- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 72071100
Mã HS 72071100
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 72 - Sắt và thép
7207Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72071100- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
720712- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
72071900- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(ATIGA, VCFTA, VNEAEUFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 15 Hiệp định FTA
AKFTAVJEPAACFTAVKFTAATIGAVCFTAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTAEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(ATIGA, VCFTA, VNEAEUFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form D0%
Form VC0%
Form EAV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 72071100
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
Phôi thép (mặt cắt ngang hình chữ nhật)
Có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
Prime Steel Billets.
Phôi thép dạng thanh dùng cho sản xuất thép, kích thước đường chéo (200mm-210)x12000mm, tiêu chuẩn Q235, không hợp kim, hàm lượng cacbon 0.14-0.22%, hàng mới 100%, xuất xứ China.<br>Phôi thép không hợp kim (hàm lượng C dưới 0,25% tính theo trọng lượng), mặt cắt ngang đông đặc dạng gần giống hình vuông với kích thước đường chéo là 200x210mm, các góc được bo tròn, kích thước cạnh mặt cắt ngang là 150x150mm.