CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM


Đây là bản rút gọn của Hợp đồng mẫu. Để tham khảo chi tiết và đầy đủ các điều khoản, vui lòng xem Bản đầy đủ. Lưu ý: Cần có Luật sư tư vấn trước khi sử dụng mẫu này.

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ

THIẾT KẾ, CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ THI CÔNG XÂY LẮP HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ THUỘC DỰ ÁN [ ]

Số: [ ]

Ngày [ ] tháng [ ] năm [ ]:

PHẦN 1 – CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

  • Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày [ ];
  • Căn cứ Luật Xây dựng ngày [ ];
  • Căn cứ Nghị định số [ ] ngày [ ] của Chính phủ về Hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
  • Báo cáo số [ ] ngày [ ] của Giám Đốc Dự án công ty [ ] về việc phê duyệt: “Thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây lắp hệ thống cấp điện trung thế thuộc Dự án [ ]”;
  • Căn cứ năng lực các Bên tham gia ký kết hợp đồng;

PHẦN 2 – CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG 

Hôm nay, ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] tại Văn phòng phòng công ty [ ], chúng tôi gồm các Bên dưới đây:

I.  CHỦ ĐẦU TƯ (GỌI TẮT LÀ BÊN A)

  • Tên đơn vị   :  [ ]
  • Điạ chỉ trụ sở chính  :  [ ]
  • Đại diện   :  [ ]
  • Chức vụ  :  [ ]
  • Điện thoại  :  [ ]
  • Fax  :  [ ]
  • Mã số thuế  :  [ ]

II.  ĐƠN VỊ NHẬN THẦU  (GỌI TẮT LÀ BÊN B )

  • Tên đơn vị   :  [ ]
  • Điạ chỉ trụ sở chính  :  [ ]
  • Đại diện   :  [ ]
  • Chức vụ  :  [ ]
  • Điện thoại  :  [ ]
  • Fax  :  [ ]
  • Mã số thuế  :  [ ]
  • Số tài khoản giao dịch (VN đồng)  :  [ ]
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  :  [ ]

ĐỊNH NGHĨA:

Trong Hợp đồng này, trừ khi có quy định khác, các từ, các cụm từ sẽ có nghĩa như sau:

  • Bên“ là Bên A hoặc Bên B;
  • Các Bên“ là Bên A và Bên B;
  • Ngày“ là ngày Dương lịch không gồm ngày nghỉ lễ, nghỉ cuối tuần;
  • Tháng“ là tháng Dương lịch bao gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ cuối tuần;
  • Ngày làm việc là ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần;
  • Công trình: [ ].

Các Bên cùng thống nhất thoả thuận Hợp đồng như sau:

  • ĐIỀU 1. Nội Dung Công Việc Và Sản Phẩm Hợp Đồng

    1.1.  Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công xây lắp trọn gói công trình: [ ], với các nội dung công việc chính như sau:

    1.1.1.  Lập hồ sơ thủ tục pháp lý bao gồm lập thiết kế kỹ thuật theo qui mô phụ tải của Dự án [ ] và mặt bằng vị trí do bên A cấp, trình duyệt thiết kế, thông qua thỏa thuận đấu nối tại Điện Lực [ ] và Sở Công thương TP.HCM.

    1.1.2.  Thực hiện mọi thủ tục pháp lý với Công ty Điện Lực [ ] cho đến khi nghiệm thu bàn giao và đóng điện cho Bên A sử dụng.

    1.1.3.  Thay mặt Bên A trong công tác xin giấy phép đào đường đặt ống cáp đi ngang qua phần đất của đơn vị khác.

    1.1.4.  Cung cấp vật tư, thiết bị cho thi công công trình.

    1.1.5.  Thi công trọn gói Hạng mục Xây dựng mới cáp ngầm trung thế cấp điện cho dự án [ ] đấu nối từ trạm [ ].

    1.1.6.  Tổ chức nghiệm thu đóng điện và bàn giao công trình theo đúng qui định của pháp luật.

    1.2.  Địa điểm công trình: [ ].

  • ĐIỀU 2. Giá Trị Hợp Đồng

    2.1.  Hình thức hợp đồng : Hợp đồng khoán gọn theo đúng bản vẽ thiết kế đã được Công ty Điện Lực [ ] thẩm định. Giá trị hợp đồng bao gồm giá trị vật tư bên B thi công, nhân công, máy móc thi công, chi phí lưu kho, vận chuyển lắp đặt.

    2.2.  Giá trị hợp đồng:  [ ] bao gồm thuế VAT 10 %

    Bằng chữ: [ ]. 

  • ĐIỀU 3. Thanh Toán Hợp Đồng

    3.1.  Đợt 1: Bên A sẽ tạm ứng cho Bên B số tiền tương đương [ ]% giá trị hợp đồng trong vòng [ ] ngày làm việc sau khi Hợp đồng được ký kết.

    3.2.  Đợt 2: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B [ ]% giá trị hợp đồng sau khi Bên B hoàn tất các bản vẽ thiết kế được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

    3.3.  Đợt 3: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B [ ]% Giá trị Hợp đồng còn lại trong vòng [ ] ngày làm việc kể từ ngày nghiệm thu đóng điện và bàn giao công trình đưa vào sử dụng.

    3.4.  Sau khi kết thúc giai đoạn bảo hành công trình như tại điều 5 Hợp đồng này, Bên A sẽ có văn bản xác nhận Bên B hoàn thành nghĩa vụ bảo hành Công trình trong vòng [ ] ngày làm việc.

    3.5.  Hình thức thanh toán: chuyển khoản theo tài khoản Bên B chỉ định.

    3.6.  Đồng tiền thanh toán: Đồng tiền áp dụng để thanh toán là tiền đồng Việt Nam.

  • ĐIỀU 4. Chất Lượng Và Các Yêu Cầu Kỹ Thuật

    4.1.  Chất lượng: Toàn bộ vật tư, thiết bị do bên B cung cấp phải đúng qui cách, số lượng, chất lượng, theo qui định của ngành điện và các tiêu chuẩn của Nhà nước.

    4.2.  Đảm bảo hệ thống các tiêu chuẩn, qui chuẩn, qui phạm do các cơ quan thẩm quyền liên quan ban hành;

    4.3.  Bảo đảm sự an toàn, bền vững và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam;

  • ĐIỀU 5. Thời Gian Và Tiến Độ Thực Hiện

    5.1.  Ngày hoàn thành: [ ] ngày sau khi Hợp đồng được ký kết.

    5.2.  Trong quá trình thi công, nếu do điều kiện thời tiết hoặc các sự kiện bất khả kháng khác không do lỗi nhà thầu dẫn đến phải tạm dừng Công trình thì thời gian tạm dừng này được cộng thêm vào tiến độ thi công. 

  • ĐIỀU 6. Quyền Và Nghĩa Vụ Của Bên B

    6.1.  Quyền của Bên B

    6.1.1.  Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến công việc của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã ký kết;

    6.1.2.  Tổ chức, quản lý thực hiện các công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết;

    6.1.3.  Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

    6.2.  Nghĩa vụ của Bên B

    6.2.1.  Cung cấp đủ nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị và các phương tiện cần thiết khác để thi công và hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu và tiến độ thực hiện của hợp đồng;

    6.2.2.  Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc theo hợp đồng đảm bảo an toàn, chất lượng, đúng tiến độ và các thoả thuận khác trong hợp đồng;

    6.2.3.  Lập phương án thi công trình cho Bên A phê duyệt và thống nhất trước khi thực hiện;

    6.2.4.  Tự quản lý nhân công và thu xếp khâu ăn, ở, đi lại, đăng ký tạm trú với địa phương cho nhân sự của Bên B;

    6.2.5.  Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công do mình đảm nhiệm và các nghĩa vụ khác do luật định.

    6.2.6.  Hoàn thành hồ sơ hoàn công, giấy cam kết bảo hành & thực hiện các bước nghiệm thu theo đúng yêu cầu & thời gian qui định;

    6.2.7.  Đảm bảo các sản phẩm do mình cung cấp không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật;

    6.2.8.  Chịu trách nhiệm trước Pháp luật và trước Bên A về mọi hoạt động do nhân lực của mình thực hiện.

    6.2.9.  Tập huấn cho cán bộ quản lý và công nhân của Bên A vận hành sử dụng công trình.

    6.2.10.  Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. 

  • ĐIỀU 7. Quyền Và Nghĩa Vụ Của Bên A

    7.1.  Quyền của Bên A

    7.1.1.  Từ chối nghiệm thu sản phẩm không đạt chất lượng theo hợp đồng;

    7.1.2.  Kiểm tra việc thực hiện các công việc của Bên B theo nội dung hợp đồng đã ký kết nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của Bên B;

    7.1.3.  Yêu cầu Bên B bàn giao các hồ sơ, tài liệu liên quan đến sản phẩm của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã ký kết;

    7.1.4.  Các quyền khác theo quy định của pháp luật. 

    7.2.  Nghĩa vụ của Bên A

    7.2.1.  Thanh toán cho Bên B theo đúng qui định và tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng;

    7.2.2.  Hỗ trợ Bên B trong công tác xin giấy phép, đấu nối…;

    7.2.3.  Cung cấp cho Bên B thông tin, tài liệu liên quan cần thiết để thực hiện công việc theo điều 1 hợp đồng này;

    7.2.4.  Giám sát việc thực hiện công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết; kiểm tra các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định;

    7.2.5.  Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng đúng thời hạn theo quy định;

    7.2.6.  Trả lời bằng văn bản các đề nghị hay yêu cầu của Bên B trong vòng [ ] ngày làm việc.

    7.2.7.  Cấp biên bản xác nhận việc hoàn thành các nghĩa vụ theo Hợp đồng này cho Bên B.

    7.2.8.  Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

  • ĐIỀU 8. Điều Kiện Nghiệm Thu Và Bàn Giao Công Trình:

    8.1.  Điều kiện nghiệm thu:

    8.1.1.  Tuân theo Nghị định số [ ] ngày [ ] của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng.

    8.1.2.  Sản phẩm chỉ được nghiệm thu đưa vào sử dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế được duyệt bởi chủ đầu tư và các Bên tư vấn thiết kế, đảm bảo chất lượng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định.

    8.2.  Điều kiện để bàn giao Ccông trình đưa vào sử dụng:

    Công trình được Hội đồng nghiệm thu do các cơ quan chuyên ngành quản lý chấp thuận đưa vào vận hành khai thác. 


  • ĐIỀU 9. Bảo Hành Công Trình

    9.1.  Bảo hành: Thời gian bảo hành Công trình là [ ] tháng kể từ ngày nghiệm thu.

    9.2.  Bên B không bảo hành trong trường hợp sự cố do nguyên nhân khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, sấm sét, hoặc do bên A sử dụng không đúng kỹ thuật đã được hướng dẫn.

    9.3.  Cam kết bảo hành sẽ được Bên B giao cho Bên A trước đợt thanh toán cuối cùng. 

  • ĐIỀU 10. Bảo Hiểm

    Trong quá trình thi công xây dựng công trình, các Bên mua bảo hiểm theo quy định hiện hành:

    10.1.  Bên A chịu trách nhiệm  mua bảo hiểm công trình ( nếu cần );

    10.2.  Bên B phải mua bảo hiểm cho vật tư, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba.

  • ĐIỀU 11. Tranh Chấp Và Giải Quyết Tranh Chấp

    11.1.  Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các Bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và thương lượng giải quyết.

    11.2.  Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các Bên, trong vòng [ ] ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp, các Bên sẽ đệ trình vấn đề lên Toà án nhân dân TP. Hồ Chí Minh theo qui định của pháp luật. 

  • ĐIỀU 12. Bất Khả Kháng

    12.1.  Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các Bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh, ... và các thảm hoạ khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ...

    12.2.  Việc một Bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để Bên kia chấm dứt hợp đồng.

    12.3.  Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà Bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình.

  • ĐIỀU 13. Tạm Dừng, Hủy Bỏ Hợp Đồng

    13.1.  Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:

    13.1.1.  Các trường hợp bất khả kháng.

    13.1.2.  Trường hợp Bên B cung cấp nhân lực, trang thiết bị không phù hợp, quá trình thi công làm hư hỏng cấu kiện, đưa vật tư vào sử dụng sai mẫu mã đã được duyệt, thi công không đạt yêu cầu kỹ, mỹ thuật thì Bên A có quyền yêu cầu làm lại, mọi phí tổn về vật tư & nhân công Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm.

    13.1.3.  Trường hợp Bên A không cung cấp kịp thời vật tư đã yêu cầu, không đáp ứng việc thanh toán tiền theo thỏa thuận sau khi Bên B đã hoàn tất thủ tục theo đúng qui định thì Bên B có quyền tạm ngưng thi công mà không phải bồi thường hay chịu một trách nhiệm nào trong việc chậm trễ tiến độ.

    13.1.4.  Các trường hợp khác do hai Bên thoả thuận.

    13.2.  Huỷ bỏ hợp đồng:

    13.2.1.  Một Bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi Bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện huỷ bỏ mà các Bên đã thoả thuận hoặc pháp luật có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại.

    13.2.2.  Khi hợp đồng bị huỷ bỏ thì các Bên phải hoàn trả cho nhau tài sản hoặc tiền đã nhận từ Bên kia.

  • ĐIỀU 14. Phạt Vi Phạm Hợp Đồng

    14.1.  Nếu Bên B vi phạm về chất lượng, Bên B bị phạt [ ]% phần giá trị hợp đồng bị vi phạm và có trách nhiệm khắc phục phần chất lượng hợp đồng bị vi phạm bằng cách thay thiết bị vật tư mới, hoặc thực hiện lại cho đến khi đạt chất lượng theo yêu cầu của Bên A;

    14.2.  Nếu Bên B vi phạm do không hoàn thành đủ số lượng sản phẩm hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu quy định trong hợp đồng thì Bên B phải làm lại hoặc cung cấp lại cho đủ sản phẩm và đúng chất lượng.

  • ĐIỀU 15. Điều Khoản Chung

    15.1.  Các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời Hợp đồng này:

    15.1.1.  Bảng dự toán khối lượng và đơn giá Hợp đồng đã được Hai Bên ký xác nhận.

    15.1.2.  Biện pháp tổ chức và tiến độ thi công được chủ đầu tư chấp thuận.

    15.1.3.  Các phụ lục hợp đồng bổ sung (nếu có).

    15.2.  Hợp đồng này cũng như tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến Hợp đồng sẽ được các Bên quản lý theo quy định hiện hành của nhà nước về bảo mật.

    15.3.  Hai Bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thoả thuận trong hợp đồng.

    15.4.  Hợp đồng được làm thành [ ] bản gốc có giá trị pháp lý như nhau. Bên A giữ [ ] bản, Bên B giữ [ ] bản.

    15.5.  Hiệu lực của Hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và sẽ chấm dứt khi hết thời hạn bảo hành và hai Bên ký kết biên bản thanh lý Hợp đồng.