- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 21069091
Mã HS 21069091
- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IV - THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
2106Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
210690- Loại khác:
- - Loại khác:
21069091- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
21069092- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
21069093- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
21069095- - - Seri kaya (SEN)
21069096- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
21069097- - - Tempeh (SEN)
21069098- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
21069099- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)15%
Thuế NK thông thường22.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, ACFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, ACFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form E0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 21069091
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
PHỤ GIA LÀM BÁNH- DIAMOND BREAD IMPROVER (20 x 1KG), Mới 100%... (mã hs phụ gia làm bán/ mã hs của phụ gia làm)
Thực phẩm bổ sung dạng bột:Active Foods Smooth Roasted Peanut Butter,bổ sung đạm và năng lượng cho cơ thể, tăng cường thể lực (1kg/túi). NSX:03/2017,HSD:03/2020. Mới 100%.... (mã hs thực phẩm bổ su/ mã hs của thực phẩm bổ)
Vitamin Premix (174C4BIX) dùng làm nguyên liệu sản xuất nước giải khát. Quy cách đóng gói: 5Kg net/bao/unit; 4 bao/carton. Hàng mới 100%.... (mã hs vitamin premix/ mã hs của vitamin prem)
Chế phẩm chứa đường Fructoza và Sắt Fumarat dùng để chế biến thực phẩm- Fructose D.C.w/Fe and PVP- R5439Q-KQGD: 854... (mã hs chế phẩm chứa đ/ mã hs của chế phẩm chứ)
Chế phẩm chứa canxi carbonat và maltodextrin dùng để chế biến thực phẩm.-CAS: 1317-65-3; 9050-36-6; 7732-18-5; CaCO3, C6nH(10n+2)O(5n+1), H2O- Cal Carbonate Granulation- R6946Q-KQGD: 853... (mã hs chế phẩm chứa c/ mã hs của chế phẩm chứ)