cơ sở dữ liệu pháp lý

THÔNG TIN MÃ HS

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2024

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Hình ảnh
Loại khác
Loại khác
Loại khác
Loại khác
+ 1
Loại khác
VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Loại khác
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
Thép hình có hợp kim
SS400, SS540 từ L80 đến L130; Q235 từ C80 đến C180
Khuôn dùng để tạo vỏ lốp xe ô tô - SLIDE PLATE (#11) (PC-A-old type)
Khuôn ngói chính dùng cho dây chuyền sản xuất ngói, hàng tái nhập đã sữa chữa theo tờ khai tạm xuất 174/ XDT ngày 27/06
Khuôn thép dùng đúc bê tông, Hàng mới 100%
Khuôn thép tạo hình để sản xuất tấm lợp (bước sóng 5 1/2, kích thước: 3150 x 980 x 2)mm,.Hàng mới 100%
Nắp ống tròn (bằng hợp kim) - Office automation fan 200 color (#200)
Nắp ống tròn (bằng hợp kim) -Office automation fan 150 color (#150)
Tấm đệm bằng thép hợp kim không gỉ của khuôn ép plastic cho máy ép nhựa JSW 350T (Mới 100%)
Tấm sắt 12*32*41 (Hàng Mới 100%)
Tấm sắt 40*40*110 (Hàng Mới 100%)
Thanh lắp đặt dây bằng thép hợp kim, 182*40*12, dùng trong công xưởng, mới 100%
Thanh sắt #22;29 (Hàng Mới 100%)
Thanh sắt #40;13 (Hàng Mới 100%)
Thanh sắt #43;27 (Hàng Mới 100%)
Thanh sắt #50;62 (Hàng Mới 100%)
Thanh thép hợp kim
Thanh thép hợp kim 19.3/28.4/1.5mm dùng gia công thanh gia cố cửa
Thanh thép hợp kim 25/15/1.5 dùng gia công thanh gia cố cửa
Thanh thép hợp kim 50/50/1.5mm dùng gia công thanh gia cố cửa
Thanh thép hợp kim 80/10mm dùng gia công thanh gia cố cửa
Thanh thép không gỉ (#10-50) (Hàng Mới 100%)
Thanh thép không gỉ (#2.5-500) (Hàng Mới 100%)
Thanh thép không gỉ (#3-500) (Hàng Mới 100%)
Thanh thép không gỉ SHK(#3-500) (Hàng Mới 100%)
Thép góc hợp kim 400 65*5*12 mới 100%
Thép góc hợp kim SS 400 100*10*10 mới 100%
Thép góc hợp kim SS400 60*5 *9
Thép góc hợp kim SS400 70*6*12
Thép góc hợp kim SS400 mới 100%, kích cỡ 50*50*4*9m
Thép góc hợp kim SS400, mới 100%, kích thước 100*100*8*12
Thép góc hợp kim SS540 200*15*10
Thép góc hợp kim SS540 200*20*10
Thép góc hợp kim SS540 200*25*10
Thép góc hợp kim SS540 mới 100%, kích cỡ 120*120*8*10m
Thép góc hợp kim SS540, mới 100%, kích thước 120*120*8*10
Thép góc hợp kim SS540mới 100%, kích cỡ 200*200*20*7m
Thép góc, 5*5, dài 6m, Hàng mới 100%
Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim (Boron 0.0008PCT Min), mới 100% : 194 x 150 x 6.0 x 9 x 12000mm mã số 98110000 tương ứng tại mục I phục lục II
Thép hình chữ H cán nóng, SS400B, hàm lượng Bo 0,0008% trở lên, mới 100%.Kích thước(H396x199x7x11)mm,(H400x200x8x13)mm,(H446x199x8x12)mm,(H450x200x9x14)mm,(H496x199x9x14)mm x dài 12m.Mã số tương ứng theo Mục 2 chương 98 là 98110000
Thép hình chữ H cán nóng,hợp kim (Boron 0.0008PCT Min),mới 100% qui cách: 800 x 300 x 14 x 26 x 12000mm
Thép hình chữ H dài 12m, thép hợp kim có chứa nguyên tố BO, không tráng kẽm, cán nóng loại 150 x 75 x 5 x 7. Tiêu chuẩn SS400B Mới 100%
Thép hình chữ H dài 12m, Thep hợp kim có chứa nguyên tố BO, không tráng kẽm, cán nóng loại 200 x 200 x 8 x 12. SS400B. Mới 100%
Thép hình chữ H dài 12m, thép hợp kim có chứa nguyên tố BO, không tráng kẽm, cán nóng loại 248 x 124 x 5 x 8. Tiêu chuẩn SS400B. Mới 100%
Thép hình chữ H dài 12m, Thép hợp kim có chứa nguyên tố BO, không tráng kẽm, cán nóng loại 250 x 250 x 9 x 14. SS400B. Mới 100%
thép hình chữ H hợp kim có Bo mới 100% ,KT: 100 x 100 x 6 x 8 x12000mm
thép hình chữ H hợp kim có Bo,Hàm lượng bo >0.0008% KT:300 x 300 x 10 x15x 12000mm ,mới 100%
Thép hình chữ H hợp kim có chứa nguyên tố BO, không tráng kẽm, cán nóng loại 250 x 250 x 9 x 14. Tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400B. Dài 12m. Mới 100%
Thép hình chữ I/H cán nóng, hợp kim, tiêu chuẩn SS400B, hàm lượng Bo 0,0008% trở lên, mới 100%. Kích thước (H194x150x6x9)mm, (H198x99x4.5x7)mm, (H200x100x5.5x8)mm, (H248x124x5x8)mm, (H250x125x6x9)mm x dài 12m
Thép hình chữ U cán nóng, hợp kim (Boron 0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách: 150 x 75 x 6 x 12000mm mã số 98110000 tương ứng tại mục I Phụ lục II
Thép hình chữ U cán nóng,hợp kim (Boron 0.0008PCT Min),mới 100% qui cách: 250 x 90 x 9 x 13 x 12000mm
thép hình chữ U hợp kim có Bo mới 100% ,KT: 150x 75 x6.5 x12000mm
Thép hình chữ U hợp kim có chứa nguyên tố BO, không tráng kẽm, cán nóng loại 200 x 80 x 7.5 x 11. Tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400B. Dài 12m. Mới 100%
Thép hình chữ V cán nóng, hợp kim, mới 100% ,qui cách : 130 x 130 x 10 x 12000mm
Thép hình chữ V dài 12m, Thép hợp kim có chưa nguyên tố BO, không tráng kẽm, cán nóng loại 250 x 76 x 6.5 . SS400B. Mới 100%
Thép hợp kim chứ H cán nóng, hàng mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, có chứ hàm lượng Bo > 0.0008% trọng lượng, hàm lượng C dưới 0.6% trọng lượng, tiêu chuẩn SS400B, (mã số 98110000) size (mm) : 100x100x6x8x12000
Thép hợp kim chữ H cán nóng, hàng mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, có chứa hợp kim Crôm hàm lượng min = 0.3%, hàm lượng Carbon dưới 0,6% trọng lượng, tiêu chuẩn SS400Cr, size (mm): 200x200x8.0x12.0x12000 (49.9kg/m)
Thép hợp kim chứ I cán nóng, hàng mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, có chứ hàm lượng Bo > 0.0008% trọng lượng,hàm lượng C dưới 0.6% trọng lượng, tiêu chuẩn SS400B, (mã số 98110000) size (mm) : 200x100x5.5x8x12000
Thép hợp kim chữ I cán nóng, hàng mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, có chứa hợp kim Crôm hàm lượng min = 0.3%, hàm lượng Carbon dưới 0,6% trọng lượng, tiêu chuẩn SS400Cr, size (mm): 350x175x7.0x10.0x12000 (49.40kg/m)
Thép hợp kim chữ U cán nóng, hàng mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, có chứ hàm lượng Bo > 0.0008% trọng lượng, tiêu chuẩn SS400+B, (mã số tương ứng tại chương 98 là 9811.0000) size (mm): 150x75x6.5x10x12000 (18.6kg/m)
Thép hợp kim dạng tấm hình tròn -special steel plate (SKD11): phi 850 x 70mm
Thép hợp kim dạng tấm hình vuông-special steel plate (SKD11): 1000mm x 1000mm x 70mm
Thép hợp kim dạng thanh 25*500 (682 cái)
Thép hợp kim dạng thanh 45*95 (360 cái)
Thép tấm hợp kim, dày 14ly - STEEL PLATE/14T
Thép tấm hợp kim, dày 26ly - STEEL PLATE/26T
Thép tấm hợp kim, dày 9ly - STEEL PLATE/9T
Thép hình chữ U cán nóng,hợp kim (Boron 0.0008PCT Min),mới 100% qui cách: 250 x 90 x 9 x 13 x 12000mm
Phần XV:KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72:Sắt và thép