cơ sở dữ liệu pháp lý


Đây là bản rút gọn của Hợp đồng mẫu. Để tham khảo chi tiết và đầy đủ các điều khoản, vui lòng xem Bản đầy đủ. Lưu ý: Cần có Luật sư tư vấn trước khi sử dụng mẫu này.


HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ OFFICETEL

Số: [ ]

Căn cứ[Tên Của Bên A]  được cấp phép xây dựng và kinh doanh Dự án Khu Căn Hộ Cao cấp trên diện tích [ ]m2 tại [ ] (“The Officetel”) theo Quyết định số [ ] do [ ] ban hành ngày [ ].

Hợp đồng Mua Bán Căn Hộ Officetel này được lập và ký kết giữa các bên dưới đây:

I. BÊN BÁN: CÔNG TY [ ] (dưới đây gọi tắt là BÊN A)

Địa chỉ: [ ]
Điện thoại: [ ]
Đại diện bởi: [ ], Chức vụ: [ ]

II. BÊN MUA: CÔNG TY [ ] (dưới đây gọi tắt là BÊN B)

Địa chỉ: [ ]
Điện thoại: [ ]
Đại diện bởi: [ ], Chức vụ: [ ]

CÁC BÊN ĐỒNG Ý NHƯ SAU:


  • Điều 1. Định nghĩa và giải thích

    Với mục đích của Hợp Đồng Mua căn hộ này, các từ dưới đây được hiểu theo nghĩa đã được chỉ định, ngoại trừ trường hợp phạm vi ngữ cảnh của từ yêu cầu hiểu theo nghĩa khác:

    1.1.  “The Officetel” có nghĩa là Khu căn hộ – văn phòng tại [địa chỉ], được xác định theo các bản vẽ, các chỉ dẫn kỹ thuật và các văn bản pháp lý được Cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền phê chuẩn;

    1.2.  “Căn hộ – Văn phòng” có nghĩa là Căn Hộ trong tòa nhà Officetel như được quy định tại Điều 2.1;

    1.3.  “Hợp Đồng Dịch Vụ” có nghĩa là Hợp đồng dịch vụ được ký giữa Bên A và Bên B hoặc một tổ chức khác do Bên A chỉ định thỏa thuận về việc cung cấp và sử dụng các dịch vụ và tiện ích tại The Officetel;

    1.4.  “Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Căn Hộ” là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;

    1.5.  “Biên Bản Bàn Giao” là Biên bản bàn giao căn hộ do Bên A và Bên B ký kết xác nhận việc Bên A bàn giao cho Bên B căn hộ được thỏa thuận trong Hợp Đồng này;

    1.6.  “Bên” có nghĩa là Bên A hoặc Bên B;

    1.7.  “Các Bên” có nghĩa là cả Bên A và Bên B;

  • Điều 2. Đối tượng hợp đồng

    2.1  Bên A tại đây đồng ý bán và Bên B đồng ý mua một (01) căn hộ tại The Officetel với những đặc điểm được mô tả dưới đây:

    −  Căn hộ loại:   [ ]

    −  Ký hiệu:   [ ]

    −  Lầu:   [ ]

    −  Diện tích:   [ ] m2 (sai số cho phép về diện tích theo quy chuẩn xây dựng là 1%, diện tích này không bao gồm diện tích sử dụng chung)

    −  Địa điểm:   [ ].

    Kết cấu, nội thất của căn hộ được mô tả chi tiết trong Phụ Lục 01 đính  kèm. (Dưới đây gọi tắt là “Căn Hộ”)

    2.2  Tùy theo quyết định của mình, Bên A có thể thay đổi các thiết bị và vật liệu nội thất của Căn Hộ nêu tại Phụ lục 01 của Hợp đồng này với chất lượng và giá cả tương đương để phù hợp với thiết kế và hoặc yêu cầu quản lý trước khi bàn giao Căn Hộ cho Bên B.

    2.3  Bên A có trách nhiệm bàn giao Căn Hộ mô tả tại Điều 2.1 của Hợp Đồng này cho Bên B trong tháng [ ] năm [ ] (với thỏa thuận thời gian bàn giao có thể sớm hơn hoặc muộn hơn 45 ngày).

  • Điều 3. Trách Nhiệm Của Bên A

    3.1  Đảm bảo tính hợp pháp đối với việc bán Căn Hộ như được mô tả trong Hợp đồng này;

    3.2  Cung cấp cho Bên B một (01) bản sơ đồ vị trí và diện tích Căn Hộ tại thời điểm ký kết Hợp đồng này;

    3.3  Tùy thuộc vào quyết định của mình, theo đề nghị của Bên B, Bên A có thể hỗ trợ Bên B hoàn thành thủ tục vay ngân hàng để Bên B có thể thanh toán đầy đủ Giá bán Căn Hộ quy định tại Điều 5 trong Hợp đồng này.

  • Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

    4.1  Đảm bảo tư cách pháp lý hợp pháp để giao kết Hợp đồng này;

    4.2  Thanh toán cho Bên A đầy đủ và đúng thời hạn Giá bán Căn Hộ và các loại phí, chi phí khác (nếu có) theo quy định tại Điều 5 và 6 của Hợp đồng này;

    4.3  Nhận và ký Biên Bản Bàn Giao Căn Hộ theo đúng thời hạn thỏa thuận tại Điều 2 của Hợp đồng này.

    4.4  Theo yêu cầu của Bên A, Bên B hoặc người nhận chuyển nhượng của Bên B phải ký Hợp Đồng Dịch Vụ với Bên A hoặc tổ chức được Bên A chỉ định cùng thời điểm với việc ký Biên Bản Bàn Giao;

    4.5  Tại bất kỳ thời điểm nào Bên B hoặc người nhận chuyển nhượng của Bên B phải tuân thủ mọi điều khoản của Hợp Đồng này và Hợp Đồng Dịch Vụ được ký kết trước khi bàn giao Căn Hộ.

  • Điều 5. Giá bán căn hộ và phương thức thanh toán

    5.1  Giá bán căn hộ là: [ ] VNĐ (Bằng chữ: [ ] đồng Việt Nam). Giá trên đã bao gồm thuế VAT liên quan đến việc chuyển nhượng căn hộ.

    5.2  Giá bán Căn Hộ được Bên B thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bên A làm [ ] lần theo lịch biểu như sau:

    a.  Lần thứ nhất: [ ] % Giá bán Căn Hộ được thanh toán cho Bên A ngay sau khi ký Hợp đồng này;

    b.  Lần thứ hai: [ ] % Giá bán Căn Hộ được thanh toán cho Bên A trong vòng 20 ngày sau.

    c.  Lần thứ ba: [ ] % Giá bán Căn Hộ được thanh toán cho Bên A trong vòng 10 ngày kể từ ngày Bên A thông báo bằng văn bản cho Bên B sau khi hoàn thành xây dựng phần móng của The Officetel;

    5.3  Giá bán Căn Hộ được thanh toán bằng tiền Việt Nam và áp dụng tỷ giá do Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán.

  • Điều 6. Chuyển quyền sở hữu căn hộ

    6.1  Sau khi Bên A đã nhận đủ chứng từ chứng minh Bên B đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp Đồng này, Bên A sẽ thay mặt Bên B thực hiện các thủ tục chuyển quyền sở hữu Căn Hộ.

    6.2  Bên A có quyền yêu cầu Bên B cung cấp các hồ sơ giấy tờ cần thiết của Bên B để Bên A hoàn thành thủ tục pháp lý xin cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Căn Hộ cho Bên B;

    6.3  Bên A được quyền bảo lưu quyền sở hữu đối với Căn Hộ cho tới thời điểm Bên A nhận được đầy đủ các chứng từ chứng minh Bên B đã hoàn thành nghĩa vụ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp Đồng này.

  • Điều 7. Miễn trách nhiệm

    7.1  Bên A không chịu trách nhiệm với Bên B về các hành vi vi phạm của bên thứ ba hoặc người sử dụng những Căn Hộ khác đối với Bên B kể từ ngày Các Bên ký Biên Bản Bàn Giao;

    7.2  Cả Bên A và Bên B đều sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với việc chậm trễ hoặc không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp Đồng này gây ra do những thay đổi về chính sách, pháp luật của Nhà Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam và/hoặc trong trường hợp Bất Khả Kháng;

  • Điều 8. Bảo mật

    Trong suốt thời gian có hiệu lực của Hợp đồng và trong vòng hai mươi tư (24) tháng kể từ ngày Hợp Đồng này chấm dứt, Các Bên không được tiết lộ bất kỳ thông tin nào của hoặc liên quan đến Hợp Đồng này, và bất kỳ thông tin nào của Bên kia cho bất kỳ bên thứ ba nào mà không được sự chấp thuận trước bằng văn bản của Bên đó, trừ trường hợp cung cấp cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam.

  • Điều 9. Cam kết của các bên

    9.1  Bên A đảm bảo việc bàn giao Căn Hộ cùng với Biên Bản Bàn Giao và Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu cho Bên B nếu Bên B đã hoàn thành mọi nghĩa vụ quy định tại Hợp đồng này.

    9.2  Trong trường hợp Bên B sau mười năm (15) ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán theo quy định tại Điều 5.2 của Hợp Đồng này mà Bên B chưa thực hiện việc thanh toán cho Bên A, Bên A sẽ gửi cho Bên B văn bản thông báo về việc chậm trễ đó:

    a.  Trong trường hợp Bên B không thanh toán cho Bên A phần thanh toán đến hạn ở trên và khoản lãi chậm trả sau chín mươi (90) ngày kể từ ngày đến hạn của văn bản thông báo do Bên A gửi, Bên A có quyền sang nhượng Căn Hộ cho bất kỳ bên thứ ba nào sau khi đã gửi thông báo trước cho Bên B 30 ngày.

    Luôn luôn quy định rằng vào bất kỳ thời điểm nào trước khi căn hộ được bán cho Bên thứ ba, Bên B có quyền tiếp tục việc thanh toán giá bán căn hộ và tiền lãi chậm trả.

  • Điều 10. Bảo hành

    10.1  Bên A có trách nhiệm bảo hành cho Bên B kể từ ngày bàn giao nhà với nội dung bảo hành như sau:

    −  Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao nhà như quy định tại Điều 2 cho các thiết bị, vật dụng được cung cấp và lắp đặt bởi Bên A;

    10.2  Phạm vi bảo hành không bao gồm các thiệt hại, hư hỏng là kết quả của các nguyên nhân sau:

    a.  Sự kiện Bất Khả Kháng; hoặc

    b.  Không nằm trong danh mục được mô tả trong Phụ Lục 01 của Hợp Đồng.

  • Điều 11. Công trình tiện ích

    11.1  Ngoại trừ pháp luật có qui định khác, các công trình tiện ích do Bên A xây dựng hoặc lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài The Officetel bao gồm nhưng không giới hạn đường sá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cáp (điện, điện thoại, truyền hình…)… thuộc quyền sở hữu của Bên A;

    11.2  Bên B có nghĩa vụ tạo điều kiện thuận lợi cho Bên A hoặc bên được Bên A chỉ định tiếp cận và cung cấp đủ khoảng trống bên trong và bên ngoài Căn Hộ để Bên A có thể lắp đặt, xây dựng các công trình tiện ích theo quy cách thông số kỹ thuật của Bên A.

  • Điều 12. Bất khả kháng

    12.1  Không bên nào phải chịu trách nhiệm đối với việc không thực hiện hoặc chậm trễ thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào của mình theo Hợp Đồng này nếu như việc không thực hiện hoặc chậm trễ thực hiện đó có nguyên nhân từ những trường hợp vượt quá sự kiểm soát hợp lý của bên đó phù hợp với các qui định pháp luật hiện hành.

    12.2  Nếu một trong Các Bên không thể thực hiện nghĩa vụ theo quy định của Hợp đồng do sự kiện Bất khả kháng tại Điều 12.1 ở trên, thì phải thông báo cho Bên kia được biết trong thời hạn 14 ngày sau khi xảy ra sự kiện Bất khả kháng. Bên thông báo về sự kiện Bất khả kháng sẽ thực hiện các biện pháp cần thiết để giảm bớt hoặc khắc phục ảnh hưởng của Bất khả kháng trong thời gian ngắn nhất có thể và cố gắng thực hiện nghĩa vụ của mình bị ảnh hưởng bởi sự kiện Bất khả kháng.

  • Điều 13. Thông tin và thông báo

    13.1  Tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện Hợp Đồng này đều phải được làm bằng tiếng Việt và/hoặc tiếng Anh và gửi đến các địa chỉ đã viết ở trên hoặc địa chỉ thay đổi sau này theo Thông báo bằng văn bản của các Bên;

    13.2  Tất cả các Thông báo sẽ được gửi bằng thư qua đường bưu điện hoặc chuyển tay. Thông báo bằng thư được coi là đã gửi vào ngày đóng dấu bưu điện;

    13.3  Ngày nhận Thông báo theo quy định tại Hợp Đồng này được coi là sau mười (10) ngày làm việc kể từ ngày đóng dấu bưu điện trong trường hợp Thông báo được gửi theo đường bưu điện.

    13.4  Khi một Bên được Thông báo có đóng dấu khẩn, Bên nhận phải trả lời trong vòng một (01) ngày kể từ ngày nhận được Thông báo. Đối với các Thông báo khác, Bên nhận phải trả lời trong thời hạn ba (03) ngày kể từ ngày nhận được.

  • Điều 14. Chấm dứt hợp đồng

    14.1  Bên B có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng này nếu Bên A vi phạm khoản 3.7 Điều 3 của Hợp đồng này.

    14.2  Ngoài ra, Các Bên có thể đề nghị và thoả thuận với nhau về điều kiện chấm dứt Hợp đồng này.

  • Điều 15. Giải quyết tranh chấp

    Tất cả các tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp Đồng này trước tiên được giải quyết bằng thương lượng và hoà giải giữa Các Bên. Nếu không thương lượng được, một trong Các Bên có quyền đưa ra giải quyết tại Tòa án nhân dân [ ]. Quyết định của toà án có hiệu lực bắt buộc các bên phải thi hành.

  • Điều 16. Luật điều chỉnh và ngôn ngữ

    16.1  Hợp Đồng này được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Việt Nam;

    16.2  Hợp Đồng này được lập và ký kết bằng tiếng Việt và tiếng Anh với giá trị như nhau. Nếu có sự khác biệt hoặc không rõ ràng giữa bản tiếng Việt và tiếng Anh thì bản tiếng Việt sẽ được dùng để giải thích.

  • Điều 17. Những quy định khác

    17.1  Hợp Đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký hoặc ngày được xác nhận của Công Chứng nhà nước hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp pháp luật có yêu cầu.

    17.2  Hợp đồng này được ký vào ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] và được lập thành bốn (04) bản gốc, Bên B giữ một (01) bản và Bên A giữ ba (03) bản.


  • Phụ Lục 01: Kết cấu, nội thất của căn hộ

    Phụ Lục 01

    Kết cấu, nội thất của căn hộ

    Ghi nhận sự thỏa thuận của các bên về các nội dung của Phụ Lục 01