- BỘ LUẬT LAO ĐỘNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động
- Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
- Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
- Điều 7. Xây dựng quan hệ lao động
- Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động
- Chương II VIỆC LÀM, TUYỂN DỤNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
- Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm
- Điều 10. Quyền làm việc của người lao động
- Điều 11. Tuyển dụng lao động
- Điều 12. Trách nhiệm quản lý lao động của người sử dụng lao động
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Chương III HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
- Mục 1. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
- Điều 13. Hợp đồng lao động
- Điều 14. Hình thức hợp đồng lao động
- Điều 15. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
- Điều 16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động
- Điều 17. Hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động
- Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động
- Điều 19. Giao kết nhiều hợp đồng lao động
- Điều 20. Loại hợp đồng lao động
- Điều 21. Nội dung hợp đồng lao động
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 22. Phụ lục hợp đồng lao động
- Điều 23. Hiệu lực của hợp đồng lao động
- Điều 24. Thử việc
- Điều 25. Thời gian thử việc
- Điều 26. Tiền lương thử việc
- Điều 27. Kết thúc thời gian thử việc
- Mục 2. THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
- Điều 28. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động
- Điều 29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động
- Điều 30. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
- Điều 31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
- Điều 32. Làm việc không trọn thời gian
- Điều 33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động
- Mục 3. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
- Điều 34. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
- Điều 35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
- Điều 36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
- Điều 37. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
- Điều 38. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
- Điều 39. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
- Điều 40. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
- Điều 41. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
- Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế
- Điều 43. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã
- Điều 44. Phương án sử dụng lao động
- Điều 45. Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động
- Điều 46. Trợ cấp thôi việc
- Điều 47. Trợ cấp mất việc làm
- Điều 48. Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng lao động
- Mục 4. HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU
- Điều 49. Hợp đồng lao động vô hiệu
- Điều 50. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
- Điều 51. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Mục 5. CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Điều 52. Cho thuê lại lao động
- Điều 53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động
- Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
- Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động
- Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
- Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động
- Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại
- Chương IV GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ
- Điều 59. Đào tạo nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề
- Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề
- Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
- Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề
- Chương V ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
- Mục 1. ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
- Điều 63. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
- Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc
- Mục 2. THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ
- Điều 65. Thương lượng tập thể
- Điều 66. Nguyên tắc thương lượng tập thể
- Điều 67. Nội dung thương lượng tập thể
- Điều 68. Quyền thương lượng tập thể của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp
- Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
- Điều 70. Quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
- Điều 71. Thương lượng tập thể không thành
- Điều 72. Thương lượng tập thể ngành, thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia
- Điều 73. Thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia thông qua Hội đồng thương lượng tập thể
- Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thương lượng tập thể
- Mục 3. THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
- Điều 75. Thỏa ước lao động tập thể
- Điều 76. Lấy ý kiến và ký kết thỏa ước lao động tập thể
- Điều 77. Gửi thỏa ước lao động tập thể
- Điều 78. Hiệu lực và thời hạn của thỏa ước lao động tập thể
- Điều 79. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp
- Điều 80. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp
- Điều 81. Quan hệ giữa thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành và thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp
- Điều 82. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể
- Điều 83. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn
- Điều 84. Mở rộng phạm vi áp dụng của thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp
- Điều 85. Gia nhập và rút khỏi thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp
- Điều 86. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
- Điều 87. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
- Điều 88. Xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
- Điều 89. Chi phí thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể
- Chương VI TIỀN LƯƠNG
- Điều 90. Tiền lương
- Điều 91. Mức lương tối thiểu
- Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia
- Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động
- Điều 94. Nguyên tắc trả lương
- Điều 95. Trả lương
- Điều 96. Hình thức trả lương
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 54 Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Điều 97. Kỳ hạn trả lương
- Điều 98. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 55, 56, 57 Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Điều 99. Tiền lương ngừng việc
- Điều 100. Trả lương thông qua người cai thầu
- Điều 101. Tạm ứng tiền lương
- Điều 102. Khấu trừ tiền lương
- Điều 103. Chế độ nâng lương, nâng bậc, phụ cấp, trợ cấp
- Điều 104. Thưởng
- Chương VII THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
- Mục 1. THỜI GIỜ LÀM VIỆC
- Điều 105. Thời giờ làm việc bình thường
- Điều 106. Giờ làm việc ban đêm
- Điều 107. Làm thêm giờ
- Điều 108. Làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt
- Mục 2. THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
- Điều 109. Nghỉ trong giờ làm việc
- Điều 110. Nghỉ chuyển ca
- Điều 111. Nghỉ hằng tuần
- Điều 112. Nghỉ lễ, tết
- Điều 113. Nghỉ hằng năm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 65, 66, 67 Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Điều 114. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc
- Điều 115. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương
- Mục 3. THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT
- Điều 116. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 68 Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 04/2021/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí trên biển được hướng dẫn bởi Thông tư 20/2023/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 25/12/2023 - Chương VIII KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
- Mục 1. KỶ LUẬT LAO ĐỘNG
- Điều 117. Kỷ luật lao động
- Điều 118. Nội quy lao động
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 69 Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Điều 119. Đăng ký nội quy lao động
- Điều 120. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động
- Điều 121. Hiệu lực của nội quy lao động
- Điều 122. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động
- Điều 123. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động
- Điều 124. Hình thức xử lý kỷ luật lao động
- Điều 125. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải
- Điều 126. Xóa kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động
- Điều 127. Các hành vi bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động
- Điều 128. Tạm đình chỉ công việc
- Mục 2. TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
- Điều 129. Bồi thường thiệt hại
- Điều 130. Xử lý bồi thường thiệt hại
- Điều 131. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 73 Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Chương IX AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
- Điều 132. Tuân thủ pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
- Điều 133. Chương trình an toàn, vệ sinh lao động
- Điều 134. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
- Chương X NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI
- Điều 135. Chính sách của Nhà nước
- Điều 136. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
- Điều 137. Bảo vệ thai sản
- Điều 138. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai
- Điều 139. Nghỉ thai sản
- Điều 140. Bảo đảm việc làm cho lao động nghỉ thai sản
- Điều 141. Trợ cấp trong thời gian chăm sóc con ốm đau, thai sản và thực hiện các biện pháp tránh thai
- Điều 142. Nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và nuôi con
- Chương XI NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN VÀ MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC
- Mục 1. LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN
- Điều 143. Lao động chưa thành niên
- Điều 144. Nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên
- Điều 145. Sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 09/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/03/2021
- Điều 146. Thời giờ làm việc của người chưa thành niên
- Điều 147. Công việc và nơi làm việc cấm sử dụng người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
- Mục 2. NGƯỜI LAO ĐỘNG CAO TUỔI
- Điều 148. Người lao động cao tuổi
- Điều 149. Sử dụng người lao động cao tuổi
- Mục 3. NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI, LAO ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM, LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM
- Điều 150. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều 151. Điều kiện người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- Điều 152. Điều kiện tuyển dụng, sử dụng người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 152/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 152/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2,3 và điểm a khoản 13 Điều 1 Nghị định 70/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/09/2023 - Điều 153. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài
- Điều 154. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 152/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 152/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 và điểm b,c,g khoản 13 Điều 1 Nghị định 70/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/09/2023 - Điều 155. Thời hạn của giấy phép lao động
Gia hạn Giấy phép lao động được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Nghị định 152/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 152/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 8 và điểm e,g khoản 13 Điều 1 Nghị định 70/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/09/2023 - Điều 156. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực
- Điều 157. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 152/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 152/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2 đến khoản 8, điểm a đến điểm g khoản 13 và điểm a khoản 14 Điều 1 Nghị định 70/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/09/2023 - Mục 4. LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
- Điều 158. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật
- Điều 159. Sử dụng lao động là người khuyết tật
- Điều 160. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật
- Mục 5. LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH
- Điều 161. Lao động là người giúp việc gia đình
Điều này được hướng dẫn bởi Chương X Nghị định 145/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2021
- Điều 162. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình
- Điều 163. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sử dụng lao động là người giúp việc gia đình
- Điều 164. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình
- Điều 165. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động
- Mục 6. MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC
- Điều 166. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao, hàng hải, hàng không
- Điều 167. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà
- Chương XII BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
- Điều 168. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
- Điều 169. Tuổi nghỉ hưu
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 135/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Chương XIII TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ
- Điều 170. Quyền thành lập, gia nhập và tham gia hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
- Điều 171. Công đoàn cơ sở thuộc hệ thống tổ chức Công đoàn Việt Nam
- Điều 172. Thành lập, gia nhập tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
- Điều 173. Ban lãnh đạo và thành viên tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
- Điều 174. Điều lệ tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
- Điều 175. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
- Điều 176. Quyền của thành viên ban lãnh đạo của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
- Điều 177. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
- Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong quan hệ lao động
- Chương XIV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
- Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
- Điều 179. Tranh chấp lao động
- Điều 180. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
- Điều 181. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong giải quyết tranh chấp lao động
- Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động
- Điều 183. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động
- Điều 184. Hòa giải viên lao động
- Điều 185. Hội đồng trọng tài lao động
- Điều 186. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động đang được giải quyết
- Mục 2. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN
- Điều 187. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
- Điều 188. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động
- Điều 189. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân của Hội đồng trọng tài lao động
- Điều 190. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
- Mục 3. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ QUYỀN
- Điều 191. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
- Điều 192. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
- Điều 193. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Hội đồng trọng tài lao động
- Điều 194. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
- Mục 4. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ LỢI ÍCH
- Điều 195. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
- Điều 196. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
- Điều 197. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động
- Mục 5. ĐÌNH CÔNG
- Điều 198. Đình công
- Điều 199. Trường hợp người lao động có quyền đình công
- Điều 200. Trình tự đình công
- Điều 201. Lấy ý kiến về đình công
- Điều 202. Quyết định đình công và thông báo thời điểm bắt đầu đình công
- Điều 203. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công
- Điều 204. Trường hợp đình công bất hợp pháp
- Điều 205. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc
- Điều 206. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc
- Điều 207. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công
- Điều 208. Các hành vi bị nghiêm cấm trước, trong và sau khi đình công
- Điều 209. Nơi sử dụng lao động không được đình công
- Điều 210. Quyết định hoãn, ngừng đình công
- Điều 211. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục
- Chương XV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG
- Điều 212. Nội dung quản lý nhà nước về lao động
- Điều 213. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động
- Chương XVI THANH TRA LAO ĐỘNG, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG
- Điều 214. Nội dung thanh tra lao động
- Điều 215. Thanh tra chuyên ngành về lao động
- Điều 216. Quyền của thanh tra lao động
- Điều 217. Xử lý vi phạm
- Chương XVII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 218. Miễn, giảm thủ tục đối với trường hợp sử dụng dưới 10 lao động
- Điều 219. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến lao động
- Điều 220. Hiệu lực thi hành
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019 của Quốc Hội
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (2)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (11)
- Thông tư số 20/2023/TT-BCT ngày 08/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí trên biển (08-11-2023)
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/09/2023 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 152/2020/NĐ-CP quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam (18-09-2023)
- Nghị định số 83/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của Chính phủ Quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý (18-10-2022)
- Thông tư số 12/2022/TT-BCT ngày 25/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống phân phối khí và các công trình khí (25-07-2022)
- Nghị định số 38/2022/NĐ-CP ngày 12/06/2022 của Chính phủ Quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (12-06-2022)
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP ngày 17/01/2022 của Chính phủ Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (17-01-2022)
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ Về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam (30-12-2020)
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ Hướng dẫn Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động (14-12-2020)
- Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 của Chính phủ Quy định về tuổi nghỉ hưu (18-11-2020)
- Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Hướng dẫn Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên (12-11-2020)
- Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Hướng dẫn Bộ luật Lao động về nội dung của hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng tập thể và nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản, nuôi con (12-11-2020)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (3)
- Văn bản hợp nhất số 11/VBHN-VPQH ngày 16/09/2024 của Bộ trưởng Văn phòng Quốc hội hợp nhất Bộ luật Tố tụng dân sự (16-09-2024)
- Văn bản hợp nhất số 24/VBHN-VPQH ngày 02/08/2023 của Bộ trưởng Văn phòng Quốc hội hợp nhất Bộ luật Tố tụng dân sự (02-08-2023)
- Văn bản hợp nhất số 24/VBHN-VPQH ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng Văn phòng Quốc hội hợp nhất Bộ luật Tố tụng dân sự (29-12-2022)
Tiếng anh