cơ sở dữ liệu pháp lý

THÔNG TIN MÃ HS

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2022

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

Hình ảnh

Đang cập nhật...

VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN

Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
Thép không gỉ cán phẳng, cán nguội dạng cuộn 304 2B
Thép không gỉ dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội
Thép không gỉ cán phẳng, chiều dày 4mm, chiều rộng 1500mm, cán nguội, dạng cuộn, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
Thép không gỉ cán phẳng, rộng trên 600mm, cán nguội, dạng cuộn, dày 4mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
Thép không gỉ cán phẳng, cán nguội dạng cuộn 304 2B (ASTM A240/A240M), size: 4mmx1500mmx cuộn
Thép không gỉ dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội - Cold rolled stainless steel sheet in coil, JIS-G4305-2005/SUS430 2B, 4.00mm x 1500mm x C
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
2B coil
Thép cuộn không gỉ cán nguội 3.5mm x 1219mm x Coil (3 cuộn). Thép không gỉ cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, chưa phủ, mạ, tráng. Kích cỡ: (3.5 x 1219)mm x cuộn. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép không gỉ cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, chưa phủ, mạ, tráng. Kích cỡ: (3.5 x 1219)mm x cuộn.
Thép tấm không gỉ được cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nóng, chưa sơn phủ, mạ hoặc tráng. Kích thước: Dài 9000mm+- 2%; dầy 3mm+-2%. Mới 100%., Thép không gỉ, dạng tấm, cán nguội, chiều rộng trên 600mm, dày 3mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
Thép không gỉ dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội- Cold rolled stainless steel sheet in coil, JIS-G4305-2005/SUS430 2B, 4.00mm x 1500mm x C (Mục 1 TK).
Thép không gỉ cán phẳng, rộng trên 600mm, cán nguội, dạng cuộn, dày 4mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
INOX DạNG TấM- (1,000)x (1,000-2,000)x(3.0-3.2) MM- LOạI 2- hàng mới 100%- cán nguội
SUS 430 2B: Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn 3.0mm x 1219mm x cuộn
Tấm thép (1,500*2,300*3mm)-STEEL SHEET Hàng mới 100%
Thép không gỉ 316L không gia công quá mức cán nguội (3.0mmx1500mmxCoil) (Hàng mới 100%)
Thép không gỉ cán nguội (cán phẳng ) dạng cuộn TP-316L 2B : 4,0MM X 1524MM X Cuộn/ mới 100%.
THéP KHÔNG Gỉ DạNG CUộN (620-1,240) x (3.0-3.43) mm x C
Thép không gỉ dạng cuộn 2B cán nguội (3.0 - 1219) MM
Thép không gỉ dạng cuộn 3.0 x 1219 x C J4/2B
Thép không gỉ dạng cuộn 4.0 x 1220 x C
Thép không gỉ dạng cuộn KT : 3.0mm X 1219mm X Coil
Thép không gỉ dạng cuộn TP-304 BA/2B, Size : (3.0-3.5)mm x 1524mm x Up x Coil, hàng mới 100%
THéP KHÔNG Gỉ DạNG TấM 1,200 x 2,400 x(3.0-4.5) mm
Thép không gỉ dạng tấm 3.0 x 1219 x 2438 304/2B
THéP KHÔNG Gỉ DạNG TấM(1000-1220)x(2000-2440)x((3.0-4.0)mm
Thép không gỉ dạng tấm(1000-2000)x(2000-2440)x(3-4)mm
Thép không rỉ dạng cuộn. Chủng loại AISI 316L - Size: (3.0-6.0)mm x (1500-1555)mm x C. Hàng mới 100%.
INOX DạNG TấM- (1,000)x (1,000-2,000)x(3.0-3.2) MM- LOạI 2- hàng mới 100%- cán nguội
Tấm thép (1,500*2,300*3mm)-STEEL SHEET Hàng mới 100%
Thép không gỉ 316L không gia công quá mức cán nguội (3.0mmx1500mmxCoil) (Hàng mới 100%)
THéP KHÔNG Gỉ DạNG CUộN (620-1,240) x (3.0-3.43) mm x C
Thép không gỉ dạng cuộn 4.0 x 1220 x C
Thép không rỉ dạng cuộn. Chủng loại AISI 316L - Size: (3.0-6.0)mm x (1500-1555)mm x C. Hàng mới 100%.
Phần XV:KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72:Sắt và thép