- Phần XI: NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
-
- Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
- 6109 - Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
- 610910 - Từ bông:
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải phần
1.
Phần này không bao gồm:
(a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02); lông đuôi
hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11);
(b) Tóc người hoặc các sản phẩm bằng tóc người (nhóm 05.01, 67.03 hoặc 67.04),
trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59.11);
(c) Xơ của cây bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14;
(d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các
sản phẩm khác thuộc nhóm 68.12 hoặc 68.13;
(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 30.05 hoặc 30.06; chỉ sử dụng để làm sạch các
kẽ răng (chỉ tơ nha khoa), đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 33.06;
(f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến
37.04;
(g) Sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm hoặc dải
hoặc các dạng tương tự (ví dụ, rơm nhân tạo) có chiều rộng biểu kiến trên 5
mm, bằng plastic (Chương 39), hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản
phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai làm bằng sợi monofilament hoặc
dải đó (Chương 46);
(h) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt,
đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc các sản phẩm làm từ các vật
liệu đó, thuộc Chương 39;
(ij) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt,
đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, hoặc các sản phẩm làm từ các vật
liệu đó, thuộc Chương 40;
(k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông, da lông
nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó, thuộc nhóm 43.03 hoặc
43.04;
(l) Các loại hàng hóa làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42.01 hoặc
42.02;
(m) Các sản phẩm hoặc hàng hóa thuộc Chương 48 (ví dụ, mền xơ xenlulo);
(n) Giày, dép hoặc các bộ phận của giày dép, ghệt hoặc ống ôm sát chân
(leggings) hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64;
(o) Lưới bao tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc
Chương 65;
(p) Hàng hóa thuộc Chương 67;
(q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.05) và sợi carbon hoặc các sản
phẩm bằng sợi carbon thuộc nhóm 68.15;
(r) Sợi thủy tinh hoặc các sản phẩm bằng sợi thủy tinh, trừ hàng thêu bằng
chỉ thủy tinh trên vải lộ nền (Chương 70);
(s) Hàng hóa thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, bộ đồ giường, đèn và bộ
đèn);
(t) Hàng hóa thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ,
thiết bị thể thao và lưới);
(u) Hàng hóa thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, bộ đồ khâu du lịch, khóa kéo
và ruy băng máy chữ, băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampon), khăn và tã
lót (bỉm) cho trẻ); hoặc
(v) Hàng hóa thuộc Chương 97
2. (A) Hàng hóa có thể phân loại vào các Chương từ 50 đến 55 hoặc nhóm
58.09 hoặc 59.02 và được làm từ hỗn hợp của hai hay nhiều loại vật liệu dệt
được phân loại như sản phẩm đó làm từ vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng cao
nhất.
Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng trội hơn, hàng hóa sẽ được
phân loại xem như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự
cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét.
(B) Quy tắc trên được hiểu là:
(a) Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51.10) với sợi trộn kim loại
(nhóm 56.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt đơn có trọng lượng bằng
tổng trọng lượng của các thành phần của nó; để phân loại vải dệt thoi, sợi
kim loại được coi như là một vật liệu dệt;
(b) Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó
lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó, kể cả trong thành phần hàng hóa có
loại vật liệu không thuộc Chương đó;
(c) Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác, thì
Chương 54 và 55 được xem như một Chương;
(d) Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hóa làm bằng vật liệu
dệt khác nhau, các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đơn.
(C) Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại
sợi nêu trong Chú giải 3, 4, 5 hoặc 6 dưới đây.
3.(A) Theo mục đích của Phần này, và những nội dung loại trừ trong phần (B)
tiếp theo, các loại sợi (đơn, xe hoặc cáp) của mô tả dưới đây sẽ được xem như
“sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp”:
(a) Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, độ mảnh trên 20.000 decitex;
(b) Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilament thuộc
Chương 54), độ mảnh trên 10.000 decitex;
(c) Từ gai dầu hoặc lanh:
(i) Đã chuốt hoặc làm bóng, độ mảnh từ 1.429 decitex trở lên; hoặc
(ii) Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng, độ mảnh trên 20.000 decitex;
(d) Từ xơ dừa, gồm từ 3 sợi trở lên;
(e) Từ xơ thực vật khác, độ mảnh trên 20.000 decitex; hoặc
(f) Được tăng cường bằng sợi kim loại.
(B) Một số loại trừ:
(a) Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy, trừ sợi
được tăng cường bằng sợi kim loại;
(b) Tô (tow) filament nhân tạo thuộc Chương 55 và sợi multifilament không
xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chương 54;
(c) Ruột con tằm thuộc nhóm 50.06, và các sợi monofilament thuộc Chương
54;
(d) Sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05; sợi được tăng cường bằng sợi kim
loại đã nêu trong Phần (A) (f) trên; và
(e) Sợi sơnin (chenille), sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56.06.
4.(A) Theo mục đích của các Chương 50, 51, 52, 54 và 55, khái niệm sợi
“đóng gói để bán lẻ” có nghĩa là, lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần
(B) dưới đây, sợi (đơn, xe hoặc cáp) đóng gói ở các dạng:
(a) Trên bìa, guồng gờ, ống tuýp hoặc cuộn có lõi tương tự, với trọng lượng
(kể cả lõi) không quá:
(i) 85 g đối với tơ tằm, phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo;
hoặc
(ii) 125 g đối với các loại sợi khác;
(b) Dạng hình cầu, con sợi hoặc cuộn sợi với trọng lượng không quá:
(i) 85 g đối với sợi filament nhân tạo độ mảnh dưới 3.000 decitex, tơ tằm
hoặc phế liệu tơ tằm;
(ii) 125 g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2.000 decitex;
hoặc
(iii) 500 g đối với các loại sợi khác;
(c) Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hơn được
phân cách nhau bởi các đường chỉ làm cho chúng độc lập với nhau, mỗi con sợi
hoặc cuộn sợi nhỏ có trọng lượng đồng nhất không quá:
(i) 85 g đối với tơ tằm, phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo;
hoặc
(ii) 125 g đối với các loại sợi khác.
(B) Loại trừ:
(a) Sợi đơn bằng nguyên liệu dệt bất kỳ, trừ:
(i) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, chưa tẩy trắng; và
(ii) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã tẩy trắng, nhuộm
hoặc đã in, độ mảnh trên 5.000 decitex;
(b) Sợi xe hoặc sợi cáp, chưa tẩy trắng:
(i) Bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, đã đóng gói; hoặc
(ii) Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, ở
dạng con sợi hoặc cuộn sợi;
(c) Sợi xe hoặc sợi cáp bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, đã tẩy trắng,
nhuộm hoặc in, độ mảnh từ 133 decitex trở xuống; và
(d) Sợi đơn, sợi xe hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ:
(i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi được guồng chéo; hoặc
(ii) Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví
dụ, cuộn trên ống sợi con, ống sợi xe, suốt ngang, bobin côn hoặc cọc sợi,
hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu).
5. Theo mục đích của các nhóm 52.04, 54.01 và 55.08, khái niệm “chỉ khâu”
có nghĩa là loại sợi xe hoặc sợi cáp:
(a) Cuộn trên lõi (ví dụ, guồng gờ, ống tuýp) trọng lượng không quá 1.000 g
(kể cả lõi);
(b) Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu; và
(c) Có xoắn “Z” cuối cùng.
6. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “sợi có độ bền cao” có nghĩa là
loại sợi có độ bền tương đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex), lớn hơn
các tiêu chuẩn sau đây:
Sợi đơn bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng
polyeste…...60cN/tex
Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng
polyeste…...53 cN/tex
Sợi đơn, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng visco rayon…...27 cN/tex.
7. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “hoàn thiện” nghĩa là:
(a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật;
(b) Được tạo ra trong công đoạn hoàn thiện, sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ
cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu,
may hoặc gia công khác (ví dụ, khăn chuyên lau bụi, khăn lau, khăn trải bàn,
khăn vuông, mền chăn);
(c) Cắt theo cỡ và có ít nhất một cạnh được làm kín bằng nhiệt mà đường
viền được nén hoặc vuốt thon nhận ra dễ dàng và các cạnh khác được xử lý như
đã mô tả trong phần khác bất kỳ của Chú giải này, nhưng trừ các vải có các
mép đã được làm cho khỏi sổ bằng cách cắt nóng hoặc bằng các phương pháp đơn
giản khác;
(d) Đã viền lại hoặc cuộn mép, hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ
các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các
cách đơn giản khác;
(e) Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ;
(f) Đã ghép bằng cách khâu, may, dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt
tấm gồm hai hay nhiều tấm trở lên có cùng chất liệu dệt được ghép nối đuôi
nhau và những tấm làm từ hai hay nhiều loại vật liệu dệt trở lên được ghép
thành lớp, có hoặc không có đệm);
(g) Dệt kim hoặc móc thành các hình dạng, hoặc trình bày ở dạng các chi
tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải.
8. Theo mục đích của các Chương từ 50 đến 60:
(a) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và, trừ khi có yêu cầu khác, các
Chương từ 56 đến 59, không áp dụng cho hàng hóa hoàn thiện đã nêu tại Chú
giải 7 trên đây; và
(b) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hóa của
các Chương từ 56 đến 59.
9. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 kể cả các loại vải có các lớp
sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. Những
lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất dính hoặc liên kết
bằng nhiệt.
10. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su
cũng được phân loại trong Phần này.
11. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “đã ngâm tẩm” kể cả “đã
nhúng”.
12. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “polyamit” kể cả “aramit”.
13. Theo mục đích của Phần này và, cũng như một số trường hợp thuộc Danh
mục này, khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi filament, kể cả
monofilament, bằng chất liệu dệt tổng hợp, trừ sợi dún, không bị đứt khi bị
kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và khi kéo dãn ra gấp hai lần độ dài ban
đầu trong thời gian năm phút sẽ co lại còn độ dài không lớn hơn 1,5 lần độ
dài ban đầu.
14. Trừ khi có quy định khác, hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau
phải được phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp
theo bộ để bán lẻ. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “hàng dệt may
sẵn” nghĩa là các hàng hóa của các nhóm từ 61.01 đến 61.14 và từ 62.01 đến
62.11.
Chú giải Phân nhóm.
1. Trong Phần này cũng như những Phần khác của Danh mục, các khái niệm dưới
đây có ý nghĩa là:
(a) Sợi chưa tẩy trắng
Là loại sợi:
(i) có màu tự nhiên của các loại xơ gốc và chưa tẩy trắng, nhuộm (cả khối
hoặc không) hoặc in; hoặc
(ii) có màu không xác định được (“sợi xám”), được sản xuất từ nguyên liệu
tái sinh.
Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền
màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và, nếu là xơ nhân tạo
thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ, titan
đioxit).
(b) Sợi đã tẩy trắng
Là loại sợi:
(i) đã qua quá trình tẩy trắng, được làm từ các xơ đã tẩy trắng hoặc, trừ
khi có yêu cầu khác, đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không) hoặc đã xử
lý bằng hồ trắng;
(ii) gồm hỗn hợp của xơ đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng; hoặc
(iii) sợi xe hoặc sợi cáp được làm từ sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy
trắng.
(c) Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in)
Là loại sợi:
(i) đã nhuộm (cả khối hoặc không) trừ màu trắng hoặc màu không bền, hoặc đã
in, hoặc làm từ các loại xơ đã nhuộm hoặc đã in;
(ii) gồm hỗn hợp của các xơ đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xơ
chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xơ màu (sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp),
hoặc được in một hay nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm;
(iii) làm từ cúi hoặc sợi thô đã in; hoặc
(iv) là sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng
và sợi màu.
Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng, một cách tương tự, cho sợi
monofilament và dải hoặc dạng tương tự của Chương 54.
(d) Vải dệt thoi chưa tẩy trắng
Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng,
nhuộm hoặc in. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc
nhuộm không bền màu.
(e) Vải dệt thoi đã tẩy trắng
Loại vải dệt thoi:
(i) đã được tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, nhuộm tăng trắng, hoặc
xử lý bằng loại hồ tăng trắng, ở dạng mảnh;
(ii) dệt từ sợi đã tẩy trắng; hoặc
(iii) dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng.
(f) Vải dệt thoi đã nhuộm
Là loại vải dệt thoi:
(i) đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có
yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một
số trường hợp có yêu cầu khác), ở dạng mảnh; hoặc
(ii) dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu.
(g) Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau
Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in):
(i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu có độ đậm
nhạt (shades) khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xơ hợp thành);
(ii) bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi màu;
hoặc
(iii) dệt bằng sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp.
(Trong mọi trường hợp, các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm
không được xem xét).
(h) Vải dệt thoi đã in
Là loại vải dệt thoi đã được in ở dạng mảnh, được dệt hoặc không dệt từ các
sợi có màu khác nhau.
(Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải dệt thoi có các
hình được tạo ra bằng cách, ví dụ, dùng bàn chải hoặc súng phun, dùng giấy
chuyển màu, bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik.)
Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi
hoặc các loại vải kể trên. Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu
trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc.
(ij) Vải dệt vân điểm
Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở
dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi
ngang kế tiếp.
2. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương 56 đến 63 làm từ hai hay nhiều vật
liệu dệt được xem như làm từ toàn bộ một loại vật liệu dệt mà loại vật liệu
dệt đó được lựa chọn theo Chú giải 2 Phần này để phân loại một sản phẩm thuộc
các Chương từ 50 đến 55 hoặc thuộc nhóm 58.09 làm từ các vật liệu dệt giống
nhau.
(B) Để áp dụng qui tắc này:
(a) trong trường hợp thích hợp, chỉ có phần quyết định việc phân loại theo
Qui tắc tổng quát 3 mới được đưa ra xem xét;
(b) trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết
hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền;
(c) trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58.10 và sản phẩm của nó, chỉ cần phân
loại theo vải nền. Tuy nhiên, đồ thêu không lộ nền, và cả sản phẩm của nó,
được phân loại theo chỉ thêu.
Part description
1.
This Section does not cover:
(a) Animal brush making bristles or hair (heading 05.02); horsehair or
horsehair waste (heading 05.11);
(b) Human hair or articles of human hair (heading 05.01, 67.03 or 67.04),
except straining cloth of a kind commonly used in oil presses or the like
(heading 59.11);
(c) Cotton linters or other vegetable materials of Chapter 14;
(d) Asbestos of heading 25.24 or articles of asbestos or other products of
heading 68.12 or 68.13;
(e) Articles of heading 30.05 or 30.06; yarn used to clean between the
teeth (dental floss), in individual retail packages, of heading 33.06;
(f) Sensitised textiles of headings 37.01 to 37.04;
(g) Monofilament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm or
strip or the like (for example, artificial straw) of an apparent width
exceeding 5 mm, of plastics (Chapter 39), or plaits or fabrics or other
basketware or wickerwork of such monofilament or strip (Chapter 46);
(h) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated,
coated, covered or laminated with plastics, or articles thereof, of Chapter
39;
(ij) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated,
coated, covered or laminated with rubber, or articles thereof, of Chapter
40;
(k) Hides or skins with their hair or wool on (Chapter 41 or 43) or
articles of furskin, artificial fur or articles thereof, of heading 43.03 or
43.04;
(l) Articles of textile materials of heading 42.01 or 42.02;
(m) Products or articles of Chapter 48 (for example, cellulose
wadding);
(n) Footwear or parts of footwear, gaiters or leggings or similar articles
of Chapter 64;
(o) Hair-nets or other headgear or parts thereof of Chapter 65;
(p) Goods of Chapter 67;
(q) Abrasive-coated textile material (heading 68.05) and also carbon fibres
or articles of carbon fibres of heading 68.15;
(r) Glass fibres or articles of glass fibres, other than embroidery with
glass thread on a visible ground of fabric (Chapter 70);
(s) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, bedding, lamps and
lighting fittings);
(t) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites and
nets);
(u) Articles of Chapter 96 (for example, brushes, travel sets for sewing,
slide fasteners, typewriter ribbons, sanitary towels (pads) and tampons,
napkins (diapers) and napkin liners for babies); or
(v) Articles of Chapter 97
2. (A) Goods classifiable in Chapters 50 to 55 or in heading 58.09 or 59.02
and of a mixture of two or more textile materials are to be classified as if
consisting wholly of that one textile material which predominates by weight
over any other single textile material.
When no one textile material predominates by weight, the goods are to be
classified as if consisting wholly of that one textile material which is
covered by the heading which occurs last in numerical order among those which
equally merit consideration.
(B) For the purposes of the above rule:
(a) Gimped horsehair yarn (heading 51.10) and metallised yarn (heading
56.05) are to be treated as a single textile material the weight of which is
to be taken as the aggregate of the weights of its components; for the
classification of woven fabrics, metal thread is to be regarded as a textile
material;
(b) The choice of appropriate heading shall be effected by determining
first the Chapter and then the applicable heading within that Chapter,
disregarding any materials not classified in that Chapter;
(c) When both Chapters 54 and 55 are involved with any other Chapter,
Chapters 54 and 55 are to be treated as a single Chapter;
(d) Where a Chapter or a heading refers to goods of different textile
materials, such materials are to be treated as a single textile
material.
(C) The provisions of paragraphs (A) and (B) above apply also to the yarns
referred to in Note 3, 4, 5 or 6 below.
3. (A) For the purposes of this Section, and subject to the exceptions in
paragraph (B) below, yarns (single, multiple (folded) or cabled) of the
following descriptions are to be treated as “twine, cordage, ropes and
cables”:
(a) Of silk or waste silk, measuring more than 20,000 decitex;
(b) Of man-made fibres (including yarn of two or more monofilaments of
Chapter 54), measuring more than 10,000 decitex;
(c) Of true hemp or flax:
(i) Polished or glazed, measuring 1,429 decitex or more; or
(ii) Not polished or glazed, measuring more than 20,000 decitex;
(d) Of coir, consisting of three or more plies;
(e) Of other vegetable fibres, measuring more than 20,000 decitex; or
(f) Reinforced with metal thread.
(B) Exceptions:
(a) Yarn of wool or other animal hair and paper yarn, other than yarn
reinforced with metal thread;
(b) Man-made filament tow of Chapter 55 and multifilament yarn without
twist or with a twist of less than 5 turns per metre of Chapter 54;
(c) Silk worm gut of heading 50.06, and monofilaments of Chapter 54;
(d) Metallised yarn of heading 56.05; yarn reinforced with metal thread is
subject to paragraph (A) (f) above; and
(e) Chenille yarn, gimped yarn and loop wale- yarn of heading 56.06.
4. (A) For the purposes of Chapters 50, 51, 52, 54 and 55, the expression
“put up for retail sale” in relation to yarn means, subject to the exceptions
in paragraph (B) below, yarn (single, multiple (folded) or cabled) put up:
(a) On cards, reels, tubes or similar supports, of a weight (including
support) not exceeding:
(i) 85 g in the case of silk, waste silk or man- made filament yarn;
or
(ii) 125 g in other cases;
(b) In balls, hanks or skeins of a weight not exceeding:
(i) 85 g in the case of man-made filament yarn of less than 3,000 decitex,
silk or silk waste;
(ii) 125 g in the case of all other yarns of less than 2,000 decitex;
or
(iii) 500 g in other cases;
(c) In hanks or skeins comprising several smaller hanks or skeins separated
by dividing threads which render them independent one of the other, each of
uniform weight not exceeding:
(i) 85 g in the case of silk, waste silk or man- made filament yarn; or
(ii) 125 g in other cases.
(B) Exceptions:
(a) Single yarn of any textile material, except:
(i) Single yarn of wool or fine animal hair, unbleached; and
(ii) Single yarn of wool or fine animal hair, bleached, dyed or printed,
measuring more than 5,000 decitex;
(b) Multiple (folded) or cabled yarn, unbleached:
(i) Of silk or waste silk, however put up; or
(ii) Of other textile material except wool or fine animal hair, in hanks or
skeins;
(c) Multiple (folded) or cabled yarn of silk or waste silk, bleached, dyed
or printed, measuring 133 decitex or less; and
(d) Single, multiple (folded) or cabled yarn of any textile material:
(i) In cross-reeled hanks or skeins; or
(ii) Put up on supports or in some other manner indicating its use in the
textile industry (for example, on cops, twisting mill tubes, pirns, conical
bobbins or spindles, or reeled in the form of cocoons for embroidery
looms).
5. For the purposes of headings 52.04, 54.01 and 55.08, the expression
“sewing thread” means multiple (folded) or cabled yarn:
(a) Put up on supports (for example, reels, tubes) of a weight (including
support) not exceeding 1,000 g;
(b) Dressed for use as sewing thread; and
(c) With a final “Z” twist.
6. For the purposes of this Section, the expression “high tenacity yarn”
means yarn having a tenacity, expressed in cN/tex (centinewtons per tex),
greater than the following:
Single yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters…...60
cN/tex
Multiple (folded) or cabled yarn of nylon or other polyamides, or of
polyesters......53 cN/tex
Single, multiple (folded) or cabled yarn of viscose rayon…...27
cN/tex.
7. For the purposes of this Section, the expression “made up” means:
(a) Cut otherwise than into squares or rectangles;
(b) Produced in the finished state, ready for use (or merely needing
separation by cutting dividing threads) without sewing or other working (for
example, certain dusters, towels, table cloths, scarf squares,
blankets);
(c) Cut to size and with at least one heat-sealed edge with a visibly
tapered or compressed border and the other edges treated as described in any
other subparagraph of this Note, but excluding fabrics the cut edges of which
have been prevented from unravelling by hot cutting or by other simple
means;
(d) Hemmed or with rolled edges, or with a knotted fringe at any of the
edges, but excluding fabrics the cut edges of which have been prevented from
unravelling by whipping or by other simple means;
(e) Cut to size and having undergone a process of drawn thread work;
(f) Assembled by sewing, gumming or otherwise (other than piece goods consisting
of two or more lengths of identical material joined end to end and piece
goods composed of two or more textiles assembled in layers, whether or not
padded);
(g) Knitted or crocheted to shape, whether presented as separate items or
in the form of a number of items in the length.
8. For the purposes of Chapters 50 to 60:
(a) Chapters 50 to 55 and 60 and, except where the context otherwise
requires, Chapters 56 to 59 do not apply to goods made up within the meaning
of Note 7 above; and
(b) Chapters 50 to 55 and 60 do not apply to goods of Chapters 56 to
59.
9. The woven fabrics of Chapters 50 to 55 include fabrics consisting of
layers of parallel textile yarns superimposed on each other at acute or right
angles. These layers are bonded at the intersections of the yarns by an
adhesive or by thermal bonding.
10. Elastic products consisting of textile materials combined with rubber
threads are classified in this Section.
11. For the purposes of this Section, the expression “impregnated” includes
“dipped”.
12. For the purposes of this Section, the expression “polyamides” includes
“aramids”.
13. For the purposes of this Section and, where applicable, throughout the
Nomenclature, the expression “elastomeric yarn” means filament yarn,
including monofilament, of synthetic textile material, other than textured
yarn, which does not break on being extended to three times its original
length and which returns, after being extended to twice its original length,
within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half
times its original length.
14. Unless the context otherwise requires, textile garments of different
headings are to be classified in their own headings even if put up in sets
for retail sale. For the purposes of this Note, the expression “textile
garments” means garments of headings 61.01 to 61.14 and headings 62.01 to
62.11.
Subheading Notes.
1. In this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the
following expressions have the meanings hereby assigned to them:
(a) Unbleached yarn
Yarn which:
(i) has the natural colour of its constituent fibres and has not been
bleached, dyed (whether or not in the mass) or printed; or
(ii) is of indeterminate colour (“grey yarn”), manufactured from garnetted
stock.
Such yarn may have been treated with a colourless dressing or fugitive dye
(which disappears after simple washing with soap) and, in the case of
man-made fibres, treated in the mass with delustring agents (for example,
titanium dioxide).
(b) Bleached yarn
Yarn which:
(i) has undergone a bleaching process, is made of bleached fibres or,
unless the context otherwise requires, has been dyed white (whether or not in
the mass) or treated with a white dressing;
(ii) consists of a mixture of unbleached and bleached fibres; or
(iii) is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached and
bleached yarns.
(c) Coloured (dyed or printed) yarn
Yarn which:
(i) is dyed (whether or not in the mass) other than white or in a fugitive
colour, or printed, or made from dyed or printed fibres;
(ii) consists of a mixture of dyed fibres of different colours or of a
mixture of unbleached or bleached fibres with coloured fibres (marl or
mixture yarns), or is printed in one or more colours at intervals to give the
impression of dots;
(iii) is obtained from slivers or rovings which have been printed; or
(iv) is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached or bleached
yarn and coloured yarn.
The above definitions also apply, mutatis mutandis, to monofilament and to
strip or the like of Chapter 54.
(d) Unbleached woven fabric
Woven fabric made from unbleached yarn and which has not been bleached,
dyed or printed. Such fabric may have been treated with a colourless dressing
or a fugitive dye.
(e) Bleached woven fabric
Woven fabric which:
(i) has been bleached or, unless the context otherwise requires, dyed white
or treated with a white dressing, in the piece;
(ii) consists of bleached yarn; or
(iii) consists of unbleached and bleached yarn.
(f) Dyed woven fabric
Woven fabric which:
(i) is dyed a single uniform colour other than white (unless the context
otherwise requires) or has been treated with a coloured finish other than
white (unless the context otherwise requires), in the piece; or
(ii) consists of coloured yarn of a single uniform colour.
(g) Woven fabric of yarns of different colours
Woven fabric (other than printed woven fabric) which:
(i) consists of yarns of different colours or yarns of different shades of
the same colour (other than the natural colour of the constituent
fibres);
(ii) consists of unbleached or bleached yarn and coloured yarn; or
(iii) consists of marl or mixture yarns.
(In all cases, the yarn used in selvedges and piece ends is not taken into
consideration.)
(h) Printed woven fabric
Woven fabric which has been printed in the piece, whether or not made from
yarns of different colours.
(The following are also regarded as printed woven fabrics: woven fabrics
bearing designs made, for example, with a brush or spray gun, by means of
transfer paper, by flocking or by the batik process.)
The process of mercerisation does not affect the classification of yarns or
fabrics within the above categories.
The definitions at (d) to (h) above apply, mutatis mutandis, to knitted or
crocheted fabrics.
(ij) Plain weave
A fabric construction in which each yarn of the weft passes alternately
over and under successive yarns of the warp and each yarn of the warp passes
alternately over and under successive yarns of the weft.
2. (A) Products of Chapters 56 to 63 containing two or more textile
materials are to be regarded as consisting wholly of that textile material
which would be selected under Note 2 to this Section for the classification
of a product of Chapters 50 to 55 or of heading 58.09 consisting of the same
textile materials.
(B) For the application of this rule:
(a) where appropriate, only the part which determines the classification
under Interpretative Rule 3 shall be taken into account;
(b) in the case of textile products consisting of a ground fabric and a
pile or looped surface no account shall be taken of the ground fabric;
(c) in the case of embroidery of heading 58.10 and goods thereof, only the
ground fabric shall be taken into account. However, embroidery without
visible ground, and goods thereof, shall be classified with reference to the
embroidering threads alone.
Chú giải chương
1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.2. Chương này không bao gồm:
(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
(b) Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:
(a) Khái niệm “bộ com-lê” có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
- một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và
- một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.
Tất cả các bộ phận cấu thành của một “bộ com-lê” phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm “bộ com-lê” kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:
- bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
- bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
- bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.
(b) Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:
- một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và
- một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.
4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.
5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.
6. Theo mục đích của nhóm 61.11:
(a) Khái niệm “quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em” chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
(b) Những mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết” có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng có thể nhận biết được qua mục đích sử dụng chủ yếu là mặc khi trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:
(a) một “bộ đồ trượt tuyết liền quần”, là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc
(b) một “bộ đồ trượt tuyết đồng bộ”, là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
- một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
- một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.
“Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ” có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một “bộ đồ trượt tuyết đồng bộ” phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hay khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.
8. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.
9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Những quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.
Chapter description
1. This Chapter applies only to made up knitted or crocheted articles.2. This Chapter does not cover:
(a) Goods of heading 62.12;
(b) Worn clothing or other worn articles of heading 63.09; or
(c) Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).
3. For the purposes of headings 61.03 and 61.04:
(a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer surface, in identical fabric and comprising:
- one suit coat or jacket the outer shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer surface of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and
- one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.
All of the components of a “suit” must be of the same fabric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.
If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.
The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they fulfil all the above conditions:
- morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;
- evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;
- dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.
(b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 61.07, 61.08 or 61.09), composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:
- one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of pullovers which may form a second upper garment in the sole context of twin sets, and of waistcoats which may also form a second upper garment, and
- one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.
All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 61.12.
4. Headings 61.05 and 61.06 do not cover garments with pockets below the waist, with a ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment, or garments having an average of less than 10 stitches per linear centimetre in each direction counted on an area measuring at least 10 cm x 10 cm. Heading 61.05 does not cover sleeveless garments.
5. Heading 61.09 does not cover garments with a drawstring, ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment.
6. For the purposes of heading 61.11:
(a) The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;
(b) Articles which are, prima facie, classifiable both in heading 61.11 and in other headings of this Chapter are to be classified in heading 61.11.
7. For the purposes of heading 61.12, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identifiable as intended to be worn principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:
(a) a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or footstraps; or
(b) a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:
- one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and
- one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.
The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket worn over the overall.
All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.
8. Garments which are, prima facie, classifiable both in heading 61.13 and in other headings of this Chapter, excluding heading 61.11, are to be classified in heading 61.13.
9. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.
Garments which cannot be identified as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classified in the headings covering women’s or girls’ garments.
10. Articles of this Chapter may be made of metal thread.
Chú giải SEN
SEN description
Đang cập nhật...
-
Quyết định số 765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019 của Bộ trưởng Bộ Công thương công bố danh mục mặt hàng (kèm theo mã HS) đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương
Xem chi tiết -
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Về hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương
Xem chi tiết -
Quyết định số 3950/QĐ-TCHQ ngày 30/11/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Về Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá, Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo
Xem chi tiết
-
Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
Áo phông, chất liệu cotton, mã A64613 A209861. Nhãn hiệu Versace |
Áo phông, chất liệu cotton, mã A65046 A209902. Nhãn hiệu Versace |
Áo phông, chất liệu cotton, mã A65149 A210111. Nhãn hiệu Versace |
Áo phông, chất liệu cotton, mã 3833657, 3833656. Nhãn hiệu Burberry |
Áo phông, chất liệu cotton, mã 3832493. Nhãn hiệu Burberry |
Áo phông, chất liệu cotton, mã 3792516, 3823698. Nhãn hiệu Burberry |
Áo phông, chất liệu cotton, mã DF8770-10. Nhãn hiệu Lacoste |
Áo phông, chất liệu cotton, mã PF2023-10. Nhãn hiệu Lacoste |
Áo phông, chất liệu cotton, mã PF8792-10. Nhãn hiệu Lacoste |
Áo phông, chất liệu cotton. Nhãn hiệu Dolce & Gabbana |
1280510638 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1280560632 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1281230225 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1281412823 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281412824 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422825 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422826 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422827 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422828 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422829 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422830 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422831 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1281422832 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1282772923 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282772924 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782925 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782926 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782927 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782928 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782929 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782930 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782931 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1282782932 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1283071223 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1283071238 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1283081232 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1283081240 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1283081246 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1283081248 áo thun nữ tay Cotton hiệu Accessorize |
1380102636 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380112642 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380112649 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380250023 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380250038 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260032 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260040 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260046 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260048 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380480640 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1680021224 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991681024 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991681026 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991681028 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991681030 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991696024 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991696026 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991696028 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991696030 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991714024 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991714026 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991714028 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991714030 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991739924 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1995599924 áo thun Cotton hiệu Accessorize |
1995599926 áo thun Cotton hiệu Accessorize |
1995599928 áo thun Cotton hiệu Accessorize |
1995599930 áo thun Cotton hiệu Accessorize |
44230682 áo thun nữ tay dài 100% VISCOSE Size 06 hiệu Warehouse |
44230682 áo thun nữ tay ngắn 100% VISCOSE Size 08 hiệu Warehouse |
44230684 áo thun tay ngắn nữViscose 100% hiệu warehouse |
44230685 áo thun nữ Viscose 100% hiệu Warehouse Size 08 |
44230685 áo thun nữViscose 100% hiệu Warehouse Size 06 |
44230686 áo thun nữ tay ngắn hiệu Warehouse 100% Viscose Size 06 |
44230687 áo thun ngắn tay nữ Size 06 100% VISCOSE hiệu Warehouse |
44230688 áo thun nữViscose 100% hiệu Warehouse Size 06 |
44230689 áo thun nữ tay dài Viscose 100% Size 10 hiệu Warehouse |
44230689 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
44230690 áo somi nữ tay dài Size 08 Viscose 100% hiệu Warehouse |
44230693 áo somi nữ tay dài Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
44230694 áo thun ngắn tay nữ Size 06 100% Viscose hiệu Warehouse |
44230694 áo thun nữ tay ngắn hiệu Warehouse 100% Viscose Size 06 |
44230694 áo thun nữ tay ngắn Size 06 100% Viscose hiệu Warehouse |
44230696 áo thun nữ tay ngắn Size 06 100% Viscose hiệu Warehouse |
44230698 áo thun nữ tay dài 70% Cotton, 30% Silk Size 06 hiệu Warehouse |
44230699 áo thun ngắn tay nữ Size 06 100% VISCOSE hiệu Warehouse |
44230705 áo thun nữ ngắn tay Viscose 100%, hiệu Warehouse |
44230705 áo thun nữ tay dài Size 08 Viscose 100% hiệu Warehouse |
44230706 áo thun nữ tay dài Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
44230708 áo thun nữ tay ngắn 100% Viscose Size 06 hiệu Warehouse |
44230709 áo thun nữ không tay 100% Viscose, Size 06 hiệu Warehouse |
44230710 áo thun nữ tay ngắn 100% Viscose Size 06 hiệu Warehouse |
44230712 áo thun nữ tay ngắn 52% Viscose, 48% Cotton Size 06 hiệu Warehouse |
45130811 áo thun ngắn tay nữ Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130811 áo thun nữ tay dài Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130811 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130814 áo thun nữ không tay Size 06 Cotton 100% hiệu Warehouse |
45130814 áo thun nữ ngắn tay Cotton 100% hiệu Warehouse |
45130814 áo thun nữ Size 08 Cotton 100% hiệu Warehouse |
45130814 áo thun nữ tay ngắn Cotton 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45130814 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Cotton 100% hiệu Warehouse |
45130818 áo thun nữ Size 06 Elastane 5%, Viscose 95% hiệu Warehouse |
45130818 áo thun nữ Size 10 Elastane 5%, Viscose 95% hiệu Warehouse |
45130818 áo thun nữ tay ngắn Elastane 5%, Viscose 95% Size 06 hiệu Warehouse |
45130818 áo thun nữ tay ngắn Size 08 Elastane 5%, Viscose 95% hiệu Warehouse |
45130820 áo thun nữ tay dài hiệu Warehouse 100% Acrylic Size 06 |
45130822 áo thun nữ 100% VISCOSE hiệu Warehouse Size 06 |
45130824 áo thun nữ tay ngắn 100% Viscose Size 06 hiệu Warehouse |
45130829 áo thun nữ không tay Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45130829 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45130830 áo thun nữ tay ngắn Size 06 98% COTTON, 2% POLYAMIDE hiệu Warehouse |
45130834 áo thun nữ tay dài 100% VISCOSE Size 08 hiệu Warehouse |
45130834 áo thun nữ tay ngắn 100% VISCOSE Size 06 hiệu Warehouse |
45130835 áo thun ngắn tay nữ Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130835 áo thun nữ không tay 100% Viscose, Size 21 hiệu Warehouse |
45130835 áo thun nữ ngắn tay Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130835 áo thun nữ tay dài Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130835 áo thun nữ tay dài Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45130836 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130838 áo thun nữ ngắn tay Cotton 15%, Polyester 68%, Viscose 17% hiệu Warehouse |
45130838 áo thun nữ tay ngắn Cotton 15%, Polyester 68%, Viscose 17% Size 06 hiệu Warehouse |
45130839 áo thun ngắn tay nữ Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130840 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130842 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Polyester 67%, Viscose 33% hiệu Warehouse |
45130843 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Acrylic 100% hiệu Warehouse |
45130844 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Elastane 2%, Viscose 98% hiệu Warehouse |
45130846 áo thun nữ tay dài Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130847 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130847 áo thun tay ngắn nữ 100% VISCOSE hiệu warehouse |
45130847 áo thun tay ngắn nữ100% VISCOSE hiệu warehouse |
45130849 áo thun nữ tay dài Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130850 áo thun nữ ngắn tay Viscose 100% hiệu Warehouse |
45130852 áo thun nữ ngắn tay Polyester 2%, Viscose 98%, Size 06 hiệu warehouse |
45130853 áo thun nữ ngắn tay Linen 5%, Polyester 30%, Viscose 65%, Size 06 hiệu warehouse |
45130853 áo thun nữ tay dài 65% VISCOSE, 30% POLYESTER, 5% LINEN Size 06 hiệu Warehouse |
45130854 áo thun nữ tay ngắn Linen 7%, Polyester 25%, Viscose 68% Size 06 hiệu Warehouse |
45130861 áo thun nữ ngắn tay 79% Polyester, 21% Viscose, Size 06 hiệu warehouse |
45230655 áo thun tay ngắn nữ72% VISCOSE, 15% NYLON, 13% METALLISED FIBRE hiệu warehouse |
45230658 áo thun nữ tay ngắn Polyester 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45230662 áo thun nữ không tay 100% Viscose, Size 06 hiệu warehouse |
45230663 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45230664 áo thun nữ tay dài Polyester 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45230666 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45230669 áo thun nữ tay dài Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45230672 áo thun nữ ngắn tay 100% Viscose, Size L hiệu warehouse |
45330613 áo thun nữ tay dài 57% POLYESTER Size 06 hiệu Warehouse |
45330613 áo thun nữ tay ngắn 57% POLYESTER 43% VISCOSE Size 08 hiệu Warehouse |
45330614 áo thun nữ tay ngắn 100% Viscose Size 08 hiệu Warehouse |
45330614 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45330616 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45330619 áo thun nữ tay ngắn hiệu Warehouse 100% Polyester Size 06 |
45330621 áo thun nữ tay ngắn 82% Polyester, 18% Viscose Size 06 hiệu Warehouse |
45330621 áo thun nữ tay ngắn Size 06 82% Polyester, 18% Viscose hiệu Warehouse |
45330622 áo thun nữ tay dài Size 06 59% Viscose, 28% Acrylic, 13% Polyamide hiệu Warehouse |
45330623 áo thun nữ ngắn tay 100% Viscose, Size 06 hiệu warehouse |
45330623 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45330624 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45330625 áo thun nữ tay dài Size 06 Viscose 100% hiệu Warehouse |
45330626 áo thun nữ tay dài Polyester 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45330628 áo thun nữ ngắn tay 100% Viscose, Size 06 hiệu warehouse |
45330628 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45330629 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45330630 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45330632 áo thun nữ tay ngắn Polyester 100%, Size 06 hiệu Warehouse |
45330633 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45330634 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45430760 áo thun nữ ngắn tay 100% Viscose, Size 06 hiệu warehouse |
45630653 áo thun nữ tay dài N/A 100% Size 12 hiệu Warehouse |
45630653 áo thun nữ tay ngắn Viscose 100% Size 08 hiệu Warehouse |
45630669 áo thun nữ tay ngắn Polyester 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45630671 áo thun nữ tay ngắn Polyester 100% Size 06 hiệu Warehouse |
45630672 áo thun nữ tay dài Polyester 85%, Viscose 15% Size 06 hiệu Warehouse |
61200154 áo thun tay ngắn nữ LISA6 COTTON hiệu Mango |
61205252 áo thun ngắn tay VISO62 POLYESTER hiệu Mango |
61205252 áo thun tay ngắn nữ VISO62 POLYESTER hiệu Mango |
61206028 áo thun nữ TOMASPO6 Polyamide hiệu Mango |
61206045 áo thun ngắn tay UAD TOM POLYESTER hiệu Mango |
61206045 áo thun tay ngắn nữ UAD TOM POLYESTER hiệu Mango |
61206653 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
61206655 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208064 áo thun tay dài nữ RLD BERRY-6 Viscose hiệu Mango |
61208195 áo thun tay dài nữ REAL-A Polyester hiệu Mango |
61208203 áo thun tay dài nữ MARCO-A Polyesters hiệu Mango |
61208232 áo thun tay dài nữ SIRO-6-A Viscose hiệu Mango |
61208371 áo thun tay dài nữ ZEBRITA Viscose hiệu Mango |
61208381 áo thun nữ tay dài BUGALEO Cotton hiệu Mango |
61208381 áo thun tay dài nữ BUGALEO Cotton hiệu Mango |
61208384 áo thun tay dài nữ QUADTOP cotton hiệu Mango |
61208486 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
61208509 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208510 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
61208527 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
61208647 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208656 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208671 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208706 áo thun nữ tay dài LYOCELL hiệu Mango |
61208707 áo thun nữ tay dài LYOCELL hiệu Mango |
61208708 áo thun nữ tay dài LYOCELL hiệu Mango |
61208972 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208987 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208987 áo thun nữ tay dài RCC MITTE POLYESTER hiệu Mango |
61298254 áo thun tay dài nữ KLADOW Cotton hiệu Mango |
62221343 áo thun nữ ngắn tay 100% Silk hiệu Warehouse |
62221343 áo thun nữ tay ngắn 100% Silk Size 06 hiệu Warehouse |
62221346 áo thun nữ tay dài Size 06 N/A 100% hiệu Warehouse |
62221348 áo thun nữ100% POLYESTER hiệu Warehouse Size 08 |
62221351 áo thun nữ tay ngắn hiệu Warehouse 100% POLYESTER Size 06 |
62221351 áo thun nữ tay ngắn Size 06 100% POLYESTER hiệu Warehouse |
62221352 áo thun nữ tay ngắn Size 06 100% SILK hiệu Warehouse |
62221356 áo thun tay ngắn nữ100% SILK hiệu warehouse |
62221357 áo thun nữ tay dài Silk 100% Size 06 hiệu Warehouse |
62221358 áo thun tay ngắn nữ 100% SILK hiệu warehouse |
62221358 áo thun tay ngắn nữ100% SILK hiệu warehouse |
62221360 áo thun nữ tay dài Polyester 100% Size 06 hiệu Warehouse |
62221364 áo thun nữ tay ngắn 100% Polyester Size 06 hiệu Warehouse |
62221365 áo thun nữ ngắn tay Polyester 100% hiệu Warehouse |
62221367 áo thun ngắn tay nữ Size 06 N/A 100% hiệu Warehouse |
62430513 áo thun nữ tay ngắn Polyester 100% Size 06 hiệu Warehouse |
62430518 áo thun nữ không tay Polyester 100%, Size 06 hiệu warehouse |
62430518 áo thun nữ không tay100% Polyester, Size 06 hiệu Warehouse |
62430521 áo thun nữ không tayPolyester 100%, Size 06 hiệu Warehouse |
62530256 áo thun nữ 100% SILK hiệu Warehouse Size 06 |
62530256 áo thun nữ100% SILK hiệu Warehouse Size 06 |
62530259 áo thun nữ tay ngắn 100% SILK Size 06 hiệu Warehouse |
62530260 áo thun nữ tay ngắn 100% Silk Size 06 hiệu Warehouse |
62530260 áo thun nữ tay ngắn Silk 100% Size 08 hiệu Warehouse |
62530261 áo thun nữ tay ngắn Silk 100% Size 06 hiệu Warehouse |
62530263 áo thun nữ ngắn tay Silk 100%, Size 06 hiệu warehouse |
63200029 áo thun tay ngắn nữ PLANITA6 COTTON hiệu Mango |
63200029 áo thun tay ngắn PLANITA6 COTTON hiệu Mango |
63200260 áo thun tay ngắn MOLOKOP COTTON hiệu Mango |
63200269 áo thun tay ngắn MOLOKOP COTTON hiệu Mango |
63205153 áo thun ngắn tay FLORY-A SILK hiệu Mango |
63206032 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63206036 áo thun nữ tay dài POLYAMIDE hiệu Mango |
63206036 áo thun nữ tay ngắn POLYAMIDE hiệu Mango |
63206046 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63206261 áo thun nữ tay dài FFD SUN POLYAMIDE hiệu Mango |
63206261 áo thun nữ tay dài POLYAMIDE hiệu Mango |
63206263 áo thun nữ tay dài RFD BASIC Cotton hiệu Mango |
63206263 áo thun tay dài nữ RFD BASIC cotton hiệu Mango |
63206264 áo thun tay dài nữ USD BASIC Cotton hiệu Mango |
63206456 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63206651 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63206652 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63207450 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208048 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208048 áo thun tay dài nữ VCD JUDITH Cotton hiệu Mango |
63208049 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208058 áo thun tay dài nữ RCD MININO Modal hiệu Mango |
63208062 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208067 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208071 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208071 áo thun nữ tay dài RCD ALICE COTTON hiệu Mango |
63208076 áo thun tay dài nữ UCD MANGOLOG Cotton hiệu Mango |
63208078 áo thun tay dài nữ USD MANGOLOG cotton hiệu Mango |
63208079 áo thun tay dài nữ PALERMO cotton hiệu Mango |
63208084 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208094 áo thun nữ tay dài FLD SUNNY6-A Polyesters hiệu Mango |
63208105 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208105 áo thun tay dài nữ PLAIN 2 Cotton hiệu Mango |
63208118 áo thun nữ tay dài BTD DRAGONXI-Y Cotton hiệu Mango |
63208225 áo thun nữ tay dài DREAMY Cotton hiệu Mango |
63208225 áo thun tay dài nữ DREAMY Cotton hiệu Mango |
63208236 áo thun tay dài nữ VTD BASIC cotton hiệu Mango |
63208239 áo thun nữ tay dài UFD WANTYOU2 Viscose hiệu Mango |
63208239 áo thun tay dài nữ UFD WANTYOU2 Viscose hiệu Mango |
63208242 áo thun tay dài nữ BCD PHOTOTUL cotton hiệu Mango |
63208244 áo thun nữ tay dài BCD TRENZA cotton hiệu Mango |
63208245 áo thun tay dài nữ UTD BASIC cotton hiệu Mango |
63208247 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208247 áo thun tay dài nữ RCD BASIC Cotton hiệu Mango |
63208395 áo thun tay dài nữ USD OHLACE Polyesters hiệu Mango |
63208400 áo thun nữ tay dài UAD GAS VISCOSE hiệu Mango |
63208400 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208410 áo thun tay dài nữ BCD MILUPA Cotton hiệu Mango |
63208417 áo thun nữ tay dài ANCLALIS Cotton hiệu Mango |
63208421 áo thun tay dài nữ BSD BUGATTI6 cotton hiệu Mango |
63208423 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208423 áo thun tay dài nữ RCD QUAD Cotton hiệu Mango |
63208428 áo thun nữ tay dài UAD INEG VISCOSE hiệu Mango |
63208453 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208473 áo thun nữ tay dài UAD DENTELLE VISCOSE hiệu Mango |
63208473 áo thun nữ tay dài VISCODE hiệu Mango |
63208478 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208483 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208487 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208488 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208491 áo thun NARANJA nữ tay ngắn POLYESTER hiệu Mango |
63208491 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208507 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208508 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208518 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208520 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208521 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208648 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208649 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208657 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208668 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208674 áo thun nữ tay dài MODAL hiệu Mango |
63208683 áo thun nữ tay dài MODAL hiệu Mango |
63208684 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208687 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208688 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208695 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208699 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208713 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208999 áo thun tay dài nữ LUX Polyesters hiệu Mango |
63210025 áo thun nữ tay dài VLD ARO Cotton hiệu Mango |
63210027 áo thun tay dài nữ VLD TAMARIU Cotton hiệu Mango |
63210030 áo thun tay dài nữ UCD AGATA6 Viscose hiệu Mango |
63210032 áo thun tay dài nữ VLD ARORAYAS Cotton hiệu Mango |
63210033 áo thun nữ tay dài RLD GARBI Cotton hiệu Mango |
63210033 áo thun tay dài nữ RLD GARBI Cotton hiệu Mango |
63210048 áo thun tay dài nữ COLORI Viscose hiệu Mango |
63210050 áo thun nữ tay dài TUINY Cotton hiệu Mango |
63210050 áo thun tay dài nữ TUINY Cotton hiệu Mango |
63210051 áo thun tay dài nữ KARIAN Cotton hiệu Mango |
63210059 áo thun tay dài nữ ALIZIA Acrylic hiệu Mango |
63210265 áo thun nữ tay dài RCD SEDY Cotton hiệu Mango |
63210277 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
63210277 áo thun nữ tay dài MANOL LINEN hiệu Mango |
63210279 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63210280 áo thun nữ tay dài ACRYLIC hiệu Mango |
63210281 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
63210282 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63210463 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63210476 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63212046 áo CARDIGAN nữ tay dàiVLD DAFRA Cotton hiệu Mango |
63212068 áo CARDIGAN nữ tay dài VLD ARO Cotton hiệu Mango |
63212072 áo CARDIGAN nữ tay dài VLD ARORAYAS Cotton hiệu Mango |
63212093 áo CARDIGAN nữ tay dài COLORI Viscose hiệu Mango |
63212097 áo CARDIGAN nữ tay dài TUINY Cotton hiệu Mango |
63212280 áo CARDIGAN nữ tay dài VLD PROTY 6 Cotton hiệu Mango |
63212282 áo CARDIGAN nữ tay dài BREMEN6 Cotton hiệu Mango |
63530423 áo thun nữ tay dài 60% Viscose, 40% Cotton Size 06 hiệu Warehouse |
63530423 áo thun nữ tay ngắn Main: 60% Viscose, 40% Cotton Size 08 hiệu Warehouse |
63530433 áo thun nữ tay dài Cotton 100% Size 06 hiệu Warehouse |
63530436 áo thun nữ tay dài Cotton 40%, Viscose 60% Size 06 hiệu Warehouse |
63530436 áo thun nữ tay dài hiệu Warehouse Cotton 40%, Viscose 60% Size 06 |
63530436 áo thun nữCotton 40%, Viscose 60% hiệu Warehouse Size 08 |
63530439 áo thun nữ tay dài Cotton 72%, Polyester 28% Size 06 hiệu Warehouse |
63530441 áo thun nữ tay dài hiệu Warehouse Cotton 43%, Viscose 57% Size 06 |
63530443 áo thun nữ tay dài Cotton 64%, Viscose 36% Size 06 hiệu Warehouse |
63530445 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Acrylic 50%, Viscose 50% hiệu Warehouse |
63530448 áo thun nữ tay dài Size 08 Cotton 40%, Viscose 60% hiệu Warehouse |
63530448 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Cotton 40%, Viscose 60% hiệu Warehouse |
63530456 áo thun nữ tay ngắn Acrylic 50%, Viscose 50% Size 06 hiệu Warehouse |
63530459 áo thun nữ tay dài Cotton 45%, Viscose 55% Size 06 hiệu Warehouse |
63530460 áo thun nữ tay dài 50% Acrylic, 50% Cotton Size 06 hiệu Warehouse |
63530462 áo thun nữ tay ngắn Cotton 40%, Viscose 60% Size L hiệu Warehouse |
63530463 áo thun nữ tay dài Size 10 Cotton 100% hiệu Warehouse |
63530463 áo thun nữ tay ngắn Size 06 Cotton 100% hiệu Warehouse |
63530464 áo thun nữ tay dàiAcrylic 50%, Cotton 50%, Size 32 hiệu Warehouse |
63800129 áo thun nữ ngắn tay Metallised fibre 1%, Acrylic 48%, Cotton 49%, Nylon 1%, Polyester 1%, Size 06 hiệu warehouse |
63800134 áo thun nữ ngắn tay Acrylic 100%, Size 06 hiệu warehouse |
63908105 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63908105 áo thun tay dài nữ RCD PLAIN 2 Cotton hiệu Mango |
64206266 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
64208096 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
64208239 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
64208486 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
A63221 áo thun tay dài 100% SE hiệu Versace |
A63548 áo thun tay dài 100% CO hiệu Versace |
AC1609M-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT , áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
AC1610M-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT , áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
AC2681H-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT , áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
AC3671-LADIES 96% POLYESTER 4% SPANDEX KNITTED T-SHIRT , áo phông nữ 96% polyester hiệu Esprit mới 100% |
AE0725F-LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS , áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
AE1701-LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS , áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
AE4728-LADIES95%COTTON 5%SPANDEX KNITTED T-SHIRTS , áo phông nữ 95% cotton hiệu Esprit mới 100% |
áo dệt kim bé gái 3798594 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim bé gái 3798604 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim bé gái 3798621, 3798619, 3798620 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 115360 088-002-001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11A998 002 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B007 001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B011 003 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B015 002-006-001-005 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B021 001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B022 001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B025 005-004 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B029 005-004-002 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B043 001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B052 002 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B056 001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 3761961, 3667798 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3776340, 3801245 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3791744 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3791794 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3791976, 3805014 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3792040, 3792039 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3792986, 3797198 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3793018, 3793006, 3793017 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3793046, 3793043, 3793044, 3793045 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3793086, 3793082, 3793083 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3793183 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3793186, 3793184 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3793209 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3805876, 3805875 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 3806180 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ bằng vải 11B023 001 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ bằng vải 11C125 002 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ bằng vải 11C126 002 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ hiệu Cabi code 00241885 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Express code 00223829 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Quacker Factory code 00245760 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Republic code 00228855 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Vanezza Regazza code 00235921 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim trẻ sơ sinh 3803582, 3803580 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo kiểu bé gái hiệu Guess-CHILDRENS Knit, Activewear, GIRLS 100% CO KNIT TOP J21I2200IA8 |
áo kiểu dài bé gái hiệu Guess-CHILDRENS Knit, LS Knit Tops, GIRLS 100% COTTON KNIT TOP JB60150 |
Aó kiểu nữ dài tay 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 5APL5Q1Z5 |
Aó kiểu nữ dài tay 100% polyester hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 5Z7LSQ2L5 |
Aó kiểu nữ hai dây 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 5M8DLT0T3 |
Aó kiểu nữ ngắn tay 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 5JO15Q1Z3 |
Aó kiểu nữ ngắn tay 100% polyester hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 5Z7LSQ2M3 |
Aó kiểu nữ sát tay 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3I0WE1C99 |
Aó kiểu nữ sát tay 100% flax-linen hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 5U68DQ2L4 |
Aó kiểu nữ sát tay 100% polyester hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 5Z7LST0S4 |
Aó kiểu nữ sát tay 50% sợi vix-cô ray-on, 50% polyester hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3M4CE1D66 |
áo len nữ bằng vải Rayon-Hiệu GAP- Hàng mới 100%-Mã hàng: 779161 |
áo len nữ bằng vải-Hiệu GAP- Hàng mới 100%-Mã hàng: 820014 |
áo len nữ-Chất liệu: Vải-Nhãn hiệu GAP-Hàng mới 100%-Mã hàng: 135117 |
áo lót bầu bằng vải, Hiệu Canpol Lovi, Hàng mới 100% |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(03)L |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(03)LL |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(03)M |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(10)L |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(97)L |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(97)M |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(98)L |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(98)M |
áo lót nữ ba lỗ - HA1053(VS)L |
áo lót nữ ba lỗ - VNL1020(03)L |
áo lót nữ ba lỗ - VNL1020(03)M |
áo lót nữ ba lỗ - VNL1020(97)L |
áo lót nữ ba lỗ - VNL1020(97)M |
áo lót nữ dây - VNL1057(03)L |
áo lót nữ dây - VNL1057(03)LL |
áo lót nữ dây - VNL1057(03)M |
áo lót nữ dây - VNL1057(97)L |
áo lót nữ dây - VNL1057(97)LL |
áo lót nữ dây - VNL1057(97)M |
áo lót nữ dây cổ tim V - HA1051(03)L |
áo lót nữ dây cổ tròn - HA1052(03)L |
áo lót nữJERSEY TOP 100% COTTON(hiệu Hugo Boss)50216036 286M. Hàng mới 100% |
áO NƯ BĂNG VảI-Chất liệu: 100% Cotton-Hàng mới 100%-00CV15 |
áo nữ cổ tròn hiệu H&M code 00220606 (hàng mới 100%) |
áo nữ đan 97% RAYON 3% POLYURETHANE STYLE NO. OPCYNS0014 |
áo nữ T-shirt bằng cotton size L, Hàng mới 100% |
áo phông nữ hiệu Cheap And Chic (A 0881 0800), 100%CO |
áo phông nữ hiệu Love Moschino (8 025 80 E 1257), CO 95% EA 5% |
áo phông nữ hiệu Philosophy (V 0818 741), 100%RY |
áo phông nữ hiệu Red Valentino (CR0868B0-V10928R0), CO 074 EA 005 PA 021 |
áo phông nữ hiệu Roma Valentino (CC0868C0-V1B504C0), SE 100 |
áo phông nữKnitted T-shirt 100%COTON%(hiệu Kenzo)FK252TS945P.010.L. Hàng mới 100% |
áo polo tay ngắn nữ - 01311001. Hiệu Giordano |
áo polo tay ngắn nữ - 20045000.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20046060.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20055050.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20062010.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20063080.Hiệu Bossini |
áo tee tay lửng bé gái - 940002000 -Hiệu Bossini |
áo tee tay lửng bé gái - 940018040 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940020090 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940030040 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940802140 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940816080 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940822080 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940833000 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940840060 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940851150 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940861100 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940875040 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 945004190 -Hiệu Bossini |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 100% COTTON - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 451061-451 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 50.0% POLYESTER/25.0% RAYON=VISCOSE/25.0% COTTON - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 449902-063 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 57.0% COTTON/31.0% POLYESTER/12.0% SPANDEX - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 450756-010 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 60% COTTON, 40% POLYESTER - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 453314-063 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 61.0% COTTON/33.0% POLYESTER/6.0% SPANDEX - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 446427-010 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 74.0% POLYESTER/26.0% SPANDEX - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 436372-010 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 80% COTTON, 20% POLYESTER - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 451065-063 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 84% POLYESTER, 16% SPANDEX - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 458668-100 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 87.0% NYLON/13.0% SPANDEX - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 427465-609 |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 88.0% POLYESTER/12.0% SPANDEX - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 453317-570 |
áo thể thao nữ bằng vải - hiệu Nike - hàng mới 100% - 374407-100 |
áo thể thao nữ bằng vải-Nhãn hiệu: Nike-Hàng mới 100%-Mã hàng:392413-051 |
áo thun bé gái 3696506, 3694062 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun bé gái 3777313, 3777312 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun bé gái 3777317, 3777316 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun bé gái 3798793, 3798789, 3798791, 3798792 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun bé gái 3798839, 3798835, 3798837, 3798838 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun bé gái 3798870 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun bé gái 3798881 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun bé gái bằng vải 312135661, 312134335 hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun bé gái bằng vải 312144336 hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun bé gái bằng vải 313142126, 313144807 hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun bé gái bằng vải 313144336 hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun bé gái- Blouse- OSH701112214- 100% cotton- hiệu Oshkosh |
áo thun bé gái hiệu FadedGlory code 00249058 (hàng mới 100%) |
áo thun bé gái hiệu Guess-CHILDRENS Knit, Activewear, GIRLS 96% COTTON 4% SPANDEX KNIT TANK TOP J22I3000IA6 |
áo thun bé gái tay dài hiệu kid code 00225922 (hàng mới 100%) |
áo thun có cổ nữ bằng vải-Chất liệu:100% cotton-Nhãn hiệu: Tommy Hilfiger-Hàng mới 100%-Mã hàng: 1H87610999 |
Aó thun hai dây nữ 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3AZQE8697 |
áo thun in tay ngắn nữ - 01391008.Hiệu Giordano |
áo thun in tay ngắn nữ - 01392030.Hiệu Giordano |
áo thun nữ - 01321001.Hiệu Giordano |
áo thun nữ - 01321002.Hiệu Giordano |
áo thun nữ - 01322032.Hiệu Giordano |
áo thun nữ - Chất liệu: 100% Rayon - Hiệu: GAP - Hàng mới: 100% - Mã hàng:244493 |
áo thun nữ - Chất liệu:100% COTTON - Hiệu: GAP - Hàng mới: 100% - Mã hàng:136962 |
áo thun nữ - Chất liệu:100% PIMA COTTON - Hiệu: GAP - Hàng mới: 100% - Mã hàng:138653 |
áo thun nữ - Chất liệu:95% cotton, 5% spandex - Hiệu: GAP - Hàng mới: 100% - Mã hàng:903334 |
áo thun nữ ( hiệu : G2000 ) |
Aó thun nữ ,100% cotton, style:2341/2349/2444,hiệu M)Phosis,hàng mới 100% |
Aó thun nữ 100% cotton hiệu Kappa, hàng mới 100% - Style 301E460 |
áo thun nữ 100% cotton style 2678/2681 hiệu m)phosis hàng mới 100% |
áo thun nữ 100% cotton, style 2634,Hiệu m)phosis hàng mới 100% |
Aó thun nữ 100% sợi vix-cô hiệu Kappa, hàng mới 100% - Style 60082D0 |
áo thun nữ 3631981, 3751090 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3645125, 3645124, 3742715, 3807246 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3704958, 3704954, 3704956 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3742715 Hiệu Burberry hàng mới 100% |
áo thun nữ 3761860, 3761859, 3792516 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3763418, 3763413, 3791325, 3806885 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3788589, 3788581, 3788583, 3791334, 3791335, 3806887, 3806895, 3806915, 3808490 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3791441, 3806899, 3806903 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3792327 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ 3807358, 3807347, 3807349 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
Aó thun nữ 526-33WWR12SS300 (1103-22) aino sofia , mới 100 % |
Aó thun nữ 60% cotton,40% polyester hiệu Kappa, hàng mới 100% - Style 6008290 |
áO THUN NƯ BĂNG LEN-Chất liệu: 100% Viscose-Hàng mới 100%-00CSL9 |
áo thun nữ bằng sợi tổng hợp hiệu Chanel(12PP43291K04451MP512) size 36 |
áo thun nữ bằng vải - ChÊt liệu: 100% CO- hiệu Calvin Klein - hàng míi 100% - CWP42OJY61E |
áo thun nữ bằng vải 0457420TNK hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 0457584SSPOL, 0457585SSPOL, 0457586SSPOL hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 0457585DRS, 0457586DRS, 0457588DRS, 0457589DRS hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 0457587SSPOL, 0457589SSPOL, 0457590SSPOL, 0457591SSPOL hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 115359 088 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 115359 089 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 115360 087 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 11B050 001 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 11B077 001 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 11B077 002 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 11B078 001 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 11B078 002 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 11B078 003 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo thun nữ bằng vải- Chất liệu: 100% Cotton- Hiệu Diesel- Hàng mới 100%- Mã hàng: 00CUXY |
áo thun nữ bằng vải polyester-Chất liệu:-96%POLYESTER 4%COTTON-Nhãn hiệu: Diesel-Hàng mới 100%-Mã hàng:00CSTQ |
áo thun nữ bằng vải Polyester-Hiệu GAP- Hàng mới 100%-Mã hàng: 131869 |
áo thun nữ bằng vải, hàng mới 100%- mã hàng:502754 |
áO THUN NƯ BĂNG VảI-Chất liệu: 100% Cotton-Hàng mới 100%-00CSLD |
áo thun nữ bằng vải-Chất liệu:- 100%FLAX-Nhãn hiệu: Diesel-Hàng mới 100%-Mã hàng:00CSU0 |
áO THUN NƯ BĂNG VảI-Chất liệu: 60% Cotton 40% Polyester-Hàng mới 100%-00CST5 |
áo thun nữ bằng vải-Chất liệu:- 65%COTTON 35%POLYESTER-Nhãn hiệu: Diesel-Hàng mới 100%-Mã hàng:00CSTP |
áO THUN NƯ BĂNG VảI-Chất liệu: 80%Polyester 20% Cotton-Hàng mới 100%-00CU5W |
áo thun nữ bằng vải-Chất liệu:100% cotton-Nhãn hiệu: Tommy Hilfiger-Hàng mới 100%-Mã hàng: 1657605321 |
áo thun nữ bằng vải-Hiệu GAP- Hàng mới 100%-Mã hàng: 719251 |
áo thun nữ bằng vải-hiệu GAP-, hàng mới 100%- mã hàng:152968 |
áo thun nữ có in, hiệu ELLE 100% ctton Size: S, M,L,XL (Code-36022) |
Aó thun nữ dài tay 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 1091D1521 |
áo thun nữ đan 50% RAYON 30% CUPRO 20% WOOL STYLE NO. KKCYNS0010 |
áo thun nữ đan 70% TENCEL 30% CUPRO STYLE NO. KKCYNS0111 |
áo thun nữ hiệu Blu Sand code 00260053 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ Hiệu GAP-Chất liệu: vải lụa-Hàng mới 100%-Mã hàng: 138900 |
áo thun nữ hiệu Guess-LADIES Knit, Graphic Teeshirts, 50% Cotton 50% Polyester W21I561EWK0 |
áo thun nữ JEANSWEST, Style : 13-673513, chất liệu 100% cottonHàng mới 100% |
Aó thun nữ ngắn tay 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 1094E1551 |
Aó thun nữ ngắn tay 100% sợi vix-cô ray-on hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 1088D1334 |
Aó thun nữ ngắn tay 100%cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3AREE7140 |
Aó thun nữ ngắn tay 84%cotton, 11% nylon, 5% vải thun hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 10F6D1491 |
Aó thun nữ ngắn tay 96% polyester, 4% vải thun hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3AWEE1D02 |
Aó thun nữ ngắn tay 97% cotton, 3% nylon hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 1194E1528 |
áo thun nữ NM2J435-2435/10 6175797, NM2J435-2435/710 6175798, NM2J435-2435/812 6175800 Hiệu Bally mới 100% |
Aó thun nữ sát tay 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3AREE8693 |
Aó thun nữ sát tay 100% sợi vix-cô ray-on hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 1088D8095 |
Aó thun nữ sát tay 65% polyester, 35% sợi vix-cô ray-on hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3UL6E8687 |
Aó thun nữ sát tay 96% polyester, 4% vải thun hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 3AWEE8695 |
áo thun nữ sợi bông C30 CVC 65%COTTON 35% POLYESTER Style No. YN1202W . Hiệu Converse, hàng mới 100% |
áo thun nữ tay dài hiệu Clock House code 00259828 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay dài hiệu Junk Food code 00257336 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay dài hiệu Lisa Rose code 00249690 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay dài hiệu Penelope Donna code 00251327 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay dài hiệu Vanezza Regazza code 00249324 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay lỡ hiệu Vanezza Regazza code 00245913 (hàng mới 100%) |
Aó thun nữ tay lửng 100% cotton hiệu Benetton, hàng mới 100% - Style 1094D5271 |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Betty Boor code 00249485 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Chala code 00232012 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Circo code 00252003 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu H-amp;M code 00240383 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Lacoste PF2052-10 ( 94% cotton ,6% elastane )(hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Ladies Linen code 00212410 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Misse-Vie code 00243230 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Newlook code 00251617 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu NorthernRock code 00258968-BRY-0 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Old Skool code 00227421 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu OldSkool code 00258418 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Ols Skool code 00258463 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Republic code 00258593 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Three code 00255073 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Top Garment code 00249836 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Vanezza Regazza code 00248631 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu WonderKids code 00252607 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Wrangler Jeans Co code 00242714 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ WBL12SS130-U (1103-12) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WBL12SS131-U (1103-13) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WBL12SS132-U (1103-05) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WBL12SS133-U (1103-33) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WBL12SS134-U (1103-09) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WBL12SS136-U (1103-37) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WDR12SS256-U (1103-31) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WTK12SS050-U (1031-15) hiệu Aino Sofia |
Aó thun nữ WTS 12SS301 (1031-37) aino sofia , mới 100 % |
Aó thun nữ WTS 12SS303 (1031-63) aino sofia , mới 100 % |
Aó thun nữ WTS 12SS308 (1031-48) aino sofia , mới 100 % |
Aó thun nữ WTS 12SS309 (1103-19) aino sofia , mới 100 % |
Aó thun nữ WTS 12SS310 (1103-49) aino sofia , mới 100 % |
áo thun nữ WTS12SS190-U (A45) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WTS12SS191-U (A51) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WTS12SS192-U (A18) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WTS12SS193-U (A59) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WTS12SS194-U (1103-07) hiệu Aino Sofia |
áo thun nữ WTS12SS195-U (1031-33) hiệu Aino Sofia |
Aó thun nữ, 100% cotton, style: 2548/2735/2547,Hiệu M(Phosis,hàng mới 100%. |
áo thun nữ, hàng mới 100% |
Aó thun nữ,100% viscose, style: 2342,hiệu M)Phosis,hàng mới 10 |
áo thun nữ-Chất liệu: Vải-Nhãn hiệu GAP-Hàng mới 100%-Mã hàng: 244493 |
áo thun nữ-Chất liệu:100% COTTON-Nhãn hiệu Calvin Klein -Hàng mới 100%-Mã hàng:CWP04P JY61E |
áo thun nữ-Chất liệu:50% COTTON 50% VISCOSE-Nhãn hiệu Calvin Klein -Hàng mới 100%-Mã hàng:CWP92O JJ31J |
áo thun nữ-Chất liệu:55% COTTON 45% VISCOSE-Nhãn hiệu Calvin Klein -Hàng mới 100%-Mã hàng:CWP85O JLA00 |
áo thun nữ-Chất liệu:60% VISCOSE 40% COTTON-Nhãn hiệu Calvin Klein -Hàng mới 100%-Mã hàng:CWP70O J7X00 |
áo thun nữ-Chất liệu:95% COTTON 5% ELASTAM-Nhãn hiệu Calvin Klein -Hàng mới 100%-Mã hàng:CWP46O J1299 |
áo thun nữ-Chất liệu:97% COTTON 3% ELASTAM-Nhãn hiệu Calvin Klein -Hàng mới 100%-Mã hàng:CWP08P JK52I |
áo thun nưữ tay ngắn hiệu Lacoste- PF5271-10 ( 94% cotton, 6% elastane ) (mới 100%) |
áo thun nữ-WOMEN T-SHIRTS |
áo thun polo nữ , JEANSWEST, Style : 13-673531,chất liệu 100% cotton,Hàng mới 100% |
Aó thun polo nữ 100% cotton hiệu Kappa, hàng mới 100% - Style 301EYC0 |
Aó thun polo nữ 95% cotton, 5% elasthane hiệu Kappa, hàng mới 100% - Style 6008210 |
áo thun polo nữ, JEANSWEST, Style : 13-273104,chất liệu 100% cotton Hàng mới 100% |
áo thun tay dài nữ - 920073000 -Hiệu Bossini |
Aó thun tay dài trẻ em gái - Mã B-4258-08(S) - Hàng mới 100% |
áo thun tay lỡ nữ - 20064040.Hiệu Bossini |
áo thun tay lỡ nữ - 920115040 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn bé gái hiệu H&M code 00260046 (hàng mới 100%) |
áo thun tay ngắn nữ - 20011080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20019090.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20022000.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20034080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20054090.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20056010.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20058040.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20067100.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20069060.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20149000.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20150080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20185060.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20802050.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20811040.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20812000.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20814030.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20827080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20883050.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20885080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920041180 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920071070 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920093000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920124030 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920145000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920810040 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920814000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920831010 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920832080 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920833040 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920835070 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920836030 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920843000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920854190 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920861150 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920863180 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920868100 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920869160 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920871100 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920880020 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920883190 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920885110 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 926806090 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 926808010 -Hiệu Bossini |
áo thun thể thao dành cho Nữ - X27034 |
Aó thun trẻ em gái - Mã B-4250-08 - Hàng mới 100% |
Aó thun trẻ em gái - Mã B-4251-68(S) - Hàng mới 100% |
Aó thun trẻ em gái - Mã B-4255-08 - Hàng mới 100% |
Aó thun trẻ em gái - Mã B-4256-08 - Hàng mới 100% |
áo thun trẻ em ngắn tay hiệu Kid code 00245227 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay dài hiệu Garanimals code 00244817 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay dài hiệu Kanai code 00257312 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay ngắn hiệu FadedGlory code 00219815 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay ngắn hiệu Kid code 00254359 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ sơ sinh 3767556 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun trẻ sơ sinh 3767567 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun trẻ sơ sinh tay ngắn hiệu Cadet Rausselle code 00249461 (hàng mới 100%) |
Áo Ti-sớt (T-Shirt) nữ ,Hiệu Sinequanone |
áo Ti-sớt (T-shirt) nữ,Hiệu Sinequanone |
áo trẻ sơ sinh tay dài hiệu Baby Connection Garanimals code 00226707 (hàng mới 100%) |
áo T-shirt nam bằng sợi nhân tạo, hiệu Debenhams, hàng mới 100% |
áo T-shirt nam bằng sợi tổng hợp, hiệu Debenhams, hàng mới 100% |
áo T-shirt nữ bằng cotton (2 Cái/Gói), hiệu Debenhams, hàng mới 100% |
áo T-shirt nữ bằng cotton (3 Cái/Gói), hiệu Debenhams, hàng mới 100% |
áo T-shirt nữ bằng cotton 111513. Hàng mới 100% |
áo T-shirt nữ bằng cotton -111841, hiệu Hardrock, hàng mới 100% |
áo T-shirt nữ bằng cotton -12206, hiệu Hardrock, hàng mới 100% |
áo T-shirt nữ bằng cotton, hiệu Debenhams, hàng mới 100% |
E12 10675 T.Shirt - (10% Soie - 90% Viscose) áo nữ.Hàng mới 100%.Hiệu AXARA |
E12 10679 T.Shirt - (4% Elasthane - 96% Viscose) áo nữ.Hàng mới 100%.Hiệu AXARA |
E12 20678 T.Shirt - (100% Viscose) áo nữ.Hàng mới 100%.Hiệu AXARA |
Hàng quảng cáo hiệu Porsche: áo thun nữ dành cho người lớn màu đen có cổ, hiệu Porsche, Part No: WAP59200M0B |
KM215 áo thun nữ tay dài hiệu Karen Millen 87% VISCOSE 12% POLY 1% ELAS, Size 1 |
KN081 áo thun nữ tay ngắn Size 1 72% VISCOSE 28% POLYESTER hiệu Karen Millen |
KN091 áo thun nữ tay ngắn Size 1 72% VISCOSE 28% POLYESTER, hiệu Karen Millen |
KN144 áo thun nữ tay ngắn Size 1 100% VISCOSE hiệu Karen Millen |
KN176 áo thun tay ngắn nữ 45% cotton 31% viscose 22% polyamide 2% elastane Size 1 hiệu Karen Millen |
Quần thể thao nữ bằng vải-Nhãn hiệu: Nike-Hàng mới 100%-Mã hàng:439428-010 |
S01GC0001 N20054 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0001 N20054 090 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20057 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20057 061 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20083 001 áo thun tay dài CO 66.00% MD 34.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20172 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0005 N20096 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0005 N20096 091 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0007 N20085 081 áo thun tay dài CO 94.00% EA 6.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0007 N20085 090 áo thun tay dài CO 94.00% EA 6.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0008 N20093 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0012 N20065 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0012 N20065 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0012 N20065 086 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0015 N20070 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0016 N20098 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0016 N20099 061 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0016 N20099 090 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0003 N14008 090 áo thun tay dài CO 70.00% PA 15.00% SE 15.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0007 N14006 072 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0011 N14005 090 áo thun tay dài VI 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0015 N14005 023 áo thun tay dài VI 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0016 N14005 090 áo thun tay dài VI 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0017 N14012 022 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0017 N14012 090 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0019 N14012 022 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0019 N14012 090 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0002 N20051 001 áo thun tay dài CO 89.00% EA 11.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0002 N20051 003 áo thun tay dài CO 89.00% EA 11.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0011 N20018 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0013 N20038 001 áo thun tay dài PA 9.00% VI 91.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0018 N20013 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0018 N20013 091 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02NC0004 N20037 003 áo thun tay ngắn PA 9.00% VI 91.00% hiệu Just Cavalli |
S03GC0005 N20222 010 áo thun tay dài CO 95.00% EA 5.00% hiệu Just Cavalli |
S03GC0005 N20222 090 áo thun tay dài CO 95.00% EA 5.00% hiệu Just Cavalli |
TN008 áo thun nữ tay ngắn 100% VISCOSE, Size 10 hiệu Karen Millen |
TN018 áo thun nữ tay dài Size 10 92% VISCOSE 8% ELASTANE hiệu Karen Millen |
TN019 áo thun nữ tay ngắn Size 10 92% VISCOSE 8% ELASTANE hiệu Karen Millen |
TN024 áo thun nữ tay ngắn Size 10 100% VISCOSE hiệu Karen Millen |
TN030 áo thun nữ tay ngắn Size 10 100% SILK GEORGETTE hiệu Karen Millen |
TN034 áo thun nữ tay ngắn Size 10 96% COTTON 4% ELASTANE, hiệu Karen Millen |
TN044 áo thun nữ tay dài hiệu Karen Millen 100% VISCOSE, Size 10 |
TN046 áo thun nữ tay ngắn 100% NYLON MESH Size 10 hiệu Karen Millen |
TN046 áo thun nữ tay ngắn Size 10 100% NYLON MESH hiệu Karen Millen |
TN049 áo thun nữ tay ngắn 100% VISCOSE, Size 10 hiệu Karen Millen |
TN054 áo thun nữ tay ngắn Size 10 100% RAYON hiệu Karen Millen |
TN056 áo thun nữ tay dài Size 10 100% SILK, hiệu Karen Millen |
TN066 áo thun nữ tay ngắn Size 10 92% VISCOSE 8% ELASTANE, hiệu Karen Millen |
TN080 áo thun nữ tay ngắn 100% VISCOSE, Size 10 hiệu Karen Millen |
TN084 áo thun nữ tay ngắn Size 10 92% Cotton, 8% Elastane, hiệu Karen Millen |
TN100 áo thun nữ tay ngắn 100% POLYESTER MESH Size 10 hiệu Karen Millen |
TN101 áo thun nữ tay ngắn 100% POLYESTER MESH, Size 10 hiệu Karen Millen |
TN104 áo thun nữ tay ngắn Size 10 100% VISCOSE, hiệu Karen Millen |
TN129 áo thun nữ tay ngắn Size 10 94% COTTON 6% ELASTANE, hiệu Karen Millen |
TN136 áo thun nữ tay ngắn Size 10 100% POLYESTER hiệu Karen Millen |
T-SHIRT (áO THUN) 100% COTTON SIZE M. MớI 100%. HIệU ZARA |
YC1651C - LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
YC1651M - LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
YC3693 - LADIES 100% VISCOSE KNITTED T-SHIRT - áo phông nữ 100% viscose hiệu Esprit mới 100% |
YC3730 - LADIES 95% VISCOSE 5% SPANDEX KNITTED T-SHIRT - áo phông nữ 95% viscose hiệu Esprit mới 100% |
YE0729F - LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
YE0740F - LADIES50%COTTON 50%MODEL KNITTED T-SHIRTS - áo phông nữ 50%cotton 50%modal hiệu Esprit mới 100% |
YE1702 - LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
YE4728F - LADIES95%COTTON 5%SPANDEX KNITTED T-SHIRTS - áo phông nữ 95% cotton hiệu Esprit mới 100% |
YE4770 - LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
YE4771 - LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
ZC1615M-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC1623-LADIES 100% VISCOSE KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% viscose , hiệu Esprit mới 100% |
ZC1625 - LADIES 100% VISCOSE KNITTED T-SHIRT - áo phông nữ 100% viscose hiệu Esprit mới 100% |
ZC1645C-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC1645-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC1649 - LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
ZC1649M-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC1661H-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC1661M-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC2680R-LADIES 100% COTTON KNITTED TANK TOP -áo hai dây nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC2683H-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC2683R-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC3617-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZC3635-LADIES 100% POLYESTER KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% polyester , hiệu Esprit mới 100% |
ZC3636-LADIES 100% POLYESTER KNITTED T-SHIRT -áo phông nữ 100% polyester , hiệu Esprit mới 100% |
ZE0735F-LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE0739FH-LADIES95%COTTON 5%SPANDEX KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 95% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE0758F-LADIES95%COTTON 5%SPANDEX KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 95% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE0776FC-LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE0776F-LADIES100%COTTON KNIITED T-SHIRTS -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE1701-LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE1702-LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE1703S-LADIES 100%COTTON KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
ZE4770-LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS -áo phông nữ 100% cotton , hiệu Esprit mới 100% |
61200154 áo thun tay ngắn nữ LISA6 COTTON hiệu Mango |
61205252 áo thun ngắn tay VISO62 POLYESTER hiệu Mango |
61205252 áo thun tay ngắn nữ VISO62 POLYESTER hiệu Mango |
61206045 áo thun ngắn tay UAD TOM POLYESTER hiệu Mango |
61206045 áo thun tay ngắn nữ UAD TOM POLYESTER hiệu Mango |
61206653 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
61206655 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208064 áo thun tay dài nữ RLD BERRY-6 Viscose hiệu Mango |
61208195 áo thun tay dài nữ REAL-A Polyester hiệu Mango |
61208203 áo thun tay dài nữ MARCO-A Polyesters hiệu Mango |
61208232 áo thun tay dài nữ SIRO-6-A Viscose hiệu Mango |
61208371 áo thun tay dài nữ ZEBRITA Viscose hiệu Mango |
61208381 áo thun nữ tay dài BUGALEO Cotton hiệu Mango |
61208381 áo thun tay dài nữ BUGALEO Cotton hiệu Mango |
61208384 áo thun tay dài nữ QUADTOP cotton hiệu Mango |
61208486 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
61208509 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208510 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
61208527 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
61208647 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208656 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208671 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208706 áo thun nữ tay dài LYOCELL hiệu Mango |
1380102636 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380250023 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380250038 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260032 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260040 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260046 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1380260048 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1680021224 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991681024 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991681026 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991681028 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991696024 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991696026 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991696028 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991714024 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991714026 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
1991714028 áo thun nữ tay dài Cotton hiệu Accessorize |
45130820 áo thun nữ tay dài hiệu Warehouse 100% Acrylic Size 06 |
63208247 áo thun tay dài nữ RCD BASIC Cotton hiệu Mango |
63208395 áo thun tay dài nữ USD OHLACE Polyesters hiệu Mango |
63208400 áo thun nữ tay dài UAD GAS VISCOSE hiệu Mango |
63208400 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208410 áo thun tay dài nữ BCD MILUPA Cotton hiệu Mango |
63208417 áo thun nữ tay dài ANCLALIS Cotton hiệu Mango |
63208421 áo thun tay dài nữ BSD BUGATTI6 cotton hiệu Mango |
63208423 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208423 áo thun tay dài nữ RCD QUAD Cotton hiệu Mango |
63208428 áo thun nữ tay dài UAD INEG VISCOSE hiệu Mango |
63208453 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208473 áo thun nữ tay dài UAD DENTELLE VISCOSE hiệu Mango |
63208473 áo thun nữ tay dài VISCODE hiệu Mango |
63208478 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208483 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208487 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208488 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208491 áo thun NARANJA nữ tay ngắn POLYESTER hiệu Mango |
63208491 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208507 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208508 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208518 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208520 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208521 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208648 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208649 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208657 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208668 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208674 áo thun nữ tay dài MODAL hiệu Mango |
63208683 áo thun nữ tay dài MODAL hiệu Mango |
63208684 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208687 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208688 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208695 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208699 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208713 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63208999 áo thun tay dài nữ LUX Polyesters hiệu Mango |
63210025 áo thun nữ tay dài VLD ARO Cotton hiệu Mango |
63210027 áo thun tay dài nữ VLD TAMARIU Cotton hiệu Mango |
63210265 áo thun nữ tay dài RCD SEDY Cotton hiệu Mango |
63210277 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
63210277 áo thun nữ tay dài MANOL LINEN hiệu Mango |
63210279 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63210280 áo thun nữ tay dài ACRYLIC hiệu Mango |
63210281 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
63210282 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63212046 áo CARDIGAN nữ tay dàiVLD DAFRA Cotton hiệu Mango |
63212068 áo CARDIGAN nữ tay dài VLD ARO Cotton hiệu Mango |
63212072 áo CARDIGAN nữ tay dài VLD ARORAYAS Cotton hiệu Mango |
63212093 áo CARDIGAN nữ tay dài COLORI Viscose hiệu Mango |
63212097 áo CARDIGAN nữ tay dài TUINY Cotton hiệu Mango |
64206266 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
64208096 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
64208239 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
64208486 áo thun nữ tay dài LINEN hiệu Mango |
áo dệt kim bé gái 3798621, 3798619, 3798620 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ 115360 088-002-001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11A998 002 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B015 002-006-001-005 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B021 001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B022 001 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B025 005-004 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B029 005-004-002 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 11B052 002 Hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ 3792040, 3792039 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
63206036 áo thun nữ tay ngắn POLYAMIDE hiệu Mango |
63206046 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63206261 áo thun nữ tay dài FFD SUN POLYAMIDE hiệu Mango |
63206261 áo thun nữ tay dài POLYAMIDE hiệu Mango |
63206263 áo thun nữ tay dài RFD BASIC Cotton hiệu Mango |
63206263 áo thun tay dài nữ RFD BASIC cotton hiệu Mango |
63206264 áo thun tay dài nữ USD BASIC Cotton hiệu Mango |
63206456 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63206651 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63206652 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
63207450 áo thun nữ tay dài VISCOSE hiệu Mango |
63208048 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208048 áo thun tay dài nữ VCD JUDITH Cotton hiệu Mango |
63208049 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208058 áo thun tay dài nữ RCD MININO Modal hiệu Mango |
63208062 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208067 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208071 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208071 áo thun nữ tay dài RCD ALICE COTTON hiệu Mango |
63208076 áo thun tay dài nữ UCD MANGOLOG Cotton hiệu Mango |
63208078 áo thun tay dài nữ USD MANGOLOG cotton hiệu Mango |
63208079 áo thun tay dài nữ PALERMO cotton hiệu Mango |
63208084 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208094 áo thun nữ tay dài FLD SUNNY6-A Polyesters hiệu Mango |
63208105 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63208105 áo thun tay dài nữ PLAIN 2 Cotton hiệu Mango |
63208118 áo thun nữ tay dài BTD DRAGONXI-Y Cotton hiệu Mango |
63208225 áo thun nữ tay dài DREAMY Cotton hiệu Mango |
63208225 áo thun tay dài nữ DREAMY Cotton hiệu Mango |
63208236 áo thun tay dài nữ VTD BASIC cotton hiệu Mango |
63208239 áo thun nữ tay dài UFD WANTYOU2 Viscose hiệu Mango |
63208239 áo thun tay dài nữ UFD WANTYOU2 Viscose hiệu Mango |
63208242 áo thun tay dài nữ BCD PHOTOTUL cotton hiệu Mango |
63208244 áo thun nữ tay dài BCD TRENZA cotton hiệu Mango |
63208245 áo thun tay dài nữ UTD BASIC cotton hiệu Mango |
63208247 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
áo lót nữJERSEY TOP 100% COTTON(hiệu Hugo Boss)50216036 286M. Hàng mới 100% |
áo phông nữ hiệu Love Moschino (8 025 80 E 1257), CO 95% EA 5% |
áo polo tay ngắn nữ - 20045000.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20046060.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20055050.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20062010.Hiệu Bossini |
áo polo tay ngắn nữ - 20063080.Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940802140 -Hiệu Bossini |
áo tee tay ngắn bé gái - 940822080 -Hiệu Bossini |
áo dệt kim nữ 3793209 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo dệt kim nữ bằng vải 11B023 001 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ bằng vải 11C125 002 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ bằng vải 11C126 002 hiệu Salvatore Ferragamo mới 100% |
áo dệt kim nữ hiệu Cabi code 00241885 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Express code 00223829 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Quacker Factory code 00245760 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Republic code 00228855 (hàng mới 100%) |
áo dệt kim nữ hiệu Vanezza Regazza code 00235921 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Old Skool code 00227421 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu OldSkool code 00258418 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Ols Skool code 00258463 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Republic code 00258593 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Three code 00255073 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Top Garment code 00249836 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Vanezza Regazza code 00248631 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu WonderKids code 00252607 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Wrangler Jeans Co code 00242714 (hàng mới 100%) |
áo thun tay dài nữ - 920073000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay lỡ nữ - 20064040.Hiệu Bossini |
áo thun tay lỡ nữ - 920115040 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn bé gái hiệu H&M code 00260046 (hàng mới 100%) |
áo thun tay ngắn nữ - 20011080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20019090.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20034080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20054090.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20056010.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20058040.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20067100.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20069060.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20149000.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20150080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20185060.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20811040.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20812000.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20814030.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20827080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20883050.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20885080.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920041180 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920071070 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920093000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920124030 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920145000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920810040 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920814000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920831010 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920832080 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920833040 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920835070 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920836030 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920843000 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920854190 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920861150 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920863180 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920868100 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920869160 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920871100 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920883190 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920885110 -Hiệu Bossini |
áo thun trẻ em ngắn tay hiệu Kid code 00245227 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay dài hiệu Garanimals code 00244817 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay dài hiệu Kanai code 00257312 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay ngắn hiệu FadedGlory code 00219815 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ em tay ngắn hiệu Kid code 00254359 (hàng mới 100%) |
áo thun trẻ sơ sinh tay ngắn hiệu Cadet Rausselle code 00249461 (hàng mới 100%) |
áo trẻ sơ sinh tay dài hiệu Baby Connection Garanimals code 00226707 (hàng mới 100%) |
áo T-shirt nữ bằng cotton -12206, hiệu Hardrock, hàng mới 100% |
E12 20678 T.Shirt - (100% Viscose) áo nữ.Hàng mới 100%.Hiệu AXARA |
S01GC0001 N20054 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0001 N20054 090 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20057 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20057 061 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20083 001 áo thun tay dài CO 66.00% MD 34.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0003 N20172 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0005 N20096 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0005 N20096 091 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0007 N20085 081 áo thun tay dài CO 94.00% EA 6.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0007 N20085 090 áo thun tay dài CO 94.00% EA 6.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0008 N20093 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0012 N20065 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0012 N20065 081 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0012 N20065 086 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0015 N20070 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0016 N20098 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0016 N20099 061 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0016 N20099 090 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0015 N14005 023 áo thun tay dài VI 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0017 N14012 022 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
áo thun nữ tay lỡ hiệu Vanezza Regazza code 00245913 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Betty Boor code 00249485 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu H-amp;M code 00240383 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Lacoste PF2052-10 ( 94% cotton ,6% elastane )(hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Ladies Linen code 00212410 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Misse-Vie code 00243230 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Newlook code 00251617 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu NorthernRock code 00258968-BRY-0 (hàng mới 100%) |
YE1702 - LADIES100%COTTON KNITTED T-SHIRTS - áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
S01HA0019 N14012 022 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0002 N20051 001 áo thun tay dài CO 89.00% EA 11.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0002 N20051 003 áo thun tay dài CO 89.00% EA 11.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0011 N20018 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0013 N20038 001 áo thun tay dài PA 9.00% VI 91.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0018 N20013 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0018 N20013 091 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02NC0004 N20037 003 áo thun tay ngắn PA 9.00% VI 91.00% hiệu Just Cavalli |
44230709 áo thun nữ không tay 100% Viscose, Size 06 hiệu Warehouse |
61206028 áo thun nữ TOMASPO6 Polyamide hiệu Mango |
61208707 áo thun nữ tay dài LYOCELL hiệu Mango |
61208708 áo thun nữ tay dài LYOCELL hiệu Mango |
61208972 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208987 áo thun nữ tay dài POLYESTER hiệu Mango |
61208987 áo thun nữ tay dài RCC MITTE POLYESTER hiệu Mango |
63200029 áo thun tay ngắn nữ PLANITA6 COTTON hiệu Mango |
63200029 áo thun tay ngắn PLANITA6 COTTON hiệu Mango |
63200260 áo thun tay ngắn MOLOKOP COTTON hiệu Mango |
63200269 áo thun tay ngắn MOLOKOP COTTON hiệu Mango |
63205153 áo thun ngắn tay FLORY-A SILK hiệu Mango |
63206032 áo thun nữ tay dài COTTON hiệu Mango |
63206036 áo thun nữ tay dài POLYAMIDE hiệu Mango |
AC1609M-LADIES 100% COTTON KNITTED T-SHIRT , áo phông nữ 100% cotton hiệu Esprit mới 100% |
áo nữ cổ tròn hiệu H&M code 00220606 (hàng mới 100%) |
áo phông nữ hiệu Red Valentino (CR0868B0-V10928R0), CO 074 EA 005 PA 021 |
áo tee tay lửng bé gái - 940002000 -Hiệu Bossini |
áo thể thao nữ - Chất liệu: 80% COTTON, 20% POLYESTER - Hiệu: Nike - Hàng mới: 100% - Mã hàng: 451065-063 |
áo thun in tay ngắn nữ - 01392030.Hiệu Giordano |
áo thun nữ - 01322032.Hiệu Giordano |
áo thun nữ ( hiệu : G2000 ) |
áo thun nữ 3631981, 3751090 Hiệu Burberry, hàng mới 100% |
áo thun nữ bằng vải 0457420TNK hiệu Polo Ralph Lauren mới 100% |
áO THUN NƯ BĂNG VảI-Chất liệu: 80%Polyester 20% Cotton-Hàng mới 100%-00CU5W |
áo thun nữ đan 50% RAYON 30% CUPRO 20% WOOL STYLE NO. KKCYNS0010 |
áo thun nữ sợi bông C30 CVC 65%COTTON 35% POLYESTER Style No. YN1202W . Hiệu Converse, hàng mới 100% |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Chala code 00232012 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ tay ngắn hiệu Circo code 00252003 (hàng mới 100%) |
áo thun nữ WBL12SS134-U (1103-09) hiệu Aino Sofia |
Aó thun nữ WTS 12SS309 (1103-19) aino sofia , mới 100 % |
áo thun tay ngắn nữ - 20022000.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 20802050.Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 920880020 -Hiệu Bossini |
áo thun tay ngắn nữ - 926806090 -Hiệu Bossini |
KN091 áo thun nữ tay ngắn Size 1 72% VISCOSE 28% POLYESTER, hiệu Karen Millen |
S01GC0001 N20054 090 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01GC0007 N20085 090 áo thun tay dài CO 94.00% EA 6.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0003 N14008 090 áo thun tay dài CO 70.00% PA 15.00% SE 15.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0011 N14005 090 áo thun tay dài VI 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0016 N14005 090 áo thun tay dài VI 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0017 N14012 090 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S01HA0019 N14012 090 áo thun tay dài WO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0002 N20051 001 áo thun tay dài CO 89.00% EA 11.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0002 N20051 003 áo thun tay dài CO 89.00% EA 11.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0011 N20018 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0013 N20038 001 áo thun tay dài PA 9.00% VI 91.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0018 N20013 010 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02GC0018 N20013 091 áo thun tay dài CO 100.00% hiệu Just Cavalli |
S02NC0004 N20037 003 áo thun tay ngắn PA 9.00% VI 91.00% hiệu Just Cavalli |
S03GC0005 N20222 010 áo thun tay dài CO 95.00% EA 5.00% hiệu Just Cavalli |
S03GC0005 N20222 090 áo thun tay dài CO 95.00% EA 5.00% hiệu Just Cavalli |
Phần XI:NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT |
Chương 61:Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc |
Đang cập nhật hình ảnh...
Mô tả thêm
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 61091020 vào Việt Nam:
Chi tiết thuế suất
Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
---|---|---|---|---|
Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
10% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
Thuế nhập khẩu thông thường |
30% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
Thuế nhập khẩu ưu đãi |
10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) |
26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) |
26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) |
26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) |
26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) |
26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) |
26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) |
26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) |
26/12/2017 | 149/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) |
26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) |
26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) |
26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) |
26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) |
20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) |
18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EUR.1 UK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland |
21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2024 | 10% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2024 | 30% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/12/2018 | 20 |
01/01/2019-31/12/2019 | 20 |
01/01/2020-30/06/2020 | 20 |
01/07/2020-31/12/2020 | 20 |
01/01/2021-31/12/2021 | 20 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/03/2018 | 8 |
01/04/2018-31/03/2019 | 6 |
01/04/2019-31/03/2020 | 5 |
01/04/2020-31/03/2021 | 4 |
01/04/2021-31/03/2022 | 3 |
01/04/2022-31/03/2023 | 1 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/03/2018 | 4 |
01/04/2018-31/03/2019 | 2 |
01/04/2019-31/03/2020 | 0 |
01/04/2020-31/03/2021 | 0 |
01/04/2021-31/03/2022 | 0 |
01/04/2022-31/03/2023 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-30/12/2018 | 12 |
31/12/2018-31/12/2019 | 10 |
01/01/2020-31/12/2020 | 8 |
01/01/2021-30/12/2021 | 8 |
31/12/2021-30/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)
Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 11 |
2019 | 9 |
2020 | 7 |
2021 | 5 |
2022 | 4 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
14/01/2019-31/12/2019 | 0 |
01/01/2020-31/12/2020 | 0 |
01/01/2021-31/12/2021 | 0 |
01/01/2022-31/12/2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
11/06/2019-31/12/2019 | 16 |
01/01/2020-31/12/2020 | 16 |
01/01/2021-31/12/2011 | 12 |
01/01/2022-31/12/2022 | 12 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/08/2020-31/12/2020 | 16.6 |
01/01/2021-31/12/2021 | 13.3 |
01/01/2022-31/12/2022 | 10 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 61091020
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2021-31/12/2021 | 13.3 |
01/01/2022-31/12/2022 | 10 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 61091020
Bạn đang xem mã HS 61091020: Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 61091020: Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 61091020: Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Đang cập nhật...
Các chính sách áp dụng với mã HS này
STT | Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng | Chi tiết |
---|---|---|---|---|
1 | Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | 15/06/2018 | Đang áp dụng | Xem chi tiết |
2 | Danh mục Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hoá đã qua sử dụng) | 15/06/2018 | Đang áp dụng | Xem chi tiết |
3 | Danh mục sản phẩm dệt may kiểm tra hàm lượng Formaldehyt và Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Zzo | Xem chi tiết | ||
4 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá | Xem chi tiết |
Đang cập nhật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với mặt hàng này.