- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 65 mã HS trong chương 21
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
65 mã
2101Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
210111- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
210112- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
210120- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2102Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2103Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
21031000- Nước xốt đậu tương21032000- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác21033000- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
210390- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
2104Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
210410- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
210420- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
2106Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
21061000- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)21069066- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng21069067- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác21069069- - - Loại khác
210690- Loại khác:
21069020- - Cồn dạng bột21069030- - Kem không sữa
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
- - Loại khác:
21069091- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm21069092- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu21069093- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)21069095- - - Seri kaya (SEN)21069096- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)21069097- - - Tempeh (SEN)21069098- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)21069099- - - Loại khác