cơ sở dữ liệu pháp lý

THÔNG TIN MÃ HS

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2024

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Hình ảnh

Đang cập nhật...

VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Loại khác
Thép tấm hợp kim Bo h/lượng Bo>0,0008%, cán nóng phẳng, mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn
Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, chiều rộng lớn hơn 600mm, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng.
Thép tấm hợp kim Bo h/lượng Bo>0,0008%, cán nóng phẳng, mạ kẽm nhúng nóng, dạng cuộn, mới 100% ASTM A653M-SS340, size: 1,50mmx1069mmxC (được sx tại POSCO-POHANG Works Korea).
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Galvanized Steel Sheets in Coil (Alloy Steel).
Hot Dipped Galvanized Steel Sheets in Coil (Alloy Steel).
Hot Dipped Galvanized Steel Sheet in Coil (Alloy Steel).
Thép tấm hợp kim có chứa nguyên tố Bo, cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng dạng cuộn JS-SGCC, size (0.5-0.6)mm x 1524mmxC. Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chiều rộng > 600mm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chiều rộng > 600mm.
 Mục 1, 2, 3, 4 PLTK Thép tấm hợp kim có chứa nguyên tố Bo, cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng dạng cuộn ASTM A653M-SS345, size (1.5-1.75-2.0-2.5)mmx1039mmxC. Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chiều rộng > 600mm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chiều rộng > 600mm.

Ký, mã hiệu, chủng loại: ASTM A653M-SS345
Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chứa nguyên tố Bo, cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng dạng cuộn ASTM A653M-SS345, size 1.5mmx914mmxC. Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chiều rộng > 600mm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, chiều rộng > 600mm.
Thép cuộn hợp kim được mạ tráng kẽm bằng phương pháp khác (1.2X1219XC)mm
Thép tấm mạ kẽm (1.6mm x 4 x 10) được cán phẳng,có chiều rộng từ 600mm trở lên
Phần XV:KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72:Sắt và thép