- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi và tỷ giá giao dịch thực tế
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước
- Chương II HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
- Điều 6. Thành phần Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn
- Điều 7. Thành lập Hội đồng tư vấn thuế
- Điều 8. Nguyên tắc và chế độ làm việc của Hội đồng tư vấn thuế
- Điều 9. Quan hệ công tác giữa Hội đồng tư vấn thuế với cơ quan thuế
- Điều 10. Quyền hạn của Hội đồng tư vấn thuế
- Điều 11. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn thuế
- Chương III KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ, PHÂN BỔ NGHĨA VỤ THUẾ
- Điều 12. Phân bổ nghĩa vụ thuế của người nộp thuế hạch toán tập trung có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh tại tỉnh khác nơi có trụ sở chính
- Điều 13. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế giá trị gia tăng
- Điều 14. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế tiêu thụ đặc biệt
- Điều 15. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế tài nguyên
- Điều 16. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế bảo vệ môi trường
- Điều 17. Khai thuế, tính thuế, quyết toán thuế, phân bổ và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 18. Khai thuế, tính thuế, phân bổ, quyết toán thuế và nộp lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ
- Điều 19. Khai thuế, tính thuế, phân bổ thuế thu nhập cá nhân
- Điều 20. Mẫu tờ khai, phụ lục tờ khai, tài liệu liên quan trong hồ sơ khai thuế
- Chương IV XỬ LÝ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT
- Điều 21. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế
- Điều 22. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
- Điều 23. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp
- Điều 24. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế
- Điều 25. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
- Điều 26. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
- Chương V THỦ TỤC HOÀN THUẾ
- Mục 1. HOÀN THUẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
- Điều 27. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc xử lý hồ sơ hoàn thuế
- Điều 28. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng
- Điều 29. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học
- Điều 30. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác
- Điều 31. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
- Điều 32. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế
- Điều 33. Phân loại hồ sơ hoàn thuế
- Điều 34. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
- Điều 35. Áp dụng biện pháp nghiệp vụ trong giải quyết hồ sơ hoàn thuế
- Điều 36. Quyết định hoàn thuế
- Điều 37. Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước
- Điều 38. Trả kết quả giải quyết hoàn thuế
- Điều 39. Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế
- Điều 40. Thu hồi hoàn thuế
- Mục 2. HOÀN NỘP THỪA
- Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn nộp thừa
- Điều 42. Hồ sơ hoàn nộp thừa
- Điều 43. Tiếp nhận hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
- Điều 44. Phân loại hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
- Điều 45. Giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
- Điều 46. Quyết định hoàn thuế
- Điều 47. Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước
- Điều 48. Trả kết quả giải quyết hoàn thuế
- Điều 49. Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế
- Điều 50. Thu hồi hoàn thuế
- Chương VI MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; NỘP DẦN TIỀN THUẾ; XOÁ NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN PHẠT, TIỀN CHẬM NỘP
- Điều 51. Thủ tục hồ sơ và trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế
- Điều 52. Thủ tục hồ sơ và trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn thuế, giảm thuế
- Điều 53. Thủ tục hồ sơ miễn thuế quy định tại
- Điều 54. Thủ tục hồ sơ giảm thuế quy định tại
- Điều 55. Thủ tục hồ sơ giảm thuế đối với thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại
- Điều 56. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế tài nguyên quy định tại
- Điều 57. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp quy định tại
- Điều 58. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại
- Điều 59. Thủ tục hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại
- Điều 60. Thủ tục hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất quy định tại
- Điều 61. Các giấy tờ chứng minh tài sản hoặc chủ tài sản trong hồ sơ miễn lệ phí trước bạ
- Điều 62. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (Hiệp định thuế)
- Điều 63. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
- Điều 64. Thời hạn và trả kết quả giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
- Điều 65. Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
- Điều 66. Nộp dần tiền thuế nợ
- Chương THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
- Điều 67. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế
- Điều 68. Thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế
- Điều 69. Cung cấp, xử lý sai, sót, tra soát, điều chỉnh thông tin
- Điều 70. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
- Chương KIỂM TRA THUẾ
- Điều 71. Kiểm tra hồ sơ thuế tại trụ sở cơ quan thuế
- Điều 72. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
- Chương IX QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, KINH DOANH DỰA TRÊN NỀN TẢNG SỐ VÀ CÁC DỊCH VỤ KHÁC CỦA NHÀ CUNG CẤP Ở NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM
- Điều 73. Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác của nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam
- Điều 74. Đăng ký thực hiện giao dịch thuế điện tử
- Điều 75. Mã số thuế
- Điều 76. Đăng ký thuế trực tiếp của nhà cung cấp ở nước ngoài
- Điều 77. Khai thuế, tính thuế trực tiếp của nhà cung cấp ở nước ngoài
- Điều 78. Nộp thuế trực tiếp của nhà cung cấp ở nước ngoài
- Điều 79. Ủy quyền thực hiện đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế tại Việt Nam của nhà cung cấp ở nước ngoài
- Điều 80. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác được thực hiện bởi nhà cung cấp ở nước ngoài
- Điều 81. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân ở Việt Nam có liên quan trong trường hợp mua hàng hoá, dịch vụ của nhà cung cấp ở nước ngoài
- Chương X KINH PHÍ UỶ NHIỆM THU
- Điều 82. Kinh phí ủy nhiệm thu
- Chương XI MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC
- Điều 83. Phối hợp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh
- Điều 84. Sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu quốc gia về căn cước công dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 7 Thông tư 43/2023/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 27/06/2023
- Điều 85. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản giao dịch với cơ quan thuế
- Điều 86. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế
- Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 87. Hiệu lực thi hành
- Điều 88. Quy định chuyển tiếp
- Điều 89. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC MẪU BIỂU
- PHỤ LỤC II DANH MỤC MẪU BIỂU HỒ SƠ KHAI THUẾ
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế
- Số hiệu văn bản: 80/2021/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 29-09-2021
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 14-04-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 27-06-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (7)
- Thông tư 79/2017/TT-BTC về sửa đổi tiết b1 Điểm b Khoản 4 Điều 48 Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (01-08-2017)
- Thông tư 31/2017/TT-BTC sửa đổi Thông tư 99/2016/TT-BTC hướng dẫn về quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (18-04-2017)
- Thông tư số 06/2017/TT-BTC ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi khoản 1 Điều 34a Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế (đã được bổ sung tại Khoản 10 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC) (20-01-2017)
- Thông tư số 99/2016/TT-BTC ngày 29/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng (29-06-2016)
- Thông tư số 208/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn (28-12-2015)
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 83/2013/NĐ-CP (06-11-2013)
- Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/05/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường (07-05-2010)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (14)
- Thông tư liên tịch số 85/2005/TTLT/BTC-BCA ngày 26/09/2005 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Công an Hướng dẫn chính sách thuế và thu Ngân sách Nhà nước đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của các đơn vị thuộc Bộ Công an (26-09-2005)
- Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của nhà nước quy định tại Điều 18 quy chế quản lý tài chính của công ty mẹ-tập đoàn dầu khí Việt Nam kèm theo Nghị định 142/2007/NĐ-CP (Văn bản hết hiệu lực) (23-06-2008)
- Thông tư số 22/2010/TT-BTC ngày 12/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Nghị định 100/2009/NĐ-CP quy định thu phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (12-02-2010)
- Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định 65/2013/NĐ-CP (15-08-2013)
- Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh (30-05-2014)
- Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi Thông tư 156/2013/TT-BTC, 111/2013/TT-BTC, 219/2013/TT-BTC, 08/2013/TT-BTC, 85/2011/TT-BTC, 39/2014/TT-BTC và 78/2014/TT-BTC để cải cách, đơn giản thủ tục hành chính về thuế (25-08-2014)
- Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành Nghị định 91/2014/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định quy định về thuế (10-10-2014)
- Thông tư số 176/2014/TT-BTC ngày 17/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013 (17-11-2014)
- Thông tư liên tịch số 206/2014/TTLT/BTC-BQP ngày 24/12/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thực hiện khai, nộp thuế và các khoản thu ngân sách nhà nước đối với các đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng (24-12-2014)
- Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thuế giá trị gia tăng và quản lý thuế tại Nghị định 12/2015/NĐ-CP, sửa đổi Thông tư 39/2014/TT-BTC về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (27-02-2015)
- Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/06/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế 71/2014/QH13 và Nghị định 12/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế (15-06-2015)
- Thông tư số 36/2016/TT-BTC ngày 26/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí (26-02-2016)
- Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước đối với các khoản thuế và thu nội địa (17-06-2016)
- Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/08/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Nghị định 100/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế sửa đổi và sửa đổi các Thông tư về thuế (12-08-2016)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (2)
- Thông tư số 13/2023/TT-BTC ngày 28/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Nghị định 49/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 209/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi theo Nghị định 12/2015/NĐ-CP, 100/2016/NĐ-CP và 146/2017/NĐ-CP và sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC (28-02-2023)
- Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi Thông tư có quy định liên quan đến nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính (27-06-2023)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh