - Điều 18. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
- Điều 19. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động theo và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theokhoản 1 Điều 39 được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo được quy định như sau
- Điều 20. Giám định mức suy giảm khả năng lao động theo Điều 41 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 21. Trợ cấp một lần theoĐiều 42 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 22. Trợ cấp hằng tháng theo được quy định như sau:
- Điều 23. Người hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng nghỉ việc, được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.
- Điều 24. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị ổn định thương tật, bệnh tật theoĐiều 48 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Mục 4. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Nội dung về "Thời điểm hưởng lương hưu" tại Mục này được hướng dẫn bởi Điểm 9 Khoản 6 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 23/10/2008
Nội dung về "Gián đoạn không lĩnh lương hưu" tại Mục này được hướng dẫn bởi Điểm 10 Khoản 6 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 23/10/2008
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Điểm 9 Khoản 6 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 23/2012/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/12/2012 - Điều 25. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí là người lao động quy định tại Điều 2 Nghị định này.
- Điều 26. Điều kiện hưởng lương hưu theo khoản 1 Điều 50 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 27. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động theo Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 28. Mức lương hưu hằng tháng theo Điều 52 và Điều 54 Luật Bảo hiểm xã hội trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau: và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo được quy định như sau:
- Điều 29. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định
- Điều 30. Điều kiện và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu theo khoản 1 Điều 55 được quy định như sau và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo Điều 56 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo được quy định như sau và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo được quy định như sau và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo được quy định như sau và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo được quy định như sau và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo được quy định như sau
- Điều 31. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động theo Điều 58, 59 và Điều 60 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 32. Điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội theo khoản 2 Điều 61 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 33. Tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng theo Điều 62 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 34. Người hưởng lương hưu hằng tháng được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.
- Mục 5. CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Chế độ tử tuất đối với thì thân nhân Người vừa hưởng chế độ hưu trí, vừa hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng khi chết được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục 5 Phần B Thông tư 03/2007/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 13/03/2007
Mục này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 23/10/2008 - Điều 35. Trợ cấp mai táng theo khoản 1 Điều 63 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 36. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng theo được quy định như sau:
- Điều 37. Mức trợ cấp tuất hằng tháng theo Điều 65 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 38. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần theo Điều 66 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 39. Mức trợ cấp tuất một lần theo Điều 67 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 40. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau đó đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Điều 68 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Chương III QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Mục 1. NGUỒN HÌNH THÀNH QUỸ
- Điều 41. Nguồn hình thành quỹ và quỹ thành phần theo Điều 88 và Điều 89 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Mục 2. MỨC ĐÓNG VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG
- Điều 42. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động theo Điều 91 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 43. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động theo khoản 1 và khoản 3 Điều 92 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 44. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo Điều 93 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 45. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Điều 94 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Mục 3. SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 46. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Điều 90 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 47. Chi phí quản lý theo Điều 95 Luật bảo hiểm xã hội được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau: được quy định như sau:
- Điều 48 Hằng năm, ngân sách nhà nước cấp đủ, kịp thời cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam khoản kinh phí để thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995, bao gồm các khoản:
- Điều 49. Hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- Điều 50. Các hoạt động tài chính quỹ bảo hiểm xã hội chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước về tài chính và chịu sự kiểm toán của cơ quan kiểm toán nhà nước
- Chương IV THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 51. Sổ bảo hiểm xã hội theo
- Điều 52. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội theo Điều 111 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Điều 53. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản:
- Điều 54. Hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội của người lao động quy định tại Chương 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định tại các Điều 112, 113, 114, 115, 116, 119, 120, 121 và Điều 127 Luật Bảo hiểm xã hội. Hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội của người lao động quy định tại Chương 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định tại các Hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội của người lao động quy định tại Chương 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định tại các Hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội của người lao động quy định tại Chương 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định tại các Hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội của người lao động quy định tại Chương 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định tại các
- Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 55. Người khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo Điều 130 Luật Bảo hiểm xã hội bao gồm bao gồm bao gồm bao gồm bao gồm
- Điều 56. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 2 Điều 131 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau được quy định như sau
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 57 Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 58 Người đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, tiền tuất hằng tháng và người bị đình chỉ hưởng bảo hiểm xã hội do vi phạm pháp luật trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì vẫn thực hiện theo các quy định trước đây và được điều chỉnh mức hưởng theo quy định của Chính phủ.
- Điều 59. Người lao động có thời gian đóng bảo hiểm xã hội đủ 15 năm trở lên theo các mức tiền lương thuộc công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định mà chuyển sang làm công việc khác hoặc sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp trong quân đội nhân dân, sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan chuyên môn kỹ thuật trong công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân đội nhân dân, công an nhân dân chuyển ngành làm việc tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định mà đóng bảo hiểm xã hội có mức lương thấp hơn thì khi nghỉ hưu được lấy mức lương cao nhất của số năm liền kề làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc mức lương cấp bậc, chức vụ, phụ cấp thâm niên (nếu có) trước khi chuyển ngành tươ
- Điều 60.
- Điều 61. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22/12/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 152/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-12-2006
- Ngày có hiệu lực: 15-01-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3273 ngày (8 năm 11 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22/12/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (3)
- Nghị định số 01/2003/NĐ-CP ngày 09/01/2003 của Chính phủ Sửa đổi Điều lệ bảo hiểm xã hội kèm theo Nghị định 12/CP năm 1995 (Văn bản hết hiệu lực) (09-01-2003)
- Nghị định số 61/2001/NĐ-CP ngày 07/09/2001 của Chính phủ Quy định tuổi nghỉ hưu của người lao động khai thác than trong hầm lò (Văn bản hết hiệu lực) (07-09-2001)
- Nghị định số 12/CP ngày 26/01/1995 của Chính phủ Ban hành Điều lệ Bảo Hiểm Xã Hội (Văn bản hết hiệu lực) (26-01-1995)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (5)
- Thông tư số 23/2012/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Sửa đổi Thông tư 19/2008/TT-BLĐTBXH về sửa đổi Thông tư 03/2007/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 152/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm bắt buộc (Văn bản hết hiệu lực) (18-10-2012)
- Thông tư số 07/2010/TT-BYT ngày 05/04/2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn việc giám định mức suy giảm khả năng lao động của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc (Văn bản hết hiệu lực) (05-04-2010)
- Quyết định số 555/QĐ-BHXH ngày 13/05/2009 Về cấp, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành (Văn bản hết hiệu lực) (13-05-2009)
- Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH ngày 23/09/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung Thông tư 03/2007/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 152/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Văn bản hết hiệu lực) (23-09-2008)
- Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Hướng dẫn Nghị định 152/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Văn bản hết hiệu lực) (30-01-2007)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh