cơ sở dữ liệu pháp lý

THÔNG TIN MÃ HS

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2024

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Hình ảnh

Đang cập nhật...

VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Loại khác
Thép hợp kim, Titan là nguyên tố quyết định hợp kim
 Thép tấm hợp kim SKS3 cán nóng
Thép hợp kim, trong đó Ti là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,0512% tính theo trọng lượng, dạng cuộn, chiều rộng trên 600mm, chiều dày 0,6mm, đã được mạ nhôm.
Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Cr ≈ 0,532% tính theo trọng lượng), dạng tấm, phủ sơn, chiều rộng > 600mm.
Thép hợp kim, Titan là nguyên tố quyết định hợp kim (hàm lượng Ti>=0,05% theo trọng lượng), mạ nhôm, dạng cuộn, độ dày: 0,60 (mm), khổ rộng > 600 (mm), mã HS: 98110010; (0,60 x 930)mm.
Thép tấm hợp kim SKS3 cán nóng (C:0.93, Si:0,24, Mn:1.04, P:0.015, S:0.001, Cr:0.56, W:0.55) size: (20*610*3040)mm được sơn phủ đen bảo vệ
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Aluminium zinc alloy coated steel sheet
Prepainted GI Coil.
Coated Steel Sheet/Coil.
PCM Sheet prepainted Gi Coil.
Galvalume Steel Coil
Galvalume Steel Coil.
Fully No Coil.
Thép hợp kim có chứa Bo (hàm lượng Bo gần = 0,004% tính theo trọng lượng) cán phẳng được cán nóng, rộng 1250mm, được mạ hợp kim nhôm kẽm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim có chứa Bo (hàm lượng Bo ≈ 0,004% tính theo trọng lượng) cán phẳng được cán nóng, dày 2mm, rộng 1250mm, được mạ hợp kim nhôm - kẽm.

Ký, mã hiệu, chủng loại: A792CS
Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chứa nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dầy 0,4mm, kích thước 790,5x1709,5mm (101288EK560) - vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic. Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), chiều dày 0,4mm, chiều rộng lớn hơn 600mm, bề mặt được phủ sơn. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), chiều dày 0,4mm, chiều rộng lớn hơn 600mm, bề mặt được phủ sơn.

Ký, mã hiệu, chủng loại: 1288EK560
Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chức nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dày 0,45mm, kích thước 790,5 x 1709,5mm (1288EK560) - vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic. Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B> 0,0008% tính theo trọng lượng), chiều dày 0,45mm, bề mặt được phủ sơn, chiều rộng >600mm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B> 0,0008% tính theo trọng lượng), chiều dày 0,45mm, bề mặt phủ sơn, chiều rộng > 600mm.

Ký, mã hiệu, chủng loại: 1288EK560
Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chứa nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dày 0,4mm, kích thước 790,5 x 1709,5mm (1288EK560)- vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic. Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), chiều dày 0,4mm, bề mặt được phủ sơn, chiều rộng > 600mm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim cán phẳng trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), chiều dày 0,4mm, bề mặt được phủ sơn, chiều rộng > 600mm.

Ký, mã hiệu, chủng loại: 1288EK560
Mục 1, 2 PLTK Thép hợp kim dạng phiến JIS G4404 SKD-61 Steel DAC ((215-265) x 710 x 1500)mm. Thép tấm hợp kim (hàm lượng Cr>0,3% tính theo trọng lượng),1 gia công kết thúc nguội, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng. Kích cỡ: ((215-265) x 710 x 1500)mm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:

Thép tấm hợp kim (hàm lượng Cr>0,3% tính theo trọng lượng), gia công kết thúc nguội, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng. Kích cỡ: ((215-265) x 710 x 1500)mm.
Mục 7 TK: Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn, được tráng hợp kim nhôm kẽm (Galvalume Steel Coil): 0.37mm x 1200mm.
Thép hợp kim trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng) được cán phẳng, được mạ nhôm-kẽm. Kích cỡ: (0.37x1200)mm x cuộn.
JIS G3321 G550.
Mục 1 TK: Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn, được mạ tráng hợp kim nhôm kẽm (Galvalume Steel Coil): 0.25mm x 1200mm.
Thép hợp kim trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng) được cán phẳng, cán nguội, bề mặt được mạ nhôm-kẽm bằng phương pháp nhúng nóng. Kích cỡ: (0.25x1200)mm x cuộn.
JIS G3321 G550.
CRN1300 #& Thép tấm không hợp kim cán phẳng mạ (MgO, Cr2 O3), dạng cuộn, mới 100%, Posco 50PN1300, Size: 0.5mmx1200mmxC.
Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), chiều dày 0,5mm, chiều rộng trên 600mm, mạ Crôm- Magiê.
Tấm thép 1136*2920- Steel plate12
Tấm thép 2100*840- Steel plate20
Tấm thép 990*2920- Steel plate16
Tấm thép hợp kim 1000*1000*10 mm
Tấm thép hợp kim chịu mài mòn ( 1500mm x 3000mm x 15 mm)
Tấm thép hợp kim, dùng cho máy Dongshin120 tons, k/t (600*600*2)mm
Thép hợp kim cán nguội dạng cuộn, có hàm lượng BO>0.0008%, đã tráng phủ sơn 1 mặt, size 0.27 ,0.30 ,0.40 m x 914mm x coil. Hàng mới 100%
Thép hợp kim dang tấm. Grade: 1.2083. Q.cách: (25 x 610 x 2350)MM. Hàng mới 100%. (01 tấm)
Thép hợp kim dạng thanh (ALLOY STEEL) Ký hiệu : SUJ.2 Qui cách: (300*510*650)mm ,(1 thanh). Hàng mới 100%
Thép hợp kim không nguyên tố Bo,dạng cuộn có chiều rộng >600mm,được tráng phủ 1 mặt,được cán nguội,độ dày 0.40mm,size 0.40x914xcoil,hàng mới 100%
Thép tấm
Thép tấm ( hợp kim ) , steel plate 16mm*1219*2438 ( vât tu tiêu hao )
Thép tấm hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim kẽm-thiếc-niken bằng phương pháp điện phân, dạng cuộn tròn, hàm lượng Ti = 0.05%TL, KT: 0.6 x 972mm
Phần XV:KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72:Sắt và thép