- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 72105000
Mã HS 72105000
- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 72 - Sắt và thép
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
721020- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
721030- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
72105000- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
721090- Loại khác:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, ACFTA, VKFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 16 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, ACFTA, VKFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form E0%
Form VK0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 72105000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Thép không hợp kim cán phẳng, chưa in Logo, hàm lượng C:0,04% SX nắp chai
Thép không hợp kim, cán phẳng, mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật, mạ Crom ở bề mặt ngoài, kích cỡ (0,235 x 894 x 1037,9) mm.
Thép không hợp kim, cán phẳng, mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật, mạ Crom ở bề mặt ngoài, kích cỡ (0,225 x 894 x 1037,9) mm.
Thép không hợp kim cán phẳng, chưa in Logo, hàm lượng C:0,04% SX nắp chai (Size:0,235 x 894 x 1037,9 MM), Electrolytic Tin Free Steel, JIS G3315 MR T-4CA-STONE FINISH-I Cr100-150, (NW: 36,466 tấn)
Thép không hợp kim cán phẳng, chưa in Logo, hàm lượng C:0,04% SX nắp chai (Size:0,225 x 894 x 1037,9 MM), Electrolytic Tin Free Steel, JIS G3315 MR T-4CA-STONE FINISH-I Cr100-150, (NW: 37,762 tấn)