- Phần VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
-
- Chương 29: Hóa chất hữu cơ
- 2934 - Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác.
- Loại khác:
- 293499 - Loại khác:
Ngôn ngữ mô tả HS:
Hình ảnh
Đang cập nhật...
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
-
Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
Xem chi tiết -
Thông tư số 06/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y Tế về Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Xem chi tiết -
Thông báo số 3384/TB-TCHQ ngày 16/04/2015 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Tadalafil (Tình trạng hiệu lực không xác định)
Xem chi tiết -
Thông báo số 2188/TB-TCHQ ngày 16/03/2015 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là nguyên liệu sản xuất thuốc (Tình trạng hiệu lực không xác định)
Xem chi tiết -
Thông báo số 742/TB-TCHQ ngày 28/01/2015 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là hóa chất Emtricitabine (Tình trạng hiệu lực không xác định)
Xem chi tiết
-
Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
Mô tả khác
(Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
Loại khác |
Fursultiamine-Hàm lượng: 99.8%-Nguyên liệu sản xuất thuốc... (mã hs fursultiamineh/ mã hs của fursultiamin) |
Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Quetiapine Fumarate, USP 41, Batch no: QF0531219, NSX:12/2019, HD:11/2022, NSX: NIFTY LABS PVT LTD- INDIA... (mã hs nguyên liệu hóa/ mã hs của nguyên liệu) |
Hóa chất làm ổn định cao su (Hợp chất 4,4 dithiodimorpholine) ANTIOXIDANT- VULNOC R (Kết quả PTPL số 1304/TCHQ-PTPLMB)... (mã hs hóa chất làm ổn/ mã hs của hóa chất làm) |
PURIFIED PLASMID DNA SAMPLE, TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, HÀNG MẪU,KÈM GIẤY PHÉP SỐ 9471/QLD-KD NGÀY 29.05.2018... (mã hs purified plasmi/ mã hs của purified pla) |
Acesulfame-K (Phụ gia thực phẩm) CAS: 33665-90-6; CT: C4H5NO4S;Số lô: 201911302;(NSX:30/11/2019;HSD:2 năm)... (mã hs acesulfamek p/ mã hs của acesulfamek) |
Nguyên liệu Lovastatin... (mã hs nguyên liệu lov/ mã hs của nguyên liệu) |
Nguyên liệu Lisinopril Dihydrate... (mã hs nguyên liệu lis/ mã hs của nguyên liệu) |
Nguyên liệu Piroxicam (micronised)... (mã hs nguyên liệu pir/ mã hs của nguyên liệu) |
Nguyên liệu Diltiazem Hydrochloride... (mã hs nguyên liệu dil/ mã hs của nguyên liệu) |
Nguyên liệu Acesulfame Potassium Grade C (Sunett(Acesulfame K) pharma, Acesulfame Potassium Salt)... (mã hs nguyên liệu ace/ mã hs của nguyên liệu) |
Hóa chất xử lý nước GREEN SX 800 (Isothiazol)... (mã hs hóa chất xử lý/ mã hs của hóa chất xử) |
Chất tạo ngọt Acesulfame K |
Sulfolane |
Chất xúc tác phản ứng dùng trong công nghiệp SX sơn IRGACURE 907 |
Sulfolane (hay Tetrahydrothiophene 1,1-dioxide) là hợp chất lưu huỳnh hữu cơ và cũng là hợp chất dị vòng chứa vòng Thiophen |
2-methyl-1-(4-(methylthio)phenyl)-2- morpholinopropanone-1. |
Chất xúc tác phản ứng dùng trong công nghiệp SX sơn IRGACURE 907 - Là hợp chất 2-methyl-1-[4-(methylthio)phenyl]-2- morpholinopropanone-1. Hàng mới 100% |
Azacitidin |
Cyclophosphamide |
Cytarabine |
Everolimus |
Gefitinib |
Gemcitabine |
Ifosfamide |
Octreotide |
Pipercuronium |
Ribavirin |
Tacrolimus |
Talniflumate |
Zidovudine |
Nifuratel. Dược chất thuộc danh mục chất cấm sử dụng trong một số lĩnh vực |
Nimorazole. Dược chất thuộc danh mục chất cấm sử dụng trong một số lĩnh vực |
Oritavancin. Dược chất thuộc danh mục chất cấm sử dụng trong một số lĩnh vực |
Teicoplanin. Dược chất thuộc danh mục chất cấm sử dụng trong một số lĩnh vực |
Acemetacin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Acid Tiaprofenic. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Adenosine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Alfuzosin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Amorolfin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Aprotinin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Brivudin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Citicoline. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Clopidogrel. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Corifollitropin alfa. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Didanosine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Diltiazem. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Dinatri adenosine triphosphat. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Dinatri Inosin Monophosphate. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Dothiepin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Doxazosin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Doxifluridine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Efavirenz. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Emtricitabin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Eprosartan. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Etifoxine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Etodolac. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Fenspirine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Flavoxate. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Flupentixol. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Follitropin alfa. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Ketotifene. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Leflunomide. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Lovastain. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Moclobemide. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Nefopam. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Paliperidone. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Paroxetine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Pipazetate. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Pirenoxine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Piribedil. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Piroxicam. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Pizotifene. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Policresulen. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Posaconazole. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Prasugrel. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Pyrantel. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Quetiapine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Ribosomal. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Risperidone. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Stavudine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Tadalafil. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Tazarotene. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Telbivudine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Tenoxicam. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Terazosin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Tianeptine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Ticlopidine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Timolol. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Tizanidin. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Zafirlukast. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Zalcitabine. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Zuclopenthixol. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất và bán thành phẩm |
Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y - OXOLINIC ACID. Nhà sx: Hubei Longxiang Pharmaceutical Co., Ltd. Hàng mới 100%. |
Sulfolane Queous (C4H8O2S), sử dụng cho việc lọc dầu |
Ofloxacin USP38 |
N,N-methylenebismorpholine, làm phụ gia có tác dụng kháng khuẩn, kháng nấm cho dầu nhờn, AD-1222. Hàng mới 100% |
Oxolinic acid. |
Axit oxolinic, dạng bột. Nhà sản xuất: Hubei Longxiang Pharmaceutical Co., Ltd. |
Sulfolane (hay Tetrahydrothiophene 1,1-dioxide). |
Ofloxacin, dạng bột. |
Dung dịch N,N-methylenebismorpholine. |
Emtricitabine |
Tizanidine Hydrochloride |
Tadalafil |
Emtricitabine (C8H10FN3O3S) Emtricitabine |
Tizanidine Hydrochloride - nguyên liệu sản xuất thuốc, hàm lượng 99,5%. Mẫu là Tizanidine Hydrochloride, dạng bột |
Tadalafil (nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng 99.8%; Tadalafil, dạng bột |
1,4-BUTANESULTONE FOR SYNTHESIS hóa chât tinh khiết dùng trong phân tích |
1-Benzothiophene for synthesis hóa chât tinh khiết dùng trong phân tích |
3-BROMOTHIOPHENE FOR SYNTHESIS |
6-(FURFURYLAMINO)PURINE HóA CHấT TINH KHIếT DùNG TRONG PHảN ứNG HóA SINH |
Acesulfame K (hỗn hợp chất tạo ngọt dùng cho thực phẩm, 20kg/bao) |
ACESULFAME-K (Nguyên liệu dược) Lot: 20120226; Date: 2015 |
ACESULFAME-K BP98 (tá dược dùng trong sx thuốc tân dược); Batch: 20120226; Date: 02/2012-02/2015; Sx: Oino International Group - Ltd. China |
Adenosine Disodium Triphosphate CP2010 (Nguyên liệu sx thuốc tân dược); Hạn dùng:01/2012 - 01/2014; Sản xuất: Kaiping Genuine - China |
Bromcresol green C21H14O5Br4S(Dùng trong thí nghiệm) 10g/chai |
BROMOCRESOL GREEN CHấT CHỉ THị ACS,REAG. PH EUR |
BROMOCRESOL GREEN SODIUM SALT CHấT CHỉ THị HòA TAN TRONG NƯớC ACS |
Bromocresol purple C21H16Br2O5S(Dùng trong thí nghiệm) 10g/chai |
BROMOCRESOL PURPLE CHấT CHỉ THị ACS,REAG. PH EUR |
Bromophenol blue C19H10O5Br4S(Dùng trong thí nghiệm) 25g/chai |
BROMOPHENOL BLUE CHấT CHỉ THị ACS,REAG. PH EUR |
Bromothymol blue C27H28Br2O5S(Dùng trong thí nghiệm) 10g/chai |
BROMOTHYMOL BLUE CHấT CHỉ THị ACS,REAG. PH EUR |
Chất hữu cơ dạng tinh thể dùng trong công nghiệp: Acesulfame-K,Packing:20 Kg/Drum,Hàng mới 100% |
Chất tạo ngọt thực phẩm - ACESULFAME K |
Chất tạo ngọt thực phẩm - ACESULFAME K (FCCIV) |
Chất tạo ngọt thực phẩm - ACESULFAME K (FCCV) |
Chất thử chuẩn B-Nicotinamide adenine dinucleotide, reduced dipotassium salt (NADH) |
Chất thử dùng phòng TN, Bromocresol Purple for microscopy, 5g/lọ |
CLOPIDOGREL BISULFATE FORM-1. USP29. TC = 02drum. Dong nhat 25Kgs/drum. GW = 57.50Kgs. Nguyen lieu duoc . NSX: 02/2012 - HD: 01/2014 |
CRESOL RED INDICATOR REAG. PH EUR hóa chât tinh khiết dùng trong phân tích |
Dạng nguyên liệu sản xuất thuốc trừ cỏ-Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%) |
Dibenzothiophene for synthesis hóa chât tinh khiết dùng trong phân tích |
Dithio Dimorpholine(DTDM),dùng cho sản xuất cao su |
Hóa chất Bromocresol green (C21H14Br4O5S) 10g/chai |
Hóa chất Bromothymol blue (C27H28Br2O5S) 10g/chai |
Hóa chất dùng để sản xuất các sản phẩm bằng cao su (chất xúc tác cao su) Dithio Dimorpholine (DTDM) |
Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm : 31742-250MG LEVAMISOL HYDROCHLORIDE VETRANAL, 250 |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : 33703-100MG-R Ofloxacin, Vetranal |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : 45642-250MG PROPICONAZOLE |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : A3656-5MG 5-AZA-2-DEOXYCYTIDINE |
Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm : Deoxiribonucleotide = dNTP (EAV-Probe) |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : G8377-500MG GUANOSINE 5-MONOPHOSPHATE |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : G8877-10MG GUANOSINE 5-TRIPHOSPHATE |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : P3532-5G PHENOL RED |
Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm : P3532-5G PHENOL RED FREE ACID CELL CULTURE*TESTED |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : P4272-5G 3-2-PYRIDYL-5-6-BIS-2-FURYL |
Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm : T1895-1G THYMIDINE |
Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm : T5625-1G (±)-ALPHA-LIPOIC ACID |
Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, HEMATIN PORCINE, 1g, mã hàng: H3281 |
Hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm, Bromocresol green, pure, indicator grade, 1GR, Part No: B/4320/43 |
Hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm, Chloramine-T, Sodium salt, extra pure, 250GR, SLR, Part No: C/4320/50 |
Hợp chất 4,4 dithiodimorpholine Vulnoc R |
Hợp chất 4-Nitrophenyl -D-glucuronide (pNPG) dùng trong phòng thí nghiệm sinh học, dùng làm cơ chất cho phản ứng sinh hoá, 1G/Chai. Không thuộc thông tư số 01/2006/TT-BCN. |
Hợp chất dị vòng ( Chất tạo ngọt) TOO3N VITASWEET ACESULFAME K Dùg làm phụ gia thực phẩm, hàng mới 100% |
Hợp chất dị vòng (Bromophenol blue) dùng trong phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học, dùng làm chất thử cho phản ứng sinh hóa. 25G/chai. |
Hợp chất dị vòng khác DTDM |
HOSTAVIN N30 PILLS ( Muối của axit Nucleic dùng trong ngành nhựa) |
I=G (DISODIUM 5-INISINATE 50% & DISODIUM 5 GUANALATE 50%-Phụ gia thực phẩm) |
Inert (Isoxadifen-ethyl) hợp chất dị vòng (hóa chất hữu cơ) - dùng trong sản xuất thuốc BVTV |
KETOCONAZOLE - USP28. TC 20drums. dong nhat 25Kgs/drum. GW = 557.55Kgs. Nguyen lieu duoc. NSX: 02/2012 - HD: 01/2017. |
M-CRESOL PURPLE CHấT CHỉ THị |
METHYLTHYMOL BLUE SODIUM SALT METAL CHấT CHỉ THị |
Nguyên liệu cho sản xuất thực phẩm chức năng ALPHA LIPOIC ACID ( THIOCTIC ACID ), 25 kg/thùng, dạng bột tinh thể màu vàng, mới 100% |
Nguyên Liệu Dược : Adenosine Disodium Triphosphate CP2005. Batch no : 111104. Hạn dùng : 11/2013 |
Nguyên Liệu Dược : TENOXICAM INJ. Batch no : TNX2011014. Hạn dùng : 11/2014 |
Nguyên Liệu Dược : TENOXICAM. Batch no : TNX2011012. Hạn dùng : 10/2014 |
Nguyên liệu dược CLOPIDOGREL BISULFATE FORM I, Batch : 010112, Mfg : 01/2012, Exp : 12/2013 |
NGUYêN LIệU DượC: KETOCANAZOLE ( KETOCANAZOLE). DATE: 2015 |
Nguyên liệu làm thuốc Cytidine-5-Disodium monophosphate. GPNK số 4378/QLD-KD Nhà SX Ningbo Honor Chemtech Co., Ltd. Số lô 120306 NSX 06/03/2012 HSD 05/03/2012 |
Nguyên liệu làm thuốc Uridine-5-Disodium monophosphate. GPNK số 4378/QLD-KD Nhà SX Ningbo Honor Chemtech Co., Ltd. Số lô 120307 NSX 07/03/2012 HSD 06/03/2012 |
Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: hợp chất dị vòng OXOLINATE DE SODIUM 1H2O, HSD 05/2013. |
Nguyên liệu sản xuất thuốc: CLOPIDOGREL BISULFATE. Lot: CLOPI/11100019. NSX: 10/2011 - HD: 09/2013. |
Nguyên liệu sản xuất thuốc: RIBAVIRIN Lot: 02111205. NSX: 12/2011 - HD: 12/2014. |
Nguyên liệu sx tân dược : ACESULFAME-K USP31. Drum 20kg. Lô: 20120203. NSX: 03/2012. HD : 02/2015. |
Nguyên liệu sx tân dược: ACESULFAME-K EP5, Lot: 20120309, SX: 03/2012, HD: 03/2015, NSX: Hugestone Enterprise Co., Ltd. - China. |
Nguyên liệu sx thuốc (KETOCONAZOLE USP24-33 ) |
Nguyên liệu sx thuốc tân dược: Zidovudine |
PHENOL RED CHấT CHỉ THị ACS |
Phenol red sodium salt indicator ACS |
Phụ gia dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm: ACESULFAME K (FOOD GRADE). Hàng mới 100%. |
Phụ gia thực phẩm : ACESULFAME-K (chất tạo ngọt dùng trong thực phẩm), hàng mới 100%, xuất xứ Trung Quốc |
Phụ gia thực phẩm : Chất tạo ngọt ACESULFAME K |
Phụ gia thực phẩm : Hợp chất Acesulfame K dùng trong ngành thực phẩm . 25 Kgs / Thùng . Hàng mới 100% |
THYMOL BLUE CHấT CHỉ THị ACS,REAG. PH EUR |
VITASWEET ACESULFAME K ( ACK-Phụ gia thực phẩm) |
XYLENOL ORANGE TETRASODIUM SALT METAL CHấT CHỉ THị ACS,REAG. PH EUR |
Phần VI:SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN |
Chương 29:Hóa chất hữu cơ |
Bạn đang xem mã HS 29349990: Loại khác
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 29349990: Loại khác
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 29349990: Loại khác
Đang cập nhật...