- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 39011092
Mã HS 39011092
- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3901Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
390110- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Loại khác:
39011092- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
39011099- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AANZFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPAKFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AANZFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form AANZ0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 39011092
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
LOW DENSITY POLYETHYLENE LDPE HP4024WN (Polyetylen, polyme dạng nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp nhựa plastic, Polymer, 25kg/bao). Hàng mới 100%... (mã hs low density pol/ mã hs của low density)
Bột nhựa nguyên sinh Polyethylene resin (LLDPE) grade: M10DBM1P, dùng để sản xuất bồn nước bằng nhựa.Hàng mới 100%... (mã hs bột nhựa nguyên/ mã hs của bột nhựa ngu)
Chất Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp. POLYETHYLENE RESIN. MÃ:DOWLEX 2606G, dùng để sản xuất màng Film cao cấp. Hàng mới 100%. Mặt hàng đã kiểm tại tờ khai số:102950529252... (mã hs chất polyetylen/ mã hs của chất polyety)
Hạt nhựa MLLDPE 1810HC... (mã hs hạt nhựa mlldpe/ mã hs của hạt nhựa mll)
LINEAR LOW DENSITY POLYETHYLENE (LLDPE) CYNPOL LL6124 (Hạt nhựa LLDPE dạng nguyên sinh) đóng gói: 25Kg/bao. Tổng cộng: 1870 bao. Hàng mới 100%... (mã hs linear low dens/ mã hs của linear low d)