- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 72103012
Mã HS 72103012
- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 72 - Sắt và thép
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721030- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72103011- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72103012- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72103019- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(VJEPA, ACFTA, ATIGA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 20 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAVJEPAACFTAVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(VJEPA, ACFTA, ATIGA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form JV0%
Form E0%
Form D0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 72103012
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng
Electrolytic galvanized steel strips
Thép không hợp kim cán phẳng, đã phủ mạ tráng bằng phương pháp điện phân, kích thước (1.37x710)mm x cuộn. Thép không hợp kim cán phẳng (hàm lượng C<0,6% tính theo trọng lượng), chiều dày 1,37mm, chiều rộng trên 600mm, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép không hợp kim cán phẳng, (hàm lượng C<0,6% tính theo trọng lượng), chiều dày 1,37mm, chiều rộng trên 600mm, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.<br><br>Ký, mã hiệu, chủng loại: JIS G3302 SGCC
Thép cuộn không hợp kim được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân ( 1.22mm*1000mm*coil ) Model JIS G3302/SS400/Z275 mới 100%
Thép không hợp kim dạng cuộn đã được tráng phủ mạ bằng phươn pháp điện phân độ dày trên 1.2mm Size (mm) (1.384-1.483) X (1222.8-1630.1) X Cuộn, Hàng mới 100%