- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 18063200
Mã HS 18063200
- - Không có nhân
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IV - THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1806Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
18063100- - Có nhân
18063200- - Không có nhân
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)20%
Thuế NK thông thường30%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 16 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAAJCEPACFTAVJEPAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTAAHKFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 18063200
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | Không xác định | |
| Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo cắt giảm kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | 31/07/2019 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Sô cô la dạng thanh... (mã hs sô cô la dạng t/ mã hs của sô cô la dạn)
Sô cô la dạng miếng... (mã hs sô cô la dạng m/ mã hs của sô cô la dạn)
Kẹo sô cô la không nhân, thành phần có chứa cacao, dạng viên hiệu Meiji- Apollo chocolate 46g x 120 hộp/thùng. NSX: T9/2019, HSD: T8/2020. Hàng mới 100%... (mã hs kẹo sô cô la kh/ mã hs của kẹo sô cô la)
Kẹo socola không nhân dạng khối Storck merci Petis dunkle Vollmilch(125g x 12 gói/thùng), NSX: AUGUST STORCK KG, hàng mới 100%... (mã hs kẹo socola khôn/ mã hs của kẹo socola k)
Kẹo socola hỗn hợp không nhân dạng thanh Storck Merci Finest Selection (400g x 8 gói/thùng), NSX: AUGUST STORCK KG, hàng mới 100%... (mã hs kẹo socola hỗn/ mã hs của kẹo socola h)